BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THIỆU HOÁ
BẢNG GIÁ | |||
DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ BHYT ĐANG THỰC HIỆN TẠI BVĐK THIỆU HOÁ | |||
STT | TÊN DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | |
1 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 65.500 | |
2 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 68.000 | |
3 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.274.000 | |
4 | Bóc nhân xơ vú | 984.000 | |
5 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 705.000 | |
6 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2.561.000 | |
7 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2.772.000 | |
8 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3.345.000 | |
9 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.119.000 | |
10 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4.119.000 | |
11 | Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | 6.513.000 | |
12 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1.242.000 | |
13 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 2.927.000 | |
14 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 2.927.000 | |
15 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2.321.000 | |
16 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2.321.000 | |
17 | Cắt bỏ túi lệ | 804.000 | |
18 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4.119.000 | |
19 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1.126.000 | |
20 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 705.000 | |
21 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1.126.000 | |
22 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 705.000 | |
23 | Cắt các u lành tuyến giáp | 1.784.000 | |
24 | Cắt các u lành vùng cổ | 2.627.000 | |
25 | Cắt các u nang giáp móng | 2.133.000 | |
26 | Cắt dạ dày hình chêm | 3.579.000 | |
27 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 4.629.000 | |
28 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4.414.000 | |
29 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.242.000 | |
30 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158.000 | |
31 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 158.000 | |
32 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 2.754.000 | |
33 | Cắt nang thừng tinh một bên | 1.784.000 | |
34 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2.777.000 | |
35 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2.777.000 | |
36 | Cắt nang xương hàm khó | 2.927.000 | |
37 | Cắt polyp cổ tử cung | 1.935.000 | |
38 | Cắt polyp mũi | 663.000 | |
39 | Cắt polyp ống tai | 1.990.000 | |
40 | Cắt polyp ống tai | 602.000 | |
41 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.561.000 | |
42 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 2.561.000 | |
43 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.561.000 | |
44 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3.876.000 | |
45 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow | 4.166.000 | |
46 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.166.000 | |
47 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4.166.000 | |
48 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 455.000 | |
49 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2.562.000 | |
50 | Cắt túi mật | 4.523.000 | |
51 | Cắt túi mật | 4.523.000 | |
52 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 6.513.000 | |
53 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính | 4.119.000 | |
54 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm | 6.513.000 | |
55 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | 4.119.000 | |
56 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | 6.513.000 | |
57 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2944000 | |
58 | Cắt u amidan | 3771000 | |
59 | Cắt u bao gân | 1.784.000 | |
60 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2.627.000 | |
61 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 705.000 | |
62 | Cắt u da mi không ghép | 724.000 | |
63 | Cắt u kết mạc không vá | 755.000 | |
64 | Cắt u lành dương vật | 1.965.000 | |
65 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 1.784.000 | |
66 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1.784.000 | |
67 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1.784.000 | |
68 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 1.784.000 | |
69 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 455.000 | |
70 | Cắt u mạc treo ruột | 4.670.000 | |
71 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 705000 | |
72 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 1.784.000 | |
73 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3.093.000 | |
74 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3.093.000 | |
75 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2.627.000 | |
76 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 1.334.000 | |
77 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 834.000 | |
78 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 2.627.000 | |
79 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 834.000 | |
80 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 1.334.000 | |
81 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1.234.000 | |
82 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.206.000 | |
83 | Cắt u nang buồng trứng | 2.944.000 | |
84 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2.944.000 | |
85 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |
86 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1.234.000 | |
87 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1.206.000 | |
88 | Cắt u thành âm đạo | 2.048.000 | |
89 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4.119.000 | |
90 | Cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |
91 | Cắt u vú lành tính | 2.862.000 | |
92 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2.627.000 | |
93 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2.627.000 | |
94 | Cắt u xương sụn lành tính | 3.746.000 | |
95 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 535.000 | |
96 | Chích mủ mắt | 452.000 | |
97 | Chụp X quang ổ răng số hóa | 17.000 | |
98 | Chụp Xquang Blondeau | 65.400 | |
99 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 65.400 | |
100 | Chụp Xquang Chausse III | 65400 | |
101 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 97.200 | |
102 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 65.400 | |
103 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 97.200 | |
104 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 65.400 | |
105 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 122.000 | |
106 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 97.200 | |
107 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 65.400 | |
108 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 97.200 | |
109 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 65.400 | |
110 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
111 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 97.200 | |
112 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 65.400 | |
113 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 65.400 | |
114 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 97.200 | |
115 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 65.400 | |
116 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 97.200 | |
117 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 65.400 | |
118 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 97.200 | |
119 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 65.400 | |
120 | Chụp Xquang đại tràng | 264.000 | |
121 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 65.400 | |
122 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 65.400 | |
123 | Chụp Xquang Hirtz | 65.400 | |
124 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 65.400 | |
125 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 97.200 | |
126 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 65.400 | |
127 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | 122.000 | |
128 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
129 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
130 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 65.400 | |
131 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 65.400 | |
132 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 65.400 | |
133 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
134 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
135 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 65.400 | |
136 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 97.200 | |
137 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 65.400 | |
138 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
139 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 65.400 | |
140 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 65.400 | |
141 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 97.200 | |
142 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 65.400 | |
143 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 65.400 | |
144 | Chụp Xquang mỏm trâm | 65.400 | |
145 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 65.400 | |
146 | Chụp Xquang ngực thẳng | 65.400 | |
147 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) | 65.400 | |
148 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 17.000 | |
149 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 18.900 | |
150 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | 65.400 | |
151 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | 65.400 | |
152 | Chụp Xquang Schuller | 65.400 | |
153 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | 97.200 | |
154 | Chụp Xquang Stenvers | 65.400 | |
155 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 224.000 | |
156 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | 224.000 | |
157 | Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng | 122.000 | |
158 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 97.200 | |
159 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 65.400 | |
160 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
161 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
162 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
163 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
164 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 97.200 | |
165 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 65.400 | |
166 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 97.200 | |
167 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 65.400 | |
168 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 97.200 | |
169 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 65.400 | |
170 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 97.200 | |
171 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 65.400 | |
172 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 65.400 | |
173 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
174 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
175 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
176 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 97.200 | |
177 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
178 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 65.400 | |
179 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 65.400 | |
180 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 97.200 | |
181 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 65.400 | |
182 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 97.200 | |
183 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 65.400 | |
184 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 97.200 | |
185 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 65.400 | |
186 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 186.000 | |
187 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 807.000 | |
188 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2.832.000 | |
189 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 218.600 | |
190 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1.242.000 | |
191 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.751.000 | |
192 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.751.000 | |
193 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1455000 | |
194 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3.609.000 | |
195 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 3.609.000 | |
196 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3.609.000 | |
197 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 3.609.000 | |
198 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 130.000 | |
199 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 29.000 | |
200 | Điện tim thường | 32.800 | |
201 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 2.644.000 | |
202 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2.644.000 | |
203 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 2.644.000 | |
204 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 2.562.000 | |
205 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn | 2.562.000 | |
206 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
207 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |
208 | Điều trị tủy răng sữa | 382.000 | |
209 | Điều trị tủy răng sữa | 271.000 | |
210 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 422.000 | |
211 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 925.000 | |
212 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 565.000 | |
213 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 565.000 | |
214 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 795.000 | |
215 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 422.000 | |
216 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 565.000 | |
217 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 795.000 | |
218 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 422.000 | |
219 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 925.000 | |
220 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 769000 | |
221 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 21.500 | |
222 | Định lượng Albumin [Máu] | 21.500 | |
223 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 75.400 | |
224 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 21.500 | |
225 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 21.500 | |
226 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 21.500 | |
227 | Định lượng Calci toàn phần [Máu] | 12.900 | |
228 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 26.900 | |
229 | Định lượng Creatinin (máu) | 21.500 | |
230 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 32.300 | |
231 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 102.000 | |
232 | Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 102.000 | |
233 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 64.600 | |
234 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 64.600 | |
235 | Định lượng Glucose [Máu] | 21.500 | |
236 | Định lượng HbA1c [Máu] | 101.000 | |
237 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900 | |
238 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 26.900 | |
239 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 21.500 | |
240 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 64.600 | |
241 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 64.600 | |
242 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 26.900 | |
243 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 59.200 | |
244 | Định lượng Urê máu [Máu] | 21.500 | |
245 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 39.100 | |
246 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 31.100 | |
247 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 21.500 | |
248 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 21.500 | |
249 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 21.500 | |
250 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 19.200 | |
251 | Đo lưu huyết não | 43.400 | |
252 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 82.300 | |
253 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 141.000 | |
254 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 41.200 | |
255 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 222.000 | |
256 | Gây mê khác | 699.000 | |
257 | Ghi điện não thường quy | 64.300 | |
258 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 32.800 | |
259 | Gỡ dính sau mổ lại | 2.498.000 | |
260 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2.321.000 | |
261 | HBeAg test nhanh | 59.700 | |
262 | HBsAg test nhanh | 53.600 | |
263 | HCV Ab test nhanh | 53.600 | |
264 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 38.200 | |
265 | Khâu giác mạc | 764000 | |
266 | Khâu giác mạc | 1112000 | |
267 | Khâu củng mạc | 1.112.000 | |
268 | Khâu củng mạc | 814.000 | |
269 | Khâu da mi đơn giản | 809.000 | |
270 | Khâu kết mạc | 809.000 | |
271 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 764.000 | |
272 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3.579.000 | |
273 | Khâu phủ kết mạc | 638.000 | |
274 | Khâu phục hồi bờ mi | 693.000 | |
275 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 954.000 | |
276 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.898.000 | |
277 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2.963.000 | |
278 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.782.000 | |
279 | Khâu vết thương thành bụng | 1.965.000 | |
280 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.612.000 | |
281 | Lấy dị vật hốc mắt | 893.000 | |
282 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.112.000 | |
283 | Lấy dị vật trong củng mạc | 893.000 | |
284 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
285 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.248.000 | |
286 | Lấy sỏi bàng quang | 4.098.000 | |
287 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4.098.000 | |
288 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1.014.000 | |
289 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | |
290 | Mở khí quản cấp cứu | 715.000 | |
291 | Mở khí quản thường quy | 715.000 | |
292 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4.499.000 | |
293 | Mổ quặm bẩm sinh | 638.000 | |
294 | Mở rộng lỗ sáo | 1.242.000 | |
295 | Mở thông dạ dày | 2.514.000 | |
296 | Mở thông dạ dày | 2.514.000 | |
297 | Mở thông túi mật | 1.965.000 | |
298 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 1.277.000 | |
299 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 2.672.000 | |
300 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3.750.000 | |
301 | Nhổ răng thừa | 207.000 | |
302 | Nhổ răng vĩnh viễn | 207.000 | |
303 | Nối gân duỗi | 2.963.000 | |
304 | Nối gân duỗi | 2.963.000 | |
305 | Nối gân gấp | 2.963.000 | |
306 | Nối gân gấp | 2.963.000 | |
307 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1.279.000 | |
308 | Nội soi họng | 40.000 | |
309 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 4.027.000 | |
310 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5.760.000 | |
311 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất | 4.982.000 | |
312 | Nội soi mũi | 40.000 | |
313 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 904.000 | |
314 | Nội soi tai | 40.000 | |
315 | Nội soi tai mũi họng | 40000 | |
316 | Nội soi tai mũi họng | 104.000 | |
317 | Nội soi tai mũi họng | 40.000 | |
318 | Nội soi tháo sonde JJ | 893.000 | |
319 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 244.000 | |
320 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1696000 | |
321 | Nối vị tràng | 2.664.000 | |
322 | Phản ứng CRP | 21.500 | |
323 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) | 28.800 | |
324 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi | 663000 | |
325 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi | 457000 | |
326 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2.562.000 | |
327 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.832.000 | |
328 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.677.000 | |
329 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 3.761.000 | |
330 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 3.761.000 | |
331 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3.313.000 | |
332 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4.151.000 | |
333 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2.562.000 | |
334 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 1085000 | |
335 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 1.085.000 | |
336 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2.847.000 | |
337 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2.862.000 | |
338 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 1.334.000 | |
339 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 834.000 | |
340 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2.753.000 | |
341 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2.660.000 | |
342 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2.248.000 | |
343 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2.862.000 | |
344 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 295.000 | |
345 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 295.000 | |
346 | Phẫu thuật cắt phanh má | 295.000 | |
347 | Phẫu thuật cắt phanh má | 295.000 | |
348 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 295.000 | |
349 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 295.000 | |
350 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 3.668.000 | |
351 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 1.935.000 | |
352 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.729.000 | |
353 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.736.000 | |
354 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.910.000 | |
355 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.623.000 | |
356 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4.119.000 | |
357 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4.119.000 | |
358 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 4.670.000 | |
359 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 1.965.000 | |
360 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 954.000 | |
361 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.660.000 | |
362 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.710.000 | |
363 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2.562.000 | |
364 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2.944.000 | |
365 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 3.766.000 | |
366 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 3.725.000 | |
367 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3.708.000 | |
368 | Phẫu thuật co gân Achille | 2.963.000 | |
369 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2.562.000 | |
370 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 6.404.000 | |
371 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 3.903.000 | |
372 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1.898.000 | |
373 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2.963.000 | |
374 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 2.914.000 | |
375 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2.944.000 | |
376 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2.843.000 | |
377 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2.644.000 | |
378 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2.562.000 | |
379 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2.562.000 | |
380 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 3.258.000 | |
381 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3.258.000 | |
382 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3.258.000 | |
383 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3.258.000 | |
384 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3.258.000 | |
385 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3.258.000 | |
386 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3.258.000 | |
387 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3.258.000 | |
388 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2.758.000 | |
389 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 3.750.000 | |
390 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | 2.167.000 | |
391 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2.167.000 | |
392 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 3.750.000 | |
393 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 3.750.000 | |
394 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 3.750.000 | |
395 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 3.750.000 | |
396 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 3.750.000 | |
397 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2.598.000 | |
398 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 2.851.000 | |
399 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2.612.000 | |
400 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 3.750.000 | |
401 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 3.985.000 | |
402 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 3.750.000 | |
403 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 3.750.000 | |
404 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 3.708.000 | |
405 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 3.750.000 | |
406 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 3.750.000 | |
407 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3.750.000 | |
408 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3.750.000 | |
409 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 3.750.000 | |
410 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 3.750.000 | |
411 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 3.750.000 | |
412 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 3750000 | |
413 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 3.750.000 | |
414 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 3.750.000 | |
415 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3.750.000 | |
416 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 3.750.000 | |
417 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 3.750.000 | |
418 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3.750.000 | |
419 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3.750.000 | |
420 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 3.750.000 | |
421 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3.750.000 | |
422 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 3.750.000 | |
423 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 3.750.000 | |
424 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 3.750.000 | |
425 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 3.750.000 | |
426 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 3.750.000 | |
427 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 3.750.000 | |
428 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 3.750.000 | |
429 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.844.000 | |
430 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.746.000 | |
431 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |
432 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2461000 | |
433 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 475.000 | |
434 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 3.040.000 | |
435 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1.014.000 | |
436 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4.307.000 | |
437 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.332.000 | |
438 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2.945.000 | |
439 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.027.000 | |
440 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2.562.000 | |
441 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2.887.000 | |
442 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.355.000 | |
443 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3.507.000 | |
444 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3.876.000 | |
445 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3.876.000 | |
446 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3.876.000 | |
447 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.944.000 | |
448 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.782.000 | |
449 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.289.000 | |
450 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật | 1.415.000 | |
451 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 715.000 | |
452 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2.777.000 | |
453 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 2.777.000 | |
454 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 870.000 | |
455 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2.752.000 | |
456 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2.752.000 | |
457 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2.752.000 | |
458 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 790.000 | |
459 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 954.000 | |
460 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 940.000 | |
461 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 342.000 | |
462 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 342.000 | |
463 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 342.000 | |
464 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 342.000 | |
465 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 337.000 | |
466 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 207.000 | |
467 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5.507.000 | |
468 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5.507.000 | |
469 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2.750.000 | |
470 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
471 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.071.000 | |
472 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.093.000 | |
473 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5.071.000 | |
474 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.873.000 | |
475 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3.188.000 | |
476 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.188.000 | |
477 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 4.963.000 | |
478 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.153.000 | |
479 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5.071.000 | |
480 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5.020.000 | |
481 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5.071.000 | |
482 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 4.899.000 | |
483 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5.071.000 | |
484 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.533.000 | |
485 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 6.575.000 | |
486 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 2.896.000 | |
487 | Phẫu thuật quặm | 1.235.000 | |
488 | Phẫu thuật quặm | 845.000 | |
489 | Phẫu thuật quặm | 638.000 | |
490 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2.129.000 | |
491 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2.562.000 | |
492 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 1.965.000 | |
493 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2.887.000 | |
494 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2.887.000 | |
495 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1.242.000 | |
496 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | 3.601.000 | |
497 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 3.325.000 | |
498 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 3.325.000 | |
499 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 3.325.000 | |
500 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 3.325.000 | |
501 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 3.325.000 | |
502 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 3.325.000 | |
503 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 3.325.000 | |
504 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 3.325.000 | |
505 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 4.770.000 | |
506 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3.741.000 | |
507 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 2.851.000 | |
508 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.342.000 | |
509 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3.228.000 | |
510 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3.258.000 | |
511 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3.258.000 | |
512 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 3.258.000 | |
513 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3.258.000 | |
514 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3.258.000 | |
515 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3.258.000 | |
516 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4.616.000 | |
517 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2.963.000 | |
518 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2.963.000 | |
519 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2.963.000 | |
520 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2.963.000 | |
521 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.211.000 | |
522 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.242.000 | |
523 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3.708.000 | |
524 | Phẫu thuật trĩ độ 1V | 2.562.000 | |
525 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2.562.000 | |
526 | Phẫu thuật U máu | 3.014.000 | |
527 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 705.000 | |
528 | Phẫu thuật u thần kinh trên da | 1.126.000 | |
529 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 1.965.000 | |
530 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2.963.000 | |
531 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2.887.000 | |
532 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.598.000 | |
533 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.616.000 | |
534 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2.923.000 | |
535 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4.289.000 | |
536 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2.561.000 | |
537 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 1.242.000 | |
538 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2.321.000 | |
539 | Rotavirus test nhanh | 178.000 | |
540 | Rút chỉ thép xương ức | 1.716.000 | |
541 | Rút đinh các loại | 1.731.000 | |
542 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.731.000 | |
543 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 181.000 | |
544 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 43.900 | |
545 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 43.900 | |
546 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 222.000 | |
547 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 43.900 | |
548 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 222.000 | |
549 | Siêu âm Doppler động mạch tử cung | 222.000 | |
550 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 222.000 | |
551 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng ) | 222.000 | |
552 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 222.000 | |
553 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 222.000 | |
554 | Siêu âm dương vật | 43.900 | |
555 | Siêu âm hạch vùng cổ | 43.900 | |
556 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 43.900 | |
557 | Siêu âm hốc mắt | 43.900 | |
558 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay .) | 43.900 | |
559 | Siêu âm màng phổi | 43.900 | |
560 | Siêu âm nhãn cầu | 43.900 | |
561 | Siêu âm ổ bụng | 43.900 | |
562 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 43.900 | |
563 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 43.900 | |
564 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ .) | 43.900 | |
565 | Siêu âm qua thóp | 43.900 | |
566 | Siêu âm tại giường | 43.900 | |
567 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 43.900 | |
568 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 43.900 | |
569 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 43.900 | |
570 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 43.900 | |
571 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 43.900 | |
572 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 181.000 | |
573 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 222.000 | |
574 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 43.900 | |
575 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 181.000 | |
576 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 43.900 | |
577 | Siêu âm tử cung phần phụ | 43.900 | |
578 | Siêu âm tuyến giáp | 43.900 | |
579 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 43.900 | |
580 | Soi cổ tử cung | 61.500 | |
581 | Streptococcus pyogenes ASO | 41.700 | |
582 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 1.279.000 | |
583 | Tháo bỏ các ngón chân | 2.887.000 | |
584 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2.887.000 | |
585 | Tháo đốt bàn | 2.887.000 | |
586 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1.242.000 | |
587 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 12.600 | |
588 | Thời gian máu đông | 12.600 | |
589 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 40.400 | |
590 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 40.400 | |
591 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | |
592 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 27.400 | |
593 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 40.400 | |
594 | Trứng giun, sán soi tươi | 41.200 | |
595 | Trứng giun, sán soi tươi | 41.700 | |
596 | Vi khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |
597 | Vi nấm nhuộm soi | 41.700 | |
598 | Vi nấm soi tươi | 41.700 | |
599 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 926.000 | |
600 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000 | |
601 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 926.000 | |
602 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 325.000 | |
603 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 325.000 | |
604 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi | 325.000 | |
605 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tổng hợp | 325.000 | |
606 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 325.000 | |
607 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt | 256.300 | |
608 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực | 256.300 | |
609 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu | 256.300 | |
610 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 256.300 | |
611 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa | 256.300 | |
612 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 256.300 | |
613 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 256.300 | |
614 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 256.300 | |
615 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 256.300 | |
616 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | 223.800 | |
617 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 223.800 | |
618 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực | 223.800 | |
619 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu | 223.800 | |
620 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 223.800 | |
621 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa | 223.800 | |
622 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 223.800 | |
623 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 223.800 | |
624 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 223.800 | |
625 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 223.800 | |
626 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Bỏng | 199.200 | |
627 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 199.200 | |
628 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt | 199.200 | |
629 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực | 199.200 | |
630 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu | 199.200 | |
631 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 199.200 | |
632 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa | 199.200 | |
633 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 199.200 | |
634 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 199.200 | |
635 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 199.200 | |
636 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 199.200 | |
637 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt | 170.800 | |
638 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 170.800 | |
639 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 170.800 | |
640 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 170.800 | |
641 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 170.800 | |
642 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Dị ứng | 187.100 | |
643 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 187.100 | |
644 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 187.100 | |
645 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 187.100 | |
646 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp | 187.100 | |
647 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu | 187.100 | |
648 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiết | 187.100 | |
649 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa | 187.100 | |
650 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch | 187.100 | |
651 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 187.100 | |
652 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tâm thần | 187.100 | |
653 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Thần kinh | 187.100 | |
654 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm | 187.100 | |
655 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 160.000 | |
656 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Dị ứng | 160.000 | |
657 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 160.000 | |
658 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao | 160.000 | |
659 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 160.000 | |
660 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực | 160.000 | |
661 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh | 160.000 | |
662 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa | 160.000 | |
663 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 160.000 | |
664 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 160.000 | |
665 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 160.000 | |
666 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 160.000 | |
667 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 160.000 | |
668 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 160.000 | |
669 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 160.000 | |
670 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 130.600 | |
671 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 130.600 | |
672 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 130.600 | |
673 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 130.600 | |
674 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 39.180 | |
675 | Khám Bỏng | 34.500 | |
676 | Khám Da liễu | 34.500 | |
677 | Khám Lao | 34.500 | |
678 | Khám Mắt | 34.500 | |
679 | Khám Ngoại | 34.500 | |
680 | Khám Nhi | 34.500 | |
681 | Khám Nội | 34.500 | |
682 | Khám Nội tiết | 34.500 | |
683 | Khám Phụ sản | 34.500 | |
684 | Khám Răng hàm mặt | 34.500 | |
685 | Khám Tai mũi họng | 34.500 | |
686 | Khám tâm thần | 34.500 | |
687 | Khám Ung bướu | 34.500 | |
688 | Khám YHCT | 34.500 | |
689 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1.126.000 | |
690 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4.470.000 | |
691 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 512.000 | |
692 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
693 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
694 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
695 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522000 | |
696 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
697 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
698 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
699 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
700 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
701 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
702 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
703 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
704 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522000 | |
705 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
706 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
707 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 632.000 | |
708 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
709 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 632.000 | |
710 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 522.000 | |
711 | Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | |
712 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
713 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
714 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 536.000 | |
715 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
716 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
717 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | |
718 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
719 | Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 632.000 | |
720 | Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 522.000 | |
721 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 4.728.000 | |
722 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4.027.000 | |
723 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4.027.000 | |
724 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 222.000 | |
725 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết | 433000 | |
726 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2.644.000 | |
727 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |
728 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.564.000 | |
729 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 1793000 | |
730 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.093.000 | |
731 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5.071.000 | |
732 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.564.000 | |
733 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.896.000 | |
734 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 2.896.000 | |
735 | Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang | 893.000 | |
BẢNG GIÁ | |||
DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆN PHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐỐI TƯỢNG VIỆN PHÍ THEO NGHỊ QUYẾT 162/NĐ-HĐND NGÀY 14/04/2019 | |||
STT | TÊN DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | |
1 | Siêu âm | 42.100 | |
2 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 70.600 | |
3 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 176.000 | |
4 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 211.000 | |
5 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 246.000 | |
6 | Siêu âm tim gắng sức | 576.000 | |
7 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 446.000 | |
8 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quàn | 794.000 | |
9 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1.970.000 | |
II | Chụp X-quang thường | ||
10 | Chụp X-quang phim < 24x30 cm (1 tư thế) | 47.000 | |
11 | Chụp X-quang phim < 24x30 cm (2 tư thế) | 53.000 | |
12 | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 53.000 | |
13 | Chụp X-quang phim >24x30 cm (2 tư thế) | 66.000 | |
14 | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 12.000 | |
15 | Chụp sọ mặt chinh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 61.000 | |
16 | Chụp Angiography mắt | 211.000 | |
17 | Chụp thực quàn có uống thuốc cản quang | 98.000 | |
18 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 113.000 | |
19 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 153.000 | |
20 | Chụp mật qua Kehr | 225.000 | |
21 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 524.000 | |
22 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 514.000 | |
23 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 191.000 | |
24 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 356.000 | |
25 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 371.000 | |
26 | Lỗ dò cản quang | 391.000 | |
27 | Mammography (1 bên) | 91.000 | |
28 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 386.000 | |
III | Chụp X-quang số hóa | ||
29 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 64.200 | |
30 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 94.000 | |
31 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 119.000 | |
32 | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 17.000 | |
33 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 396.000 | |
34 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 594.000 | |
35 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 549.000 | |
36 | Chụp thực quàn có uống thuốc càn quang số hóa | 209.000 | |
37 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc càn quang số hóa | 209.000 | |
38 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 249.000 | |
39 | Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa | 506.000 | |
40 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 929.000 | |
41 | Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bom thuốc cản quang trực tiếp | 371.000 | |
IV | Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hường từ | ||
42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 519.000 | |
43 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang | 628.000 | |
44 | Chụp CT Scanner 64 dây đến 128 dây có thuốc cản quang | 1.697.000 | |
45 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc càn quang | 1.431.000 | |
46 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang | 3.446.000 | |
47 | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dây không có thuốc càn quang | 3.099.000 | |
48 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên có thuốc cản quang | 2.980.000 | |
49 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên không có thuốc cản quang | 2.712.000 | |
50 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.667.000 | |
51 | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang | 6.606.000 | |
52 | Chụp PET/CT | 19.724.000 | |
53 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị | 20.478.000 | |
54 | Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) | 5.502.000 | |
55 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5.796.000 | |
56 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bầm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.696.000 | |
57 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA | 8.946.000 | |
58 | Chụp và can thiệp mạch chù bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.696.000 | |
59 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.546.000 | |
60 | Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA | 8.996.000 | |
61 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mờ thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 1.983.000 | |
62 | Can thiệp khác dưới hưởng dẫn của CT Scanner | 1.159.000 | |
63 | Dần lưu, nong đặt Stent, lấy dj vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.496.000 | |
64 | Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.679.000 | |
65 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn cùa siêu âm | 1.179.000 | |
66 | Điều trị các tồn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 2.996.000 | |
67 | Chụp cộng hưởng tù (MRI) có thuốc càn quang | 2.210.000 | |
68 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.308.000 | |
69 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phàn đặc hiệu mô | 8.636.000 | |
70 | Chụp cộng hường từ tưới máu - phổ - chức năng | 3.136.000 | |
V | Một sổ kỹ thuật khác | ||
71 | Đo mật độ xương 1 vị trí | 79.500 | |
72 | Đo mật độ xương 2 vị trí | 139.000 | |
73 | Đo mật độ xương | 21.000 | |
B | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | ||
74 | Bơm rửa khoang màng phổi | 203.000 | |
75 | Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) | 454.000 | |
76 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.003.000 | |
77 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 458.000 | |
78 | Cắt chỉ | 30.000 | |
79 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 150.000 | |
80 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phồi | 131.000 | |
81 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm | 169.000 | |
82 | Chọc hút khí màng phổi | 136.000 | |
83 | Chọc rửa màng phổi | 198.000 | |
84 | Chọc dò màng tim | 234.000 | |
85 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 170.000 | |
86 | Chọc dồ tuỳ sống | 100.000 | |
87 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 161.000 | |
88 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 214.000 | |
89 | Chọc hút hạch hoặc u | 104.000 | |
90 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 145.000 | |
91 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưói hướng dẫn cùa cắt lóp vi tính | 719.000 | |
92 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 104.000 | |
93 | Choe hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn cùa siêu âm | 144.000 | |
94 | Chọc hút tùy làm tủy đồ | 523.000 | |
95 | Chọc hút tủy làm tùy đồ | 121.000 | |
96 | Chọc hút tủy làm tùy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.353.000 | |
97 | Dần lưu màng phồi tối thiểu | 583.000 | |
98 | Dần lưu màng phổi, ồ áp xe phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm | 658.000 | |
99 | Dần lưu màng phổi, ố áp xe phối dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.179.000 | |
100 | Đặt catheter động mạch quay | 533.000 | |
101 | Đãt catheter đông mach theo dõi huyết áp liên tục | 1.354.000 | |
102 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 640.000 | |
103 | Đãt catheter tĩnh mach trung tâm nhiều nòng | 1.113.000 | |
104 | Đặt ống thông tĩnh mạch bàng catheter 2 nòng | 1.113.000 | |
105 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.774.000 | |
106 | Đặt nội khí quàn | 555.000 | |
107 | Đặt sonde dạ dày | 85.400 | |
108 | Đặt sonde J.T niệu quàn | 904.000 | |
109 | Đặt stent thực quàn qua nội soi | 1.107.000 | |
110 | Điều trị rung nhĩ bàng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 2.795.000 | |
111 | Điều trị suy tĩnh mạch bàng Laser nội mạch | 1.973.000 | |
112 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.873.000 | |
113 | Gây dính màng phổi bàng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 183.000 | |
114 | Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng | 2.308.000 | |
115 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 183.000 | |
116 | Hút dịch khóp | 109.000 | |
117 | Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 118.000 | |
118 | Hút đờm | 10.000 | |
119 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 918.000 | |
120 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 549.000 | |
121 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mac) | 938.000 | |
122 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.173.000 | |
123 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.597.000 | |
124 | Mờ khí quản | 704.000 | |
125 | Mờ thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 360.000 | |
126 | Nghiệm pháp hồi phục phế quàn với thuốc giãn phế quản | 63.300 | |
127 | Nội soi lồng ngực | 937.000 | |
128 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất | 4.982.000 | |
129 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.760.000 | |
130 | Niệu dòng đồ | 54.200 | |
131 | Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.743.000 | |
132 | Nội soi phế quàn dưới gây mê không sinh thiết | 1.443.000 | |
133 | Nội soi phế quàn dưới gây mê lấy dị vật phế quàn | 3.243.000 | |
134 | Nội soi phế quàn ống mềm gây tê | 738.000 | |
135 | Nội soi phế quàn ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.105.000 | |
136 | Nội soi phế quàn ống mềm gây tê lấy dị vật | 2.547.000 | |
137 | Nội soi phế quàn ống mềm: cát đốt u, sẹo nội phế quàn bằng điên đông cao tần | 2.807.000 | |
138 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 410.000 | |
139 | Nội soi dạ dày làm Clo test | 291.000 | |
140 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 231.000 | |
141 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 385.000 | |
142 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 287.000 | |
143 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 278.000 | |
144 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 179.000 | |
145 | Nội soi dạ dày can thiệp | 719.000 | |
146 | Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP) | 2.663.000 | |
147 | Nội soi ồ bụng | 793.000 | |
148 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 937.000 | |
149 | Nội soi ống mật chú | 154.000 | |
150 | Nội soi siêu âm chẩn đoán | 1.152.000 | |
151 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ồ bụng bàng kim nhỏ | 2.871.000 | |
152 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 824.000 | |
153 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quàn | 906.000 | |
154 | Nội soi bàng quang cỏ sinh thiết | 621.000 | |
155 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 506.000 | |
156 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 675.000 | |
157 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 870.000 | |
158 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.342.000 | |
159 | Nối thông động - tĩnh mạch sừ dụng mạch nhân tạo | 1.357.000 | |
160 | Nối thông động- tĩnh mạch | 1.142.000 | |
161 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 228.000 | |
162 | Nong thực quản qua nội soi | 2.239.000 | |
163 | Rửa bàng quang | 185.000 | |
164 | Rửa dạ dày | 106.000 | |
165 | Rửa da dày loai bò chất độc qua hệ thống kín | 576.000 | |
166 | Rửa phổi toàn bộ | 7.910.000 | |
167 | Rửa ruột non toàn bộ loại bò chất độc qua đường tiêu hoá | 812.000 | |
168 | Rút máu để điều trị | 216.000 | |
169 | Rút ống dẫn lưu màng phối, ống dẫn lưu ồ áp xe | 172.000 | |
170 | Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 590.000 | |
171 | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ồ bụng | 547.000 | |
172 | Sinh thiết cơ tim | 1.702.000 | |
173 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 121.000 | |
174 | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn cùa siêu âm | 978.000 | |
175 | Sinh thiết vú hoặc tồn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 808.000 | |
176 | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn cùa cắt lớp vi tính | 1.872.000 | |
177 | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 1.672.000 | |
178 | Sinh thiết hạch hoặc u | 249.000 | |
179 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưó'i hướng dẫn cùa siêu âm | 1.078.000 | |
180 | Sinh thiết màng phổi | 418.000 | |
181 | Sinh thiết móng | 285.000 | |
182 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng | 589.000 | |
183 | Sinh thiết tủy xương | 229.000 | |
184 | Sinh thiết tủy xưong có kim sinh thiết | 1.359.000 | |
185 | Sinh thiết tùy xương (sù dụng máy khoan cầm tay). | 2.664.000 | |
186 | Sinh thiết vú | 144.000 | |
187 | Sinh thiết tuyến vú dưới hưóng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.541.000 | |
188 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 626.000 | |
189 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 544.000 | |
190 | Soi khóp có sinh thiết | 483.000 | |
191 | Soi màng phổi | 403.000 | |
192 | Soi phế quàn điều trị sặc phổi ờ bệnh nhân ngộ độc cấp | 854.000 | |
193 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 710.000 | |
194 | Soi ruột non | 608.000 | |
195 | Soi thực quàn hoặc dạ dày gắp giun | 396.000 | |
196 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thát trĩ | 228.000 | |
197 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 968.000 | |
198 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 477.000 | |
199 | Thầm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) | 1.478.000 | |
200 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.515.000 | |
201 | Thận nhân tạo chu kỳ | 543.000 | |
202 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp hàng hoặc xương đùi hoặc xương chậu | 59.400 | |
203 | Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quà hấp phụ máu | 833.000 | |
204 | Tháo bột khác | 49.500 | |
205 | Thay băng cát lọc vết thương mạn tính | 233.000 | |
206 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm | 55.000 | |
207 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 79.600 | |
208 | Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 79.600 | |
209 | Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 30 cm đến 50 cm | 109.000 | |
210 | Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 129.000 | |
211 | Thay băng vết thương hoặc mả chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 174.000 | |
212 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 227.000 | |
213 | Thay canuyn mờ khí quản | 241.000 | |
214 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phối | 89.500 | |
215 | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 499.000 | |
216 | Thỏ' máy (01 ngày điều trị) | 533.000 | |
217 | Thông đái | 85.400 | |
218 | Thut tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 78.000 | |
219 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch) | 10.000 | |
220 | Tiêm khớp | 86.400 | |
221 | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 126.000 | |
222 | Truyền tĩnh mạch | 20.000 | |
223 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiêu dài < 10 cm | 172.000 | |
224 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm | 224.000 | |
225 | Khâu vết thưong phần mềm tồn thưong sâu chiều dài < 10 cm | 244.000 | |
226 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm | 286.000 | |
C | Y HỌC DÂN TỘC - PHUC HỒI CHỨC NĂNG | ||
227 | Bàn kéo | 43.800 | |
228 | Bó Farafin | 42.000 | |
229 | Bó thuốc | 47.700 | |
230 | Bồn xoáy | 14.800 | |
231 | Châm (có kim dài) | 71.100 | |
232 | Châm (kim ngán) | 64.100 | |
233 | Chẩn đoán điện | 33.700 | |
234 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 53.200 | |
235 | Chôn chi (cấy chi) | 141.000 | |
236 | Cứu (Ngài cứu, tủi chườm) | 35.000 | |
237 | Đặt thuốc y học cồ truyền | 43.200 | |
238 | Điện châm (có kim dài) | 73.100 | |
239 | Điện châm (kim ngắn) | 66.100 | |
240 | Điện phân | 44.000 | |
241 | Điện từ trường | 37.000 | |
242 | Điện vi dòng giàm đau | 28.000 | |
243 | Điện xung | 40.000 | |
244 | Giác hơi | 31.800 | |
245 | Giao thoa | 28.000 | |
246 | Hồng ngoại | 34.600 | |
247 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 44.100 | |
248 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phán hồi sinh học (Biofeedback) | 328.000 | |
249 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 197.000 | |
250 | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình | 44.400 | |
251 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tùy sống | 140.000 | |
252 | Laser châm | 46.800 | |
253 | Laser chiếu ngoài | 33.000 | |
254 | Laser nội mạch | 51.700 | |
255 | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền | 100.000 | |
256 | Nắn, bó gẫy xương cảng tay bàng phương pháp y học cổ truyền | 100.000 | |
257 | Nắn, bó gẫy xương cánh tay bàng phương pháp y học cổ truyền | 100.000 | |
258 | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 47.300 | |
259 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.009.000 | |
260 | Phục hồi chức nâng xương châu cùa sản phụ sau sinh đẻ | 28.000 | |
261 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.000 | |
262 | Siêu âm điều trị | 44.400 | |
263 | Sóng ngắn | 34.200 | |
264 | Sóng xung kích điêu trị | 58.000 | |
265 | Tập do cứng khớp | 41.500 | |
266 | Tập do liệt ngoại biên | 24.300 | |
267 | Tập do liệt thần kinh trung ương | 38.000 | |
268 | Tập dư&ng sinh | 20.000 | |
269 | Tập giao tiếp (ngón ngữ, ký hiệu, hình ánh...) | 52.400 | |
270 | Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi | 9.800 | |
271 | Tập mạnh cơ đày chậu (cơ săn chậu, Pelvis floor) | 296.000 | |
272 | Tập nuốt (có sừ dụng máy) | 152.000 | |
273 | Tập nuốt (không sừ dụng máy) | 122.000 | |
274 | Tập sừa lỗi phát âm | 98.800 | |
275 | Tập vận động đoạn chi | 41.100 | |
276 | Tập vận động toàn thân | 44.500 | |
277 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 27.300 | |
278 | Tập với hệ thống ròng rọc | 9.800 | |
279 | Tập với xe đạp tập | 9.800 | |
280 | Thuỳ châm | 61.800 | |
281 | Thuỳ trị liệu | 60.600 | |
282 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.707.000 | |
283 | Tiêm Botulinum toxine vào điềm vận động đề điều trị co cứng cơ | 1.116.000 | |
284 | Từ ngoại | 33.400 | |
285 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 29.000 | |
286 | Vật lý trị liệu hô hấp | 29.000 | |
287 | Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 29.000 | |
288 | Xoa bóp áp lực hơi | 29.000 | |
289 | Xoa bóp bấm huyệt | 61.300 | |
290 | Xoa bóp bàng máy | 24.300 | |
291 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 40.600 | |
292 | Xoa bóp toàn thân | 49 000 | |
293 | Xông hơi thuốc | 40.000 | |
294 | Xông khói thuốc | 35.000 | |
295 | Xông thuốc bằng máy | 40.000 | |
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lai khác | |||
296 | Thù thuật loại I | 121.000 | |
297 | Thù thuật loại II | 64.700 | |
298 | Thù thuật loại III | 38.300 | |
D | PHẲU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | ||
I | HỎI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||
299 | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) | 5.022.000 | |
300 | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.429.000 | |
301 | Theo dõi, chạy tim phồi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ | 1.173.000 | |
302 | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.343.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
303 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.062.000 | |
304 | Phẫu thuât loại I | 2.061.000 | |
305 | Phẫu thuât loai II | 1.223.000 | |
306 | Thủ thuật loai đặc biệt | 1.149.000 | |
307 | Thù thuật loai I | 713.000 | |
308 | Thù thuật loại II | 430.000 | |
309 | Thủ thuật loại III | 295.000 | |
II | NỘI KHOA | ||
310 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.336.000 | |
311 | Giảm mần câm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn | 848.000 | |
312 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.341.000 | |
313 | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.024.000 | |
314 | Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 283.000 | |
315 | Phàn ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. | 153.000 | |
316 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 511.000 | |
317 | Test hồi phục phế quán | 165.000 | |
318 | Test huyết thanh tự thân | 647.000 | |
319 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 863.000 | |
320 | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 817.000 | |
321 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 330.000 | |
322 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loai thuốc hoăc vacxin hoăc huyết thanh) | 370.000 | |
323 | Test nội bỉ chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 468.000 | |
324 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh | 382.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
325 | Phẫu thuật loại I | 1.509.000 | |
326 | Phẫu thuật loại II | 1.047.000 | |
327 | Thù thuật loại đặc biệt | 791.000 | |
328 | Thù thuật loại I | 541.000 | |
329 | Thù thuật loại II | 301.000 | |
330 | Thủ thuật loại in | 154.000 | |
III | DA LIỄU | ||
331 | Chụp và phân tích da bàng máy | 198.000 | |
332 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 181.000 | |
333 | Điều trị một số bệnh da bàng Ni tơ lông, nạo thương tồn | 314.000 | |
334 | Điều trị các bệnh lý của da bàng PUVA hoặc UBV toàn thân | 214.000 | |
335 | Điều trị hạt cơm bàng Plasma | 332.000 | |
336 | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.144.000 | |
337 | Điều trị một số bệnh da bàng IPL | 427.000 | |
338 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 307.000 | |
339 | Điều trị một số bệnh da bàng Laser mầu | 967.000 | |
340 | Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.061.000 | |
341 | Điều trị một số bệnh da bàng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 187.000 | |
342 | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc | 259.000 | |
343 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn | 600.000 | |
344 | Điều trị u mạch máu bàng IPL (Intense Pulsed Light) | 662.000 | |
345 | Điều trị viêm da cơ địa bàng máy | 1.082.000 | |
346 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.041.000 | |
347 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái | 2.317.000 | |
348 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 602.000 | |
349 | Phẫu thuât điều tri lỗ đáo không viêm xương | 505.000 | |
350 | Phau thuật điều trị sa trễ mi dưới | 1.761.000 | |
351 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.401.000 | |
352 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 696.000 | |
353 | Phẫu thuật giải áp thần kinh | 2.167.000 | |
354 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.044.000 | |
Các phẫu thuât, thủ thuật còn lại khác | |||
355 | Phẫu thuât loại đặc biệt | 3.061.000 | |
356 | Phẫu thuât loại I | 1.713.000 | |
357 | Phẫu thuât loại II | 1.000.000 | |
358 | Phẫu thuât loại in | 754.000 | |
359 | Thủ thuât loai đăc biệt | 716.000 | |
360 | Thủ thuât loai I | 365.000 | |
361 | Thủ thuât loai II | 235.000 | |
362 | Thủ thuât loai in | 142.000 | |
IV | NỘI TIẾT | ||
363 | Dân lưu áp xe tuyến giáp | 218.600 | |
364 | Gọt chai chân (gột nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 245.400 | |
365 | Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 6.402.000 | |
366 | Phẫu thuật loại 1 mổ mờ tuyên nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.008.000 | |
367 | Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu ấm | 5.614.000 | |
368 | Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.359.000 | |
369 | Phẫu thuật loại 2 mồ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.236.000 | |
370 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.208.000 | |
371 | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 2.699.000 | |
372 | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 5.269.000 | |
373 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mồ mở có dùng dao siêu âm | 7.545.000 | |
374 | Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm | 7.436.000 | |
Các thủ thuât còn lai khác | |||
375 | Thủ thuât loai I | 575.000 | |
376 | Thủ thuật loại II | 369.000 | |
377 | Thủ thuât loai III | 204.000 | |
V | NGOAI KHOA | ||
Ngoai Thần kinh | |||
378 | Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ | 4.310.000 | |
379 | Phẫu thuật lẩy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 4.846.000 | |
380 | Phẫu thuật u hố mắt | 5.297.000 | |
381 | Phẫu thuật áp xe năo | 6.514.000 | |
382 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 3.981.000 | |
383 | Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỳ sống | 4.847.000 | |
384 | Phẫu thuật nội soi u tuyến yên | 5.220.000 | |
385 | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.431.000 | |
386 | Phẫu thuật thoát vị não, màng nSo | 5.132.000 | |
387 | Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy | 6.852.000 | |
388 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 7.118.000 | |
389 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 6.277.000 | |
390 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.277.000 | |
391 | Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên | 6.752.000 | |
392 | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.107.000 | |
393 | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.351.000 | |
394 | Phẫu thuật u xương sọ | 4.787.000 | |
395 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.151.000 | |
396 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 6.459.000 | |
397 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 6.728.000 | |
398 | Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường | 6.118.000 | |
399 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 6.771.000 | |
Ngoại Lồng ngực - mạch máu | |||
400 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.524.000 | |
401 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 17.542.000 | |
402 | Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cành hoặc thận) | 14.042.000 | |
403 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 13.931.000 | |
404 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.550.000 | |
405 | Phẫu thuật nong van động mạch chù | 7.431.000 | |
406 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 13.931.000 | |
407 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng đề lọc màng bụng | 7.055.000 | |
408 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.701.000 | |
409 | Phẫu thuật thăm dỏ ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.162.000 | |
410 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo | 12.277.000 | |
411 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.134.000 | |
412 | Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sừa van tim hoặc thay van tim,..) | 16.542.000 | |
413 | Phẫu thuật tim kin khác | 13.460.000 | |
414 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 13.931.000 | |
415 | Phẫu thuật tim, mạch khác có sù dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.004.000 | |
416 | Phẫu thuật u máu các vị trí | 2.896.000 | |
417 | Phẫu thuật cắt phổi | 8.265.000 | |
418 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 9.918.000 | |
419 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.689.000 | |
420 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác | 6.404.000 | |
421 | Phẫu thuật nội soi cát u trung thất | 9.589.000 | |
422 | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 7.895.000 | |
423 | Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.567.000 | |
Ngoại Tiết niệu | |||
424 | Ghép thận, niệu quàn tự thân có sử dụng vi phẫu | 6.307.000 | |
425 | Phẫu thuật cất thận | 4.044.000 | |
426 | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cát nang thận | 5.835.000 | |
427 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.839.000 | |
428 | Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc | 4.130.000 | |
429 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.000.000 | |
430 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 3.91O.OOO | |
431 | Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hỉnh bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 4.997.000 | |
432 | Phẫu thuât cắt túi sa niệu quản bằng nội soi | 2.950.000 | |
433 | Phẫu thuật cắt bàng quang | 5.073.000 | |
434 | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.152.000 | |
435 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.379.000 | |
436 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.569.000 | |
437 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4.379.000 | |
438 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang | 4.227.000 | |
439 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2.566.000 | |
440 | Nội soi cắt đốt u lành tuyển tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.566.000 | |
441 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến | 4.715.000 | |
442 | Phẫu thuât cắt tuyến tiền liệt qua nội soi | 3.8O9.OOO | |
443 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chan thương niệu đạo khác | 3.963.000 | |
444 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn | 2.254.000 | |
445 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde | 1.684.000 | |
446 | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.049.000 | |
447 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3.434.000 | |
448 | Tán sỏi ngoài cơ thể bàng sóng xung (thủy điện lực) | 2.362.000 | |
449 | Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quàn hoặc sỏi bàng quang) | 1.253.000 | |
Tiêu hóa | |||
450 | Phẫu thuật cắt các u lành thực quàn | 5.209.000 | |
451 | Phẫu thuật cắt thực quản | 6.907.000 | |
452 | Phẫu thuật cắt thực quàn qua nội soi ngực và bụng | 5.611.000 | |
453 | Phẫu thuật đạt Stent thực quản | 4.936.000 | |
454 | Phẫu thuật nôi soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày | 5.727.000 | |
455 | Phẫu thuật tạo hình thực quàn | 7.172.000 | |
456 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản | 5.727.000 | |
457 | Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày | 4.681.000 | |
458 | Phẫu thuật cắt dạ dày | 6.890.000 | |
459 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày | 4.887.000 | |
460 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 2.867.000 | |
461 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày | 3.072.000 | |
462 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 2.789.000 | |
463 | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.282.000 | |
464 | Phẫu thuật cắt dây chẳng gỡ dính ruột | 2.416.000 | |
465 | Phẫu thuật cắt nối ruột | 4.105.000 | |
466 | Phẫu thuật nội soi cất nối ruột | 4.072.000 | |
467 | Phẫu thuật cất ruột non | 4.441.000 | |
468 | Phẫu thuật cắt ruột thừa | 2.460.000 | |
469 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.534.000 | |
470 | Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 6.651.000 | |
471 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.379.000 | |
472 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.088.000 | |
473 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.130.000 | |
474 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tất) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.563.000 | |
475 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng | 3.414.000 | |
476 | Phẫu thuật cắt gan | 7.757.000 | |
477 | Phẫu thuật nội soi cắt gan | 5.255.000 | |
478 | Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.335.000 | |
479 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.511.000 | |
480 | Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.130.000 | |
481 | Phẫu thuật khâu vết thưcmg gan hoặc chèn gạc cầm máu | 5.038.000 | |
482 | Phẫu thuât cắt túi mật | 4.335.000 | |
483 | Phẫu thuât nôi soi cắt túi mật | 2.958.000 | |
484 | Phẫu thuật lấy sôi ống mật chù | 4.311.000 | |
485 | Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phúc tạp | 6.498.000 | |
486 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột | 3.630.000 | |
487 | Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chù | 4.227.000 | |
488 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dj vật đường mật | 3.130.000 | |
489 | Tàn sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 3.919.000 | |
490 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.268.000 | |
491 | Phẫu thuật nối mật ruột | 4.211.000 | |
492 | Phẫu thuật cát khối tá tụy | 10.424.000 | |
493 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối | 9.840.000 | |
494 | Phẫu thuật cắt lách | 4.284.000 | |
495 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.187.000 | |
496 | Phẫu thuật cát thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.297.000 | |
497 | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.430.000 | |
498 | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.629.000 | |
499 | Phẫu thuật u trong ồ bụng | 4.482.000 | |
500 | Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng | 3.525.000 | |
501 | Phẫu thuật thăm dò ồ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.447.000 | |
502 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng | 3.157.000 | |
503 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ồ bụng | 2.709.000 | |
504 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.461.000 | |
505 | Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.153.000 | |
506 | cát cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng | 2.391.000 | |
507 | cảt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.891.000 | |
508 | cắt polyp ống tiêu hoá (thực quàn hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) | 1.010.000 | |
509 | Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.789.000 | |
510 | Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi | 1.678.000 | |
511 | Lấy sỏi hoặc giun đưòng mật qua nội soi tá tràng | 3.332.000 | |
512 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.679.000 | |
513 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.210.000 | |
514 | Cắt phymosis | 224.000 | |
515 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 173.000 | |
516 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 124.000 | |
517 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 264.000 | |
Xương, cột sống, hàm mặt | |||
518 | Cố định gãy xương sườn | 46.500 | |
519 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 688.000 | |
520 | Năn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 503.000 | |
521 | Năn trật khớp háng (bột liền) | 635.000 | |
522 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 265.000 | |
523 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khóp cố chân hoặc khớp gối (bôt liền) | 250.000 | |
524 | Nắn trật khớp khuỷu chân hoăc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) | 150.000 | |
525 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 386.000 | |
526 | Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cản) | 208.000 | |
527 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 310.000 | |
528 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 155.000 | |
529 | Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) | 225.000 | |
530 | Nắn, bó bôt bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 150.000 | |
531 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 320.000 | |
532 | Nắn, bó bôt gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 200.000 | |
533 | Nắn, bó bột trât khớp hảng bẩm sinh (bột liền) | 701.000 | |
534 | Nắn, bó bột trật khớp hàng bẩm sinh (bột tự cản) | 306.000 | |
535 | Nắn, bó bôt xương cẳng chân (bột liền) | 320.000 | |
536 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 236.000 | |
537 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 320.000 | |
538 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 236.000 | |
539 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 611.000 | |
540 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) | 331.000 | |
541 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 115.000 | |
542 | Nắn, bó gẫy xương gót | 135.000 | |
543 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chi định mổ | 135.000 | |
544 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.640.000 | |
545 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận đông | 2.767.000 | |
546 | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.703.000 | |
547 | Phẫu thuật chinh bàn chân khèo | 2.597.000 | |
548 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động | 2.767.000 | |
549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cồ chân | 2.039.000 | |
550 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.033.000 | |
551 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chán | 3.109.000 | |
552 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.101.000 | |
553 | Phẫu thuật tạo hình khớp háng | 3.109.000 | |
554 | Phẫu thuật thay khóp gối bán phần | 4.481.000 | |
555 | Phẫu thuật thay khóp háng bán phần | 3.609.000 | |
556 | Phẫu thuật thay toàn bộ khóp gối | 4.981.000 | |
557 558 | Phẫu thuật thay toàn bộ khóp háng | 4.981.000 | |
Phẫu thuật đạt lại khớp găm kim cố định | 3.850.000 | ||
559 | Phẫu thuật làm cứng khóp | 3.508.000 | |
560 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khóp | 3.429.000 | |
561 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp | 2.657.000 | |
562 | Phẫu thuật ghép chi | 5.777.000 | |
563 | Phẫu thuật ghép xương | 4.446.000 | |
564 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bão quản bằng kĩ thuật cao | 4.481.000 | |
565 | Phẫu thuật kéo dài chi | 4.435.000 | |
566 | Phẫu thuật kết họp xương bàng nẹp vít | 3.609.000 | |
567 | Phẫu thuật kết họp xương trên màn hình tăng sáng | 4.981.000 | |
568 | Phẫu thuật lấy bó u xương | 3.611.000 | |
569 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) | 2.828.000 | |
570 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.101.000 | |
571 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.336.000 | |
572 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bàng phẫu thuât tao hình | 3.536.000 | |
573 | Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương | 1.681.000 | |
574 | Phẫu thuật cố định cột sống bàng DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius | 6.852.000 | |
575 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) | 8.478.000 | |
576 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ | 5.039.000 | |
577 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng | 5.140.000 | |
578 | Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng | 5.181.000 | |
579 | Phẫu thuật thay đốt sống | 5.360.000 | |
580 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 4.837.000 | |
581 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sừa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.752.000 | |
582 | Phẫu thuật nối dây thân kinh (tính 1 dây) | 2.801.000 | |
583 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.167.000 | |
584 | Phẫu thuât vá da lớn diện tích >10 cm2 | 4.040.000 | |
585 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 | 2.689.000 | |
586 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.531.000 | |
587 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.381.000 | |
588 | Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.675.000 | |
589 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.157.000 | |
590 | Tạo hình khí-phế quàn | 12.015.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại | |||
591 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 4.335.000 | |
592 | Phẫu thuật loại I | 2.619.000 | |
593 | Phẫu thuât loai II | 1.793.000 | |
594 | Phẫu thuật loại III | 1.136.000 | |
595 | Thủ thuật loại đặc biệt | 932.000 | |
596 | Thù thuật loại I | 513.000 | |
597 | Thủ thuật loại II | 345.000 | |
598 | Thủ thuật loại III | 168.000 | |
VI | PHỤ SẤN | ||
599 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.237.000 | |
600 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.586.000 | |
601 | Bóc nhân xơ vú | 947.000 | |
602 | cát âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.554.000 | |
603 | Cắt bò âm hộ đơn thuần | 2.677.000 | |
604 | cát chì khâu vòng cổ từ cung | 109.000 | |
605 | Cắt cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cắt từ cung bán phần | 3.937.000 | |
606 | cát cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cát từ cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5.378.000 | |
607 | cát u thành âm đạo | 1.960.000 | |
608 | Cắt u tiểu khung thuộc từ cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5.83O.OOO | |
609 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cát khối u vú ác tính + vét hach nách | 4.522.000 | |
610 | Chích áp xe tầng sinh môn | 781.000 | |
611 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 783.000 | |
612 | Chích apxe tuyến vú | 206.000 | |
613 | Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 753.000 | |
614 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 805.000 | |
615 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 389.000 | |
616 | Chọc dò túi cùng Douglas | 267.000 | |
617 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.155.000 | |
618 | Chọc ối | 681.000 | |
619 | Dần lưu cùng đồ Douglas | 798.000 | |
620 | Đặt mành ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5.873.000 | |
621 | Điều trị tổn thương cổ từ cung bàng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 146.000 | |
622 | Điều trị viêm dính tiểu khung bàng hồng ngoại, sóng ngán | 257.000 | |
623 | Đờ đẻ ngôi ngược | 927.000 | |
624 | Đỡ đè thường ngôi chỏm | 675.000 | |
625 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.114.000 | |
626 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3.941.000 | |
627 | Forceps hoặc Giác hút sàn khoa | 877.000 | |
628 | Giảm đau trong đẻ bàng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 636.000 | |
629 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 191.000 | |
630 | Hút thai dưới siêu âm | 430.000 | |
631 | Huỷ thai: cát thai nhi trong ngôi ngang | 2.658.000 | |
632 | Huỳ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.363.000 | |
633 | Khâu phục hồi rách cổ từ cung, âm đạo | 1.525.000 | |
634 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.810.000 | |
635 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.673.000 | |
636 | Khâu vòng cổ từ cung | 536.000 | |
637 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 2.638.000 | |
638 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sàn phụ khoa | 2.524.000 | |
639 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 82.100 | |
640 | Lấy di vât âm đạo | 541.000 | |
641 | Lấy dụng cụ từ cung, triệt sàn nữ qua đường rạch nhỏ | 2.728.000 | |
642 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.147.000 | |
643 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tổn từ cung | 3.282.000 | |
644 | Nao hút thai trứng | 716.000 | |
645 | Nao sót thai, nạo sót rau sau sây, sau đè | 331.000 | |
646 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.285.000 | |
647 | Nội soi buồng từ cung chẩn đoán | 2.746.000 | |
648 | Nôi xoay thai | 1.380.000 | |
649 | Nong buồng từ cung đặt dụng cụ chống dính | 562.000 | |
650 | Nong cổ từ cung do bế sàn dịch | 268.000 | |
651 | Nong đăt dung cụ tử cung chống dính buồng từ cung | 161.000 | |
652 | Phá thai bằng phương pháp nong và gằp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.108.000 | |
653 | Phá thai bàng thuốc cho tuồi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần | 283.000 | |
654 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 358.000 | |
655 | Phá thai đến hết 7 tuần bàng thuốc | 177.000 | |
656 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phưong pháp đặt túi nước | 1.003.000 | |
657 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bàng thuốc | 519.000 | |
658 | Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 383.000 | |
659 | Phẫu thuât bảo tồn từ cung do vỡ tử cung | 4.692.000 | |
660 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc từ cung ờ tầng sinh môn, thành bụng | 2.568.000 | |
661 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.510.000 | |
662 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại từ cung sau mổ lấy thai | 4.480.000 | |
663 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính | 2.753.000 | |
664 | Phẫu thuật cắt polip buồng từ cung (đường bụng, đường ám đao) | 3.491.000 | |
665 | Phẫu thuật cất polip cổ từ cung | 1.868.000 | |
666 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.620.000 | |
667 | Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo | 3.564.000 | |
668 | Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 5.724.000 | |
669 | Phẫu thuật cắt từ cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vờ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 9.188.000 | |
670 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chày máu thứ phát sau phẫu thuật sàn khoa | 7.115.000 | |
671 | Phẫu thuật cắt ung thư- buông trứng + từ cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5.848.000 | |
672 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mờ thông âm đạo | 2.551.000 | |
673 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.538.000 | |
674 | Phẫu thuật chửa ngoài từ cung thế huyết tụ thành nang | 3.594.000 | |
675 | Phẫu thuật chừa ngoài từ cung vỡ có choáng | 3.553.000 | |
676 | Phẫu thuật Crossen | 3.840.000 | |
677 | Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) | 5.334.000 | |
678 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.213.000 | |
679 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.735.000 | |
680 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch từ cung, mũi khâu B- lynch..,) | 4.056.000 | |
681 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.223.000 | |
682 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trờ lên | 2.773 000 | |
683 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) | 5.694.000 | |
684 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mồ bụng cũ phức tạp | 3.881.000 | |
685 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa | 4.135.000 | |
686 | Phẫu thuật lấy thai và cắt từ cung trong rau cài răng lược | 7.637.000 | |
687 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart | 2.674.000 | |
688 | Phẫu thuật Manchester | 3.509.000 | |
689 | Phẫu thuật mờ bụng bóc u xơ từ cung | 3.246.000 | |
690 | Phẫu thuật mờ bụng cắt góc tử cung | 3.335.000 | |
691 | Phẫu thuật mờ bụng cắt tử cung | 3.704.000 | |
692 | Phẫu thuật mở bụng cắt tứ cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5.864.000 | |
693 | Phẫu thuật mờ bụng cắt u buồng trứng hoặc cát phần phụ | 2.835.000 | |
694 | Phẫu thuật mờ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.578.000 | |
695 | Phẫu thuật mờ bụng thăm dò, xừ trí bệnh lý phụ khoa | 2.673.000 | |
696 | Phẫu thuật mở bụng xù trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mù vòi trúng | 4.117.000 | |
697 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ từ cung | 5.944.000 | |
698 | Phẫu thuật nội soi buồng từ cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy di vật | 5.386.000 | |
699 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 4.899.000 | |
700 | Phẫu thuật nội soi cắt từ cung | 5.742.000 | |
701 | Phâu thuật nội soi cất tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.641.000 | |
702 | Phẫu thuật nội soi cẳt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.781.000 | |
703 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi Ổ bụng) | 5.851.000 | |
704 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng từ cung | 4.917.000 | |
705 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ồ bụng | 5.352.000 | |
706 | Phẫu thuật nội soi ồ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài từ cung | 4.833.000 | |
707 | Phẫu thuật nội soi ồ bụng chần đoán các bệnh lý phụ khoa | 4.791.000 | |
708 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 8.981.000 | |
709 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5.370.000 | |
710 | Phẫu thuật nội soi triệt sàn nữ | 4.568.000 | |
711 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.361.000 | |
712 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiêu khung, viêm phần phu, ứ mù vòi trứng | 6.294.000 | |
713 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 3.937.000 | |
714 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi két họp đường dưới) | 5.711.000 | |
715 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dj dạng (đường dưới) | 3.362.000 | |
716 | Phẫu thuật tạo hình từ cung (Strassman, Jones) | 4.395.000 | |
717 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 4.757.000 | |
718 | Phẫu thuật thắt động mạch từ cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.241.000 | |
719 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mồ sa sinh dục | 3.949.000 | |
720 | Phẫu thuật treo từ cung | 2.750.000 | |
721 | Phẫu thuật Wertheim (cát từ cung tận gốc + vét hạch) | 5.910.000 | |
722 | Sinh thiết cồ từ cung, âm hộ, âm đạo | 369.000 | |
723 | Sinh thiết gai rau | 1.136.000 | |
724 | Sinh thiết hạch gác (cừa) trong ung thư vú | 2.143.000 | |
725 | Soi cổ tử cung | 58.900 | |
726 | Soi ối | 45.900 | |
727 | Thù thuật LEEP (cắt cồ tủ cung băng vòng nhiệt điện) | 1.078.000 | |
728 | Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ờ cồ tủ cung | 235.000 | |
729 | Tiêm nhân Chorio | 225.000 | |
730 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 6.419.000 | |
731 | Xoắn hoặc cắt bò polype âm hộ, âm đạo, cồ từ cung | 370.000 | |
Các phẫu thuât, thủ thuật còn lai khác | |||
732 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.531.000 | |
733 | Phẫu thuật loại I | 2.173.000 | |
734 | Phẫu thuật loại II | 1.373.000 | |
735 | Phẫu thuật loại III | 1.026.000 | |
736 | Thù thuật loại đặc biệt | 830.000 | |
737 | Thủ thuật loại I | 543.000 | |
738 | Thủ thuật loại II | 368.000 | |
739 | Thủ thuật loại III | 174.000 | |
VII | MẮT | ||
740 | Bom rừa lệ đạo | 35.000 | |
741 | Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU | 1.160.000 | |
742 | Cắt bò túi lệ | 804.000 | |
743 | Cắt dịch kính đon thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn | 1.200.000 | |
744 | Cắt mông áp Mytomycin | 940.000 | |
745 | cát mống mát chu biên bàng Laser | 300.000 | |
746 | cát u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mac | 1.115.000 | |
747 | Cắt u kết mạc không vá | 750.000 | |
748 | Chích chắp hoặc lẹo | 75.600 | |
749 | Chích mù hốc mắt | 429.000 | |
750 | Chọc tháo dịch dưới hác mạc, bom hơi tiền phòng | 1.060.000 | |
751 | Chữa bòng mắt do hàn điện | 27.000 | |
752 | Chụp mach ICG | 230.000 | |
753 | Đánh bờ mi | 34.900 | |
754 | Điên chầm | 382.000 | |
755 | Điện di điều trị (1 lần) | 17.600 | |
756 | Điện đông thể mi | 439.000 | |
757 | Điên võng mạc | 86.500 | |
758 | Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị | 27.000 | |
759 | Điều trị một số bệnh võng mạc bàng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đè non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 393.000 | |
760 | Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bàn đồ giác mạc | 129.000 | |
761 | Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mát; Đo thị giác tương phản | 58.600 | |
762 | Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi | 49.600 | |
763 | Đo Javal | 34.000 | |
764 | Đo khúc xạ máy | 8.800 | |
765 | Đo nhãn áp | 23.700 | |
766 | Đo thị lực khách quan | 65.500 | |
767 | Đo thị trường, ám điểm | 28.000 | |
768 | Đo tính công suất thúy tinh thể nhân tạo | 55.000 | |
769 | Đốt lông xiêu | 45.700 | |
770 | Ghép giác mạc (01 mắt) | 3.223.000 | |
771 | Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thùng giác mạc | 1.177.000 | |
772 | Ghép màng ối điều trị loét giác mạc | 1.004.000 | |
773 | Gọt giác mạc | 734.000 | |
774 | Khâu cò mi | 380.000 | |
775 | Khâu cùng mạc đơn thuần | 800.000 | |
776 | Khâu cùng giác mạc phức tạp | 1.200.000 | |
777 | Khâu cùng mạc phức tạp | 1.060.000 | |
778 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.379.000 | |
779 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 774.000 | |
780 | Khâu giác mạc đơn thuần | 750.000 | |
781 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.060.000 | |
782 | Khâu phục hồi bờ mi | 645.000 | |
783 | Khâu vết thương phần mềm, tồn thương vùng mắt | 879.000 | |
784 | Khoét bỏ nhãn cầu | 704.000 | |
785 | Lanh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.690.000 | |
786 | Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trè đè non, u nguyên bào võng mạc | 1.410.000 | |
787 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 640.000 | |
788 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mất (gây tê) | 75.300 | |
789 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 829.000 | |
790 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 314.000 | |
791 | Lấy dị vật hốc mắt | 845.000 | |
792 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 61.600 | |
793 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.060.000 | |
794 | Lấy huyết thanh đóng ống | 49.200 | |
795 | Lấy sạn vôi kết mạc | 33.000 | |
796 | Liệu pháp điều tri viêm kết mạc mùa xuân (áp tia P) | 53.700 | |
797 | Mở bao sau bằng Laser | 244.000 | |
798 | Mồ quặm 1 mi - gây mê | 1.189.000 | |
799 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 614.000 | |
800 | Mồ quặm 2 mi - gây mê | 1.356.000 | |
801 | Mồ quặm 2 mi - gây tê | 809.000 | |
802 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 1.020.000 | |
803 | Mồ quặm 3 mi - gây mê | 1.563.000 | |
804 | Mồ quặm 4 mi - gây mê | 1.745.000 | |
805 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1.176.000 | |
806 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mù | 704.000 | |
807 | Mộng tải phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc | 904.000 | |
808 | Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) | 516.000 | |
809 | Nặn tuyến bờ mi | 33.000 | |
810 | Nâng sàn hốc mát | 2.689.000 | |
811 | Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm | 97.900 | |
812 | Nối thông lệ mũi 1 mất | 1.004.000 | |
813 | Phẫu thuật bong võng mạc kinh điền | 2.173.000 | |
814 | Phẫu thuật cắt bao sau | 554.000 | |
815 | Phẫu thuật cắt bè | 1.065.000 | |
816 | Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mát) | 2.838.000 | |
817 | Phẫu thuật cất màng đồng từ | 895.000 | |
818 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.416.000 | |
819 | Phẫu thuật cẳt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 915.000 | |
820 | Phẫu thuật cắt mống mát chu biên | 500.000 | |
821 | Phẫu thuật cát thủy tinh thể | 1.160.000 | |
822 | Phẫu thuật đặt 1OL (1 mắt) | 1.950.000 | |
823 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.460.000 | |
824 | Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mát) | 1.723.000 | |
825 | Phẫu thuật đục thuỳ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) | 2.615.000 | |
826 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 804.000 | |
827 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 595.000 | |
828 | Phẫu thuật lác (1 mắt) | 704.000 | |
829 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.150.000 | |
830 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 745.000 | |
831 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thề ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.760.000 | |
832 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.376.000 | |
833 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mát - gây tê | 834.000 | |
834 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 804.000 | |
835 | Phẫu thuật phù kết mạc lắp mắt giã | 695.000 | |
836 | Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) | 1.265.000 | |
837 | Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết họp khâu mi | 1.460.000 | |
838 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả | 1.060.000 | |
839 | Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) | 804.000 | |
840 | Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) | 1.045.000 | |
841 | Phẫu thuật tháo đai độn Silicon | 1.629.000 | |
842 | Phẫu thuật thể thủy tinh bàng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL | 4.799.000 | |
843 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) | 1.600.000 | |
844 | Phẫu thuật u có vá da tạo hình | 1.200.000 | |
845 | Phẫu thuật u kết mạc nông | 645.000 | |
846 | Phẫu thuật u mi không vá da | 689.000 | |
847 | Phẫu thuật u tồ chức hốc mát | 1.200.000 | |
848 | Phẫu thuật vá da điều trị lật mi | 1.010.000 | |
849 | Phủ kết mạc | 614.000 | |
850 | Quang đông thề mi điều trị Glôcôm | 275.000 | |
851 | Rạch góc tiền phòng | 1.060.000 | |
852 | Rửa cùng đồ | 39.000 | |
853 | Sắc giác | 60.000 | |
854 | Siêu âm bán phần trước (ƯBM) | 195.000 | |
855 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 55.400 | |
856 | Siêu âm điều trị (1 ngày) | 60.000 | |
857 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |
858 | Soi bóng đồng tử | 28.400 | |
859 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 49.600 | |
860 | Tách dính mi cầu ghép kết mạc | 2.088.000 | |
861 | Tạo hình vùng bè bàng Laser | 210.000 | |
862 | Test thừ càm giác giác mạc | 36.900 | |
863 | Tháo dầu Silicon phẫu thuật | 745.000 | |
864 | Thông lệ đạo hai mắt | 89.900 | |
865 | Thông lệ đạo một mắt | 57.200 | |
866 | Tiêm dưới kết mạc một mẳt | 44.600 | |
867 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt | 44.600 | |
868 | Vá sàn hốc mắt | 3.085.000 | |
Các phẫu thuât, thủ thuât còn lại khác | |||
869 | Phẫu thuât loai đặc biệt | 2.081.000 | |
870 | Phẫu thuật loai I | 1.195.000 | |
871 | Phẫu thuât loai II | 845.000 | |
872 | Phẫu thuật loai III | 590.000 | |
873 | Thủ thuât loai đăc biêt | 519.000 | |
874 | Thủ thuât loai I | 337.000 | |
875 | Thú thuât loai II | 191.000 | |
876 | Thù thuât loai III | 121.000 | |
VIII | TAI MŨI HỌNG | ||
877 | Bè cuốn mũi | 120.000 | |
878 | Cầm máu mũi băng Merocell (1 bên) | 201.000 | |
879 | Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) | 271.000 | |
880 | cát Amiđan (gây mê) | 1.O33.OOO | |
881 | Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) | 2.303.000 | |
882 | Cắt bô đưòng rò luân nhĩ gây tê | 449.000 | |
883 | Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi | 7.479.000 | |
884 | Cắt polyp ống tai gây mê | 1.938.000 | |
885 | Cắt polyp ống tai gây tê | 589.000 | |
886 | Cắt thanh quàn có tái tạo phát âm | 6.582.000 | |
887 | Cắt u cuộn cành | 7.302.000 | |
888 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 250.000 | |
889 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 250.000 | |
890 | Chích rạch vành tai | 57.900 | |
891 | Chỉnh hỉnh tai giữa có tái tạo chuỗi xưong con | 5.627.000 | |
892 | Chọc hút dịch vành tai | 47.900 | |
893 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quàn | 6.911.000 | |
894 | Đo ABR (1 lần) | 176.000 | |
895 | Đo nhĩ lượng | 24.600 | |
896 | ĐoOAE(l lần) | 49.200 | |
897 | Đo phàn xạ cơ bàn đạp | 24.600 | |
898 | Đo sức càn cùa mũi | 91.600 | |
899 | Đo sức nghe lời | 51.600 | |
900 | Đo thính lực đơn âm | 39.600 | |
901 | Đo trên ngưỡng | 54.200 | |
902 | Đốt Amidan áp lạnh | 180.000 | |
903 | Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) | 126.000 | |
904 | Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng | 146.000 | |
905 | Đốt họng hạt | 75.000 | |
906 | Ghép thanh khí quàn đặt stent | 5.821.000 | |
907 | Hút xoang dưới áp lực | 52.900 | |
908 | Khí dung | 17.600 | |
909 | Làm thuốc thanh quản hoặctai | 20.000 | |
910 | Lấy dị vật họng | 40.000 | |
911 | Lấy dị vật tai ngoài đon giản | 60.000 | |
912 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 508.000 | |
913 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 150.000 | |
914 | Lấy di vật thanh quàn gây mê ống cứng | 683.000 | |
915 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 346.000 | |
916 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 660.000 | |
917 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 187.000 | |
918 | Lấy nút biểu bì ống tai | 60.000 | |
919 | Mồ cát bỏ u bẫ đâu vùng đầu mẫt cồ gây mê | 1.314.000 | |
920 | Mổ cắt bô u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 819.000 | |
921 | Mở sào bào - thượng nhĩ | 3.585.000 | |
922 | Nâng xưong chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.620.000 | |
923 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.258.000 | |
924 | Nạo VA gây mê | 765.000 | |
925 | Nạo vét hạch cồ chọn lọc | 4.487.000 | |
926 | Nhét meche hoặcbấc mũi | 107.000 | |
927 | Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hep | 7.729.000 | |
928 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 647.000 | |
929 | Nội soi cát polype mũi gây tê | 444.000 | |
930 | Nội soi chọc rừa xoang hàm (gây tê) | 265.000 | |
931 | Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 265.000 | |
932 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 431.000 | |
933 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê | 660.000 | |
934 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.135.000 | |
935 | Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống cứng | 683.000 | |
936 | Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống mềm | 703.000 | |
937 | Nội soi lấy dị vật thực quàn gây tê ống cứng | 210.000 | |
938 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 305.000 | |
939 | Nội soi nạo VA gây mê sừ dụng Hummer | 1.541.000 | |
940 | Nội soi phế quàn ống cứng lấy dị vật gây tê | 561.000 | |
941 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1.543.000 | |
942 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 500.000 | |
943 | Nội soi Tai Mũi Họng | 103.000 | |
944 | Nong vòi nhĩ | 35.000 | |
945 | Nong vòi nhĩ nội soi | 111.000 | |
946 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.809.000 | |
947 | Phẫu thuật cắt Amidan bàng dao điện | 1.634.000 | |
948 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.679.000 | |
949 | Phẫu thuật cất bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 4.902.000 | |
950 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bàng kính hiển vi và nội soi | 9.209.000 | |
951 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quàn và nạo vét hạch cồ | 5.531.000 | |
952 | Phẫu thuật cất bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 6.604.000 | |
953 | Phẫu thuât cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.738.000 | |
954 | Phẫu thuật cất dây thanh bằng Laser | 4.487.000 | |
955 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4.495.000 | |
956 | Phẫu thuật cất tuyến mang tai có hoặc không bào tồn dây VII | 4.495.000 | |
957 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 7.629.000 | |
958 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm | 5.208.000 | |
959 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quàn bằng đặt ống nong | 4.487.000 | |
960 | Phẫu thuật đình xương đá | 4.187.000 | |
961 | Phẫu thuật giàm áp dây VII | 6.796.000 | |
962 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.208.000 | |
963 | Phẫu thuật laser cất ung thư thanh quàn hạ họng | 6.616.000 | |
964 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.031.000 | |
965 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000 | |
966 | Phẫu thuật mờ cạnh cồ dẫn lưu áp xe | 2.867.000 | |
967 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 4.794.000 | |
968 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4.487.000 | |
969 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.722.000 | |
970 | Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cành | 5.531.000 | |
971 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên | 2.658.000 | |
972 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang | 8.782.000 | |
973 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.322.000 | |
974 | Phẫu thuật nội soi cất bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.322.000 | |
975 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 5.032.000 | |
976 | Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 2.867.000 | |
977 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) | 4.009.000 | |
978 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bàng dao siêu âm | 7.794.000 | |
979 | Phẫu thuật nội soi cất u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 5.910.000 | |
980 | Phẫu thuật nội soi chình hình cuốn mũi dưới | 3.738.000 | |
981 | Phẫu thuật nội soi chình hình vách ngăn mũi | 3.O53.OOO | |
982 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 2.973.000 | |
983 | Phẫu thuật nội soi giảm áp 0 mắt | 5.339.000 | |
984 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoăcđiều trị rò dịch não tuỳ, thoát vị nền sọ | 6.967.000 | |
985 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 7.629.000 | |
986 | Phẫu thuật nội soi mờ dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang | 4.794.000 | |
987 | Phẫu thuật nội soi mò' khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.809.000 | |
988 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma | 3.679.000 | |
989 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoăc hat xơ hoác u hat dây thanh | 2.865.000 | |
990 | Phẫu thuật phuc hồi, tái tao dây thần kinh VII | 7.499.000 | |
991 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.487.000 | |
992 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.809.000 | |
993 | Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.809.000 | |
994 | Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII | 5.862.000 | |
995 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.081.000 | |
996 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 6.960.000 | |
997 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.081.000 | |
998 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.087.000 | |
999 | Phẫu thuật xừ trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 2.722.000 | |
1000 | Rừa tai, rứa mũi, xông họng | 24.600 | |
1001 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 200.000 | |
1002 | Soi thực quàn bằng ống mềm | 200.000 | |
1003 | Thông vòi nhĩ | 81.900 | |
1004 | Thông vòi nhĩ nội soi | 111.000 | |
1005 | Trích màng nhĩ | 58.000 | |
1006 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 713.000 | |
1007 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 713.000 | |
1008 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.585.000 | |
1009 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 2.918.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lai khác | |||
1010 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.209.000 | |
1011 | Phẫu thuật loại I | 1.884.000 | |
1012 | Phẫu thuật loại II | 1.323.000 | |
1013 | Phẫu thuật loại III | 906.000 | |
1014 | Thù thuật loại đặc biệt | 834.000 | |
1015 | Thù thuật loại I | 492.000 | |
1016 | Thù thuât loại II | 278.000 | |
1017 | Thủ thuật loại III | 135.000 | |
IX | RĂNG - HÀM - MẶT | ||
Các kỹ thuật về răng, miệng | |||
1018 | Cắt lợi trùm | 151.000 | |
1019 | Chup thóp làm săn | 279.000 | |
1020 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chì thép, băng cố định) | 343.000 | |
Điều trị răng | |||
1021 | Điều tri răng sữa viêm tuỳ có hồi phục | 316.000 | |
1022 | Điêu trị tuỷ lại | 941.000 | |
1023 | Điều trị tuỷ ràng số 4, 5 | 539.000 | |
1024 | Điêu trị tuỳ răng số 6,7 hàm dưới | 769.000 | |
1025 | Điêu trị tuỷ răng số 1, 2, 3 | 409.000 | |
1026 | Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên | 899.000 | |
1027 | Điều trị tuỷ răng sữa một chân | 261.000 | |
1028 | Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân | 369.000 | |
1029 | Hàn composite cổ răng | 324.000 | |
1030 | Hàn răng sữa sâu ngà | 90.900 | |
1031 | Lấy cao ràng và đánh bóng hai hàm | 124.000 | |
1032 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 70.900 | |
1033 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 100.000 | |
1034 | Nạo túi lợi 1 sextant | 67.900 | |
1035 | Nhổ chân răng | 180.000 | |
1036 | Nhổ răng đơn giàn | 98.600 | |
1037 | Nhổ răng khó | 194.000 | |
1038 | Nhổ răng số 8 bình thường | 204.000 | |
1039 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 320.000 | |
1040 | Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa | 33.600 | |
1041 | Phục hồi thân răng có chốt | 481.000 | |
1042 | Răng sâu ngà | 234.000 | |
1043 | Răng viêm tuỳ hồi phục | 248.000 | |
1044 | Rứa chấm thuốc điều tri viêm loét niêm mac (1 lần) | 30.700 | |
1045 | Sửa hàm | 180.000 | |
1046 | Trảm bít hố rãnh | 199.000 | |
Các phẫu thuật hàm mặt | |||
1047 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 324.000 | |
1048 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn | 1.000.000 | |
1049 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ồ răng 1 vùng | 768.000 | |
1050 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm trờ lên | 429.000 | |
1051 | Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả | 389.000 | |
1052 | Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) | 276.000 | |
1053 | Cấm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng | 509.000 | |
1054 | Lấy sỏi ống Wharton | 1.000.000 | |
1055 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 679.000 | |
1056 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.094.000 | |
1057 | cát bỏ nang sàn miệng | 2.657.000 | |
1058 | cát nang xương hàm từ 2-5cm | 2.807.000 | |
1059 | cát u nang giáp móng | 2.071.000 | |
1060 | cát u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quàn) | 2.507.000 | |
1061 | Điều trị đóng cuống răng | 447.000 | |
1062 | Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor | 532.000 | |
1063 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm | 2.672.000 | |
1064 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.594.000 | |
1065 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên | 2.709.000 | |
1066 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng nẹp vít (1 bên) | 2.335.000 | |
1067 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng xương, sụn tự thân (1 bên) và cổ định bằng nẹp vít | 3.869.000 | |
1068 | Phẫu thuật cất đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tài tạo bằng hàm đúc titan, sử, composite cao cấp | 4.969.000 | |
1069 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bào tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh | 3.917.000 | |
1070 | Phẫu thuật cất u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 2.935.000 | |
1071 | Phẫu thuật cát u lành tính tuyến dưới hàm | 3.043.000 | |
1072 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm măt | 2.858.000 | |
1073 | Phẫu thuật cát ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.085.000 | |
1074 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch | 3.085.000 | |
1075 | Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cẩn và kết họp xương bằng nẹp vít | 3.407.000 | |
1076 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 3.903.000 | |
1077 | Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.843.000 | |
1078 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu | 2.643.000 | |
1079 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới | 2.543.000 | |
1080 | Phẫu thuật điều trị gẫy xương hàm trên | 2.943.000 | |
1081 | Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toà lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.036.000 | |
1082 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bàng khớp đúc titan | 3.600.000 | |
1083 | Phẫu thuật dính khóp thái dương hàm 1 bên và tài tạo bàng sụn, xương tự thân | 3.600.000 | |
1084 | Phẫu thuật dính khớp thài dương hàm 2 bên và tải tạo bàng khớp đúc titan | 3.817.000 | |
1085 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sun, xương tư thân | 3.767.000 | |
1086 | Phẫu thuật ghép xương ồ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 2.986.000 | |
1087 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phân mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. | 2.801.000 | |
1088 | Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 3.900.000 | |
1089 | Phẫu thuật khuyết hổng lón vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.000.000 | |
1090 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.303.000 | |
1091 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 2.235.000 | |
1092 | Phẫu thuật mờ xoang lấy răng ngầm | 2.657.000 | |
1093 | Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khóp cắn | 4.103.000 | |
1094 | Phẫu thuât tạo hình khe hở chéo mặt | 3.303.000 | |
1095 | Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng | 2.335.000 | |
1096 | Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hằu | 2.335.000 | |
1097 | Phẫu thuật tạo hình môi hai bên | 2.435.000 | |
1098 | Phẫu thuật tạo hình môi một bên | 2.335.000 | |
1099 | Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) | 1.727.000 | |
1100 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương hai bên | 2.624.000 | |
1101 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương lồi cầu | 2.561.000 | |
1102 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương một bên | 2.528.000 | |
1103 | Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.007.000 | |
1104 | Tiêm xơ điều trị u màu phần mềm và xương vùng hàm mặt | 834.000 | |
Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác | |||
1105 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.273.000 | |
1106 | Phẫu thuật loại I | 2.084.000 | |
1107 | Phẫu thuật loai II | 1.301.000 | |
1108 | Phẫu thuật loại III | 866.000 | |
1109 | Thủ thuật loại đặc biệt | 750.000 | |
1110 | Thù thuật loại 1 | 465.000 | |
1111 | Thủ thuật loại II | 264.000 | |
1112 | Thủ thuật loai III | 135.000 | |
X | BỎNG | ||
1113 | Cắt bò hoại từ tiếp tuyến bòng sâu dưới 5% diện tích cơ thề ở người lớn, dưới 3% diên tích cơ thể ở trẻ em | 2.151.000 | |
1114 | Cắt bò hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thề ở người 1ÓT1 | 3.645.000 | |
1115 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em | 2.713.000 | |
1116 | Cắt bỏ hoại từ tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ỏ- người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ờ trè em | 3.095.000 | |
1117 | Cắt bỏ hoại từ toàn lóp bòng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ờ trẻ em | 2.180.000 | |
1118 | cát bỏ hoại tử toàn lóp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thề ở người lớn | 3.582.000 | |
1119 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ờ trẻ em | 2.791.000 | |
1120 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diên tích cơ thể ờ trè em | 3.112.000 | |
1121 | cát hoại tử toàn lớp - khâu kín > 3% diện tích cơ thể ở người lớn, > 1% diên tích cơ thể ờ trè em | 3.837.000 | |
1122 | cát hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.156.000 | |
1123 | cát lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bàng dao thủy lưc (chưa tính vât tư dao) | 3.577.000 | |
1124 | cát sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.451.000 | |
1125 | cát sẹo khâu kín | 3.130.000 | |
1126 | Chẩn đoán độ sâu bỏng băng mảy siêu âm doppler | 270.000 | |
1127 | Điêu trị bằng ôxy cao áp | 213.000 | |
1128 | Điều trị vết thương bòng bàng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 509.000 | |
1129 | Ghép da đồng loại > 10% diện tích cơ thề (chưa gồm mành da ghép) | 2489.000 | |
1130 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mành da ghép) | 1.717.000 | |
1131 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thề ờ người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở tré em | 2.719.000 | |
1132 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ờ người lớn | 4.051.000 | |
1133 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.376.000 | |
1134 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.809.000 | |
1135 | Ghép da tự thân mành siêu nhò (micro skin graft) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em | 6.056.000 | |
1136 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhò (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.527.000 | |
1137 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.691.000 | |
1138 | Ghép da tự thân phối họp kiểu hai lóp (sandwich) | 6.265.000 | |
1139 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) > 10% diện tích cơ thể ớ người lớn | 4.129.000 | |
1140 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em | 3.691.000 | |
1141 | Ghẻp da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.171.000 | |
1142 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.846.000 | |
1143 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trè em, dưới 10% diên tích cơ thể ở người lớn | 5.247.000 | |
1144 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điêu trị bỏng | 491.000 | |
1145 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 3.721.000 | |
1146 | Kỹ thuật giãn da (expander) điêu trị sẹo | 3.679.000 | |
1147 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.533.000 | |
1148 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bòng và di chứng | 3.428.000 | |
1149 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiếu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) | 3.574.000 | |
1150 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 12.990.000 | |
1151 | Lấy bò sụn viêm hoại từ trong bòng vành tai | 2.590.000 | |
1152 | Phẫu thuật chuyền vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bòng và sẹo | 16.969.000 | |
1153 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause > điều trị bòng sâu, điều trị sẹo | 4.029.000 | |
1154 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bò xương chết trong điều trị bòng sâu | 3.488.000 | |
1155 | Phẫu thuật loại bò hoại tử ồ loét vết thương mạn tính | 2.319.000 | |
1156 | Sừ dụng giường khí hóa lỏng điều trị bòng nặng (01 ngày) | 252.000 | |
1157 | Tăm điều trị bệnh nhân bòng (gây tê) | 220.000 | |
1158 | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bòng (gây mê) | 757.400 | |
1159 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bàng TRA gamma | 177.000 | |
1160 | Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 114.000 | |
1161 | Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 10% diện tích cơ thề | 235.000 | |
1162 | Thay băng cat lọc vết bòng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 392.000 | |
1163 | Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thề | 519.000 | |
1164 | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thề | 825.000 | |
1165 | Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.301.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
1166 | Phẫu thuật đặc biệt | 3.707.000 | |
1167 | Phẫu thuật loại I | 2.123.000 | |
1168 | Phẫu thuật loại II | 1.418.000 | |
1169 | Phẫu thuật loại III | 1.043.000 | |
1170 | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.053.000 | |
1171 | Thủ thuật loại I | 523.000 | |
1172 | Thủ thuật loại II | 313.000 | |
1173 | Thủ thuật loại III | 170.000 | |
XI | UNG BƯỚU | ||
1174 | Bom hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 372.000 | |
1175 | Đặt Iradium (lần) | 467.000 | |
1176 | Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx | 100.000 | |
1177 | Đô khuôn chì trong xạ trị | 1.042.000 | |
1178 | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy | 392.000 | |
1179 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.053.000 | |
1180 | Mô phỏng và lập kê hoạch cho xạ tri áp sát | 372.000 | |
1181 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 148.000 | |
1182 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 125.000 | |
1183 | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 337.000 | |
1184 | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 194.000 | |
1185 | Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) | 382.000 | |
1186 | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.584.000 | |
1187 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.662.000 | |
1188 | Xạ trị bàng X Knife | 28.584.000 | |
1189 | Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) | 1.555.000 | |
1190 | Xạ trị bàng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) | 500.000 | |
1191 | Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quàn, khí phế quàn (01 lần điều trị) | 5.021.000 | |
1192 | Xạ trị ảp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.163.000 | |
1193 | Xa trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) | 1.355.000 | |
1194 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hach cổ và tao hình băng vạt từ xa hoặc tại chỗ | 7.253.000 | |
1195 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.153.000 | |
1196 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 7.953.000 | |
1197 | Cắt từ 3 tạng trờ lên trong điều trị