Cấp cứu 24/24: 02373.829.115|Tổng đài CSKH: 02373.829.168 - 0914.505.115|Trực sản(24/24): 02373.829.120
Bệnh viện đa khoa Thiệu Hóa

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH VÀ CHỮA BỆNH VỚI BỆNH NHÂN VIỆN PHÍ

Ngày đăng: 24/11/2020 19:19
100%

ÁP DỤNG CHO ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THẺ BHYT

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH VÀ CHỮA BỆNH

ÁP DỤNG CHO ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THẺ BHYT

(Ban hành theo Nghị quyết 162/NQ-HĐND tỉnh Thanh Hóa ngày 04/04/2019)

TT

TÊN DỊCH VỤ

ĐVT

GIÁ DỊCH VỤ

Ban hành theo NQ số 162/2019/ NQ- HĐND

I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

1

Khám bệnh

Lần

33,000

2

Khám sức khỏe ( không kể X.nghiệm, X.Quang)

Lần

120,000

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa ( Không kể xét nghiệm, x quang)

Lần

120,000

4

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

Lần

350,000

II

GIÁ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

1

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu

Ngày

279,100

2

Ngày giường bệnh nội khoa loại 1

Ngày

178,000

3

Ngày giường bệnh nội khoa loại 2

Ngày

152,000

4

Ngày giường bệnh nội khoa loại 3, YHCT

Ngày

125,000

5

Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 1

Ngày

246,000

6

Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 2

Ngày

204,400

7

Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 3

Ngày

188,500

8

Ngày giường bệnh ngoại khoa loại 4

Ngày

152,500

9

Ngày giường bệnh điều trị ban ngày

Ngày

37,500

III

GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

A

SIÊU ÂM

1

Siêu âm

Lần

42,100

2

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

Lần

176,000

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

Lần

211,000

4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

Lần

446,000

5

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

Lần

145,000

6

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn cùa siêu âm

Lần

144,000

7

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

Lần

170,000

B

CHỤP X.QUANG SỐ HÓA

1

Chụp X-quang số hóa 1 phim

Lần

64,200

2

Chụp X-quang số hóa 2 phim

Lần

94,000

3

Chụp X-quang số hóa 3 phim

Lần

119,000

4

Chụp X- quang răng cận chóp

Lần

17,000

5

Chụp X-quang thực quản dạ dày có uống thuốc cản quang

Lần

209,000

6

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

Lần

594,000

C

CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

1

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

Lần

519,000

2

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

Lần

628,000

IV

GIÁ DỊCH VỤ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1

Điện tâm đồ

Lần

32,000

2

Điện não đồ vi tính

Lần

63,000

3

Đo lưu huyết não

Lần

40,600

4

Đo mật độ xương 1 vị trí

Lần

79,500

5

Đo mật độ xương 2 vị trí

Lần

139,000

V

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN

1

Nội soi họng

Lần

40,000

2

Nội soi mũi

Lần

40,000

3

Nội soi tai

Lần

40,000

4

Nội soi tai - mũi- họng

Lần

103,000

5

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (không sinh thiết)

Lần

231,000

6

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng (có sinh thiết)

Lần

410,000

7

Soi cổ tử cung

Lần

58,900

VI

GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM

A

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

1

Anti-Hiv(nhanh)

Lần

51,700

2

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

Lần

100,000

3

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

Lần

100,000

4

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

38,000

5

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

Lần

30,200

6

HBeAb test nhanh

Lần

57,500

7

HBeAg test nhanh

Lần

57,500

8

HBsAg test nhanh

Lần

51,700

9

HBsAgII (viêm gan B,C)

Lần

72,000

10

HCV Ab test nhanh

Lần

51,700

11

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

Lần

36,800

12

Máu Lắng (bằng máy tự động)

Lần

33,600

13

Phản ứng CRP

Lần

21,200

14

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

Lần

28,000

15

Streptococcus pyogenes ASO

Lần

40,200

16

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

Lần

12,300

17

Thời gian máu đông

Lần

12,300

18

Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động

Lần

61,600

19

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

Lần

39,200

20

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

Lần

39,200

21

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Lần

39,200

B

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

1

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

Lần

28,900

2

Định lượng Acid Uric [Máu]

Lần

21,400

3

Định lượng Albumin [Máu]

Lần

21,400

4

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

Lần

75,000

5

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

Lần

21,200

6

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

Lần

21,200

7

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

Lần

21,200

8

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

Lần

12,700

9

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

Lần

26,500

10

Định lượng CK-MB mass [Máu]

Lần

37,500

11

Định lượng Creatinin (máu)

Lần

21,200

12

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

Lần

31,800

13

Định lượng Glucose [Máu]

Lần

21,400

14

Định lượng HbA1c [Máu]

Lần

100,000

15

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26,500

16

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

Lần

26,500

17

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

Lần

21,200

18

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

Lần

26,500

19

Định lượng Urê máu [Máu]

Lần

21,400

20

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

Lần

21,200

21

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

Lần

21,200

22

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

Lần

21,200

23

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

Lần

19,000

24

Test nhanh glucose

Lần

21,200

25

Xét nghiệm Đường-Ham

Lần

67,200

C

XÉT NGHIỆM VI SINH

1

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Lần

63,200

2

Coronavirus Real-time PCR

Lần

720,000

3

Dengue virus NS1Ag test nhanh

Lần

126,000

4

Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

Lần

126,000

5

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

Lần

40,200

6

Helicobacter pylori Ag test nhanh

Lần

57,500

7

Rotavirus test nhanh

Lần

172,000

8

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

Lần

35,800

9

Treponema pallidum test nhanh

Lần

230,000

10

Trứng giun, sán soi tươi

Lần

40,200

11

Vi khuẩn nhuộm soi

Lần

67,200

12

Vi nấm nhuộm soi

Lần

41,200

13

Vi nấm soi tươi

Lần

40,200

14

Virus test nhanh

Lần

230,000

15

Test nhanh chẩn đoán cúm A, B

Lần

170,000

16

Test nhanh chẩn đoán Chlamydia

Lần

70,000

D

XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH

1

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

Lần

63,600

2

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

Lần

63,600

3

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

Lần

63,600

4

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

Lần

63,600

5

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

Lần

58,300

VII

PHẪU THUẬT- THỦ THUẬT

A

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

Lần

203,000

2

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Lần

458,000

3

Chọc dò dịch màng phổi

Lần

131,000

4

Đặt nội khí quản

Lần

555,000

5

Đặt ống thông dạ dày

Lần

85,400

6

Hút dịch khớp gối

Lần

109,000

7

Hút đờm hầu họng

Lần

10,000

8

Khí dung thuốc cấp cứu

Lần

17,600

9

Rửa dạ dày cấp cứu

Lần

106,000

10

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

Lần

430,000

11

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu (NHI KHOA)

Lần

968,000

12

Thông tiểu

Lần

85,400

13

Thụt tháo phân

Lần

78,000

B

NGOẠI KHOA

1

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 5 cm

Lần

679,000

2

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 5 cm

Lần

1,094,000

3

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

Lần

2,699,000

4

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Lần

4,008,000

5

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

Lần

4,008,000

6

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

Lần

1,136,000

7

Cắt bỏ tinh hoàn

Lần

2,254,000

8

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

Lần

1,094,000

9

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Lần

679,000

10

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

Lần

1,094,000

11

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

Lần

679,000

12

Cắt các u lành tuyến giáp

Lần

1,642,000

13

Cắt các u lành vùng cổ

Lần

2,507,000

14

Cắt các u nang giáp móng

Lần

2,071,000

15

Cắt chỉ

Lần

30,000

16

Cắt hẹp bao quy đầu

Lần

1,136,000

17

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

Lần

172,000

18

Cắt nang thừng tinh hai bên

Lần

2,536,000

19

Cắt nang thừng tinh một bên

Lần

1,642,000

20

Cắt phymosis

Lần

224,000

21

Cắt ruột thừa đơn thuần, dẫn lưu ổ áp xe

Lần

2,460,000

22

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

Lần

4,008,000

23

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

Lần

4,008,000

24

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

Lần

2,461,000

25

Cắt túi mật

Lần

4,335,000

26

Cắt u bao gân

Lần

1,642,000

27

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

Lần

679,000

28

Cắt u lành dương vật

Lần

1,793,000

29

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

Lần

1,642,000

30

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

Lần

1,642,000

31

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

Lần

1,094,000

32

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

Lần

697,000

33

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

Lần

1,094,000

34

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

Lần

1,642,000

35

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

Lần

2,935,000

36

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên dưới 5 cm (Gây mê nội khí quản - trẻ em)

Lần

2,507,000

37

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

Lần

1,107,000

38

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

Lần

3,809,000

39

Chích rạch áp xe nhỏ

Lần

173,000

40

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

Lần

238,000

41

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

Lần

169,000

42

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Lần

46,500

43

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

Lần

781,000

44

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

Lần

1,136,000

45

Đặt ống thông hậu môn

Lần

78,000

46

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

Lần

904,000

47

Đặt sonde bàng quang

Lần

85,400

48

Đặt sonde hậu môn

Lần

78,000

49

Đặt sonde JJ niệu quản

Lần

904,000

50

Gỡ dính sau mổ lại

Lần

2,416,000

51

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

Lần

2,254,000

52

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

Lần

104,000

53

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

Lần

3,414,000

54

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

Lần

2,828,000

55

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Lần

244,000

56

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Lần

172,000

57

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Lần

286,000

58

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

Lần

224,000

59

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Lần

244,000

60

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

Lần

172,000

61

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

224,000

62

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Lần

224,000

63

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

Lần

172,000

64

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

Lần

224,000

65

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

Lần

244,000

66

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

Lần

286,000

67

Khâu vết thương thành bụng

Lần

1,793,000

68

Lấy sỏi bàng quang

Lần

3,910,000

69

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

Lần

3,910,000

70

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

Lần

386,000

71

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

Lần

250,000

72

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

Lần

225,000

73

Nắn, bó bột cột sống

Lần

611,000

74

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Lần

386,000

75

Nắn, bó bột gãy xương gót

Lần

135,000

76

Nắn, bó bột trật khớp háng

Lần

635,000

77

Nắn, bó bột trật khớp vai

Lần

310,000

78

Nắn, bó bột xương cánh, cẳng tay hoặc chân (bột liền)

Lần

320,000

79

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

Lần

611,000

80

Nắn, cố định trật khớp hàm

Lần

386,000

81

Nối gân duỗi

Lần

2,828,000

82

Nối gân gấp

Lần

2,828,000

83

Nội soi bàng quang tán sỏi

Lần

1,253,000

84

Nội soi lấy sỏi bàng quang

Lần

3,839,000

85

Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

Lần

2,061,000

86

Nội soi tháo sonde JJ

Lần

870,000

87

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

Lần

228,000

88

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

Lần

2,461,000

89

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Lần

2,709,000

90

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

Lần

1,684,000

91

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

Lần

3,963,000

92

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

Lần

2,461,000

93

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

Lần

2,752,000

94

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

Lần

2,620,000

95

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

Lần

4,008,000

96

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

Lần

4,482,000

97

Phẫu thuật cắt u thành bụng

Lần

1,793,000

98

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

Lần

2,461,000

99

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

Lần

3,553,000

100

Phẫu thuật co, đứt gân Achille

Lần

2,828,000

101

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

Lần

2,461,000

102

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn

Lần

2,461,000

103

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

Lần

696,000

104

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

Lần

2,657,000

105

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

Lần

4,335,000

106

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (Xương đòn, bả vai, cẳng, cánh bàn tay hoặc chân ...)

Lần

3,609,000

107

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

Lần

2,531,000

108

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

Lần

2,619,000

109

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

Lần

2,524,000

110

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

Lần

3,213,000

111

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

Lần

4,311,000

112

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

Lần

2,461,000

113

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

Lần

2,752,000

114

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

Lần

2,673,000

115

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

Lần

2,534,000

116

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

Lần

2,958,000

117

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

Lần

2,534,000

118

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

Lần

2,867,000

119

Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

Lần

2,867,000

120

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

Lần

3,839,000

121

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

Lần

2,867,000

122

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

Lần

4,037,000

123

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

Lần

2,461,000

124

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

Lần

1,793,000

125

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

Lần

2,752,000

126

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

Lần

1,136,000

127

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

Lần

3,428,000

128

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

Lần

2,447,000

129

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

Lần

3,157,000

130

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

Lần

4,381,000

131

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

Lần

2,828,000

132

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

Lần

1,136,000

133

Phẫu thuật trĩ độ 3,4

Lần

2,461,000

134

Phẫu thuật U máu

Lần

2,896,000

135

Phẫu thuật u thần kinh trên da dưới 5cm

Lần

679,000

136

Phẫu thuật u thần kinh trên da từ 5cm trở lên

Lần

1,094,000

137

Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²

Lần

2,689,000

138

Phẫu thuật vết thương bàn tay

Lần

1,793,000

139

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

Lần

2,828,000

140

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

Lần

2,752,000

141

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

Lần

2,531,000

142

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

Lần

4,381,000

143

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

Lần

2,828,000

144

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

Lần

4,117,000

145

Phẫu thuật viêm ruột thừa

Lần

2,460,000

146

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

Lần

2,752,000

147

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

Lần

2,752,000

148

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

Lần

2,254,000

149

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Lần

1,681,000

150

Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang

Lần

870,000

151

Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

Lần

1,253,000

152

Tháo bỏ các ngón và bàn tay hoặc chân

Lần

2,752,000

153

Tháo đốt bàn

Lần

2,752,000

154

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

Lần

1,136,000

155

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trẻ em

Lần

235,000

156

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn, trẻ em

Lần

392,000

157

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn, trẻ em

Lần

519,000

158

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

Lần

233,000

159

Thay băng vết thương hoặc mổ > 50cm

Lần

227,000

160

Thay băng vết thương hoặc mổ ≤ 15cm

Lần

79,600

161

Thay băng vết thương hoặc mổ nhiễm trùng từ 15-30cm

Lần

129,000

162

Thay băng vết thương hoặc mổ nhiễm trùng từ 30-50cm

Lần

174,000

163

Thay băng vết thương hoặc mổ từ 15 đến 30cm

Lần

79,600

164

Thay băng vết thương hoặc mổ từ 30 đến 50cm

Lần

109,000

165

Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt

Lần

10,000

C

PHỤ SẢN

1

Bóc nang tuyến Bartholin

Lần

1,237,000

2

Bóc nhân xơ vú

Lần

947,000

3

Cắt polyp cổ tử cung

Lần

1,868,000

4

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

Lần

3,704,000

5

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

Lần

2,835,000

6

Cắt u nang buồng trứng, u nang buồng trứng xoắn

Lần

2,835,000

7

Cắt u thành âm đạo

Lần

1,960,000

8

Cắt u vú lành tính

Lần

2,753,000

9

Chích áp xe tầng sinh môn

Lần

781,000

10

Chích áp xe tuyến Bartholin

Lần

783,000

11

Chích áp xe vú

Lần

206,000

12

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

Lần

753,000

13

Chọc dò túi cùng Douglas

Lần

267,000

14

Đặt và tháo dụng tử cung

Lần

150,000

15

Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại

Lần

60,000

16

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

Lần

146,000

17

Đỡ đẻ ngôi ngược (*)

Lần

927,000

18

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

Lần

675,000

19

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

Lần

1,114,000

20

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

Lần

636,000

21

Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết

Lần

191,000

22

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

Lần

1,525,000

23

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Lần

1,810,000

24

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Lần

1,810,000

25

Khâu tử cung do nạo thủng

Lần

2,673,000

26

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

Lần

244,000

27

Khâu vòng cổ tử cung

Lần

536,000

28

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

Lần

2,524,000

29

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

Lần

82,100

30

Lấy dị vật âm đạo

Lần

541,000

31

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

Lần

2,728,000

32

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

Lần

2,147,000

33

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

Lần

331,000

34

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần

Lần

177,000

35

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

Lần

358,000

36

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

Lần

1,003,000

37

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

Lần

383,000

38

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

Lần

2,753,000

39

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

Lần

2,753,000

40

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

Lần

2,551,000

41

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

Lần

2,147,000

42

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

Lần

2,753,000

43

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

Lần

3,491,000

44

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Lần

3,564,000

45

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

Lần

3,538,000

46

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

Lần

2,835,000

47

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Lần

3,715,000

48

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

Lần

2,735,000

49

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

Lần

4,135,000

50

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

Lần

2,223,000

51

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

Lần

2,773,000

52

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

Lần

3,881,000

53

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

Lần

3,246,000

54

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

Lần

3,704,000

55

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

Lần

3,704,000

56

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

Lần

2,835,000

57

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

Lần

4,117,000

58

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

Lần

5,386,000

59

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

Lần

5,386,000

60

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

Lần

4,899,000

61

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

Lần

4,899,000

62

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

Lần

4,899,000

63

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

Lần

4,791,000

64

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

Lần

8,981,000

65

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

Lần

4,899,000

66

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

Lần

4,899,000

67

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

Lần

4,899,000

68

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

Lần

4,899,000

69

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

Lần

4,899,000

70

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

Lần

6,294,000

71

Phẫu thuật treo tử cung

Lần

2,750,000

72

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Lần

55,000

73

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

Lần

370,000

74

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

Lần

2,728,000

D

MẮT

1

Bơm rửa lệ đạo

Lần

35,000

2

Bơm thông lệ đạo (1 mắt)

Lần

57,200

3

Bơm thông lệ đạo (2 mắt)

Lần

89,900

4

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

Lần

30,000

5

Cắt chỉ khâu kết mạc

Lần

30,000

6

Cắt u da mi không ghép

Lần

689,000

7

Cắt u kết mạc không vá

Lần

750,000

8

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

Lần

75,600

9

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

Lần

45,700

10

Khâu da mi đơn giản

Lần

774,000

11

Khâu kết mạc (Gây tê)

Lần

774,000

12

Lấy calci kết mạc

Lần

33,000

13

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

Lần

640,000

14

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

Lần

75,600

15

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

Lần

829,000

16

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

Lần

314,000

17

Lấy dị vật kết mạc

Lần

61,600

18

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Lần

33,000

19

Rạch áp xe mi

Lần

173,000

20

Rửa cùng đồ

Lần

39,000

21

Soi đáy mắt trực tiếp

Lần

49,600

22

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

Lần

879,000

E

RĂNG- HÀM- MẶT

1

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

Lần

2,807,000

2

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Lần

151,000

3

Cắt nang vùng sàn miệng

Lần

2,657,000

4

Cắt nang xương hàm khó

Lần

2,807,000

5

Cắt u cơ vùng hàm mặt

Lần

2,507,000

6

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

Lần

429,000

7

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên dưới 5 cm (Gây mê)

Lần

1,314,000

8

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên dưới 5 cm (Gây tê)

Lần

819,000

9

Cắt u môi lành tính có tạo hình

Lần

1,200,000

10

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

Lần

2,507,000

11

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên dưới 3 cm

Lần

1,200,000

12

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Lần

343,000

13

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

Lần

90,900

14

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

90,900

15

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Lần

316,000

16

Điều trị sâu ngà răng

Lần

234,000

17

Điều trị tủy lại

Lần

941,000

18

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

Lần

539,000

19

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

Lần

769,000

20

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

Lần

409,000

21

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

Lần

899,000

22

Điều trị tuỷ răng sữa (Một chân)

Lần

261,000

23

Điều trị tuỷ răng sữa (Nhiều chân)

Lần

369,000

24

Lấy cao răng

Lần

124,000

25

Nắn sai khớp thái dương hàm

Lần

100,000

26

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

Lần

1,594,000

27

Nhổ chân răng sữa

Lần

33,600

28

Nhổ chân răng sữa

Lần

33,600

29

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Lần

180,000

30

Nhổ răng sữa

Lần

33,600

31

Nhổ răng thừa

Lần

194,000

32

Nhổ răng vĩnh viễn

Lần

204,000

33

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

98,600

34

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

Lần

4,495,000

35

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

Lần

2,843,000

36

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

Lần

2,543,000

37

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

Lần

2,303,000

38

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

Lần

2,657,000

39

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

Lần

320,000

40

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

Lần

320,000

41

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

Lần

320,000

42

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

Lần

320,000

43

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

Lần

324,000

44

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Lần

194,000

45

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

Lần

2,036,000

46

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Lần

324,000

47

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

Lần

906,000

F

TAI - MŨI- HỌNG

1

Cắt polyp ống tai (Gây mê)

Lần

1,938,000

2

Cắt polyp ống tai (Gây tê)

Lần

589,000

3

Chích áp xe quanh Amidan (gây tê)

Lần

250,000

4

Chích nhọt ống tai ngoài

Lần

173,000

5

Chọc hút dịch vành tai

Lần

47,900

6

Chích rạch màng nhĩ

Lần

58,000

7

Nhét bấc mũi trước, sau

Lần

107,000

8

Hút xoang dưới áp lực

Lần

52,900

9

Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên)

Lần

201,000

10

Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên)

Lần

271,000

11

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

Lần

449,000

12

Khâu vết rách vành tai

Lần

172,000

13

Khí dung mũi họng

Lần

17,600

14

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

Lần

20,000

15

Lấy dị vật họng miệng

Lần

40,000

16

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

Lần

187,000

17

Lấy dị vật tai

Lần

60,000

18

Lấy dị vật tai (Gây mê)

Lần

508,000

19

Lấy dị vật tai (Gây tê)

Lần

150,000

20

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lần

60,000

21

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

Lần

1,258,000

22

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (Gây mê)

Lần

1,314,000

23

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (Gây tê)

Lần

819,000

24

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

Lần

276,000

G

Y HỌC CỔ TRUYỀN

1

Điện châm (Kim dài)

Lần

73,100

2

Điện châm (Kim ngắn)

Lần

66,100

3

Điều trị bằng Parafin

Lần

42,000

4

Điều trị bằng siêu âm

Lần

44,400

5

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

Lần

49,000

6

Kỹ thuật xoa bóp vùng

Lần

40,600

7

Sắc thuốc thang

Lần

12,000

8

Thủy châm

Lần

61,800

9

Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic

Lần

86,400

10

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

Lần

61,300

11

Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc

Lần

44,000

12

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

Lần

35,000

13

Điều trị bằng sóng ngắn

Lần

34,200

14

Điều trị bằng điện từ trường

Lần

37,000

15

Điều trị bằng dòng điện xung

Lần

40,000

16

Điều trị bằng đèn hồng ngoại

Lần

34,600

17

Điều trị bằng dòng giao thoa

Lần

28,000

18

Xoa bóp áp lực hơi

Lần

29,000

19

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

Lần

44,100

20

Tập lên xướng cầu thang

Lần

27,300

21

Tập đi với gậy

Lần

27,300

22

Tập đi với nạng

Lần

27,300

23

Tập đi với khung chụp chữ U

Lần

27,300

24

Tập đi với máy tập thăng bằng

Lần

27,300

25

Tập đi với thanh song song

Lần

27,300

26

Tập với bàn nghiêng

Lần

27,300

27

Tập với thang tường

Lần

27,300

28

Tập với dụng cụ quay khớp vai

Lần

27,300

29

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

Lần

9,800

30

Tập điều hợp vận động (Vận động toàn thân)

Lần

44,500

31

Tập vận động có kháng trở

Lần

44,500

32

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

Lần

44,500

33

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

Lần

44,500

H

DA LIỄU

1

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma

Lần

307,000

2

Điều trị hạt cơm bàng Plasma

Lần

332,000

3

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

Lần

600,000

4

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

Lần

259,000

VIII

CÁC DỊCH VỤ KHÁC

1

Giường điều trị theo yêu cầu

150.000/giường

2

Khám theo yêu cầu có thẻ BHYT

Lần

20,000

3

Khám theo yêu cầu không có thẻ BHYT

Lần

50,000

4

Phẫu thuật theo yêu cầu ban ngày

Lần

500,000

5

Phẫu thuật theo yêu cầu ban đêm

Lần

1,000,000

6

Tắm bé

Lần

50,000

7

Gội đầu massage người lớn

Lần

50,000

8

Gây mê Nội soi TQ - Dạ dày ( Chưa tính giá nội soi)

Lần

700,000

9

Test HPA

Lần

90,000

10

Tán sỏi Laser (Phụ thu) ngoài giá dịch vụ chính

Lần

1,500,000

11

Helicobacter pylori Ag test nhanh

Lần

57,500

12

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]

Lần

90,100

13

Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]

Lần

148,000

14

Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]

Lần

132,000

15

Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]

Lần

95,400

16

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]

Lần

180,000

Tin khác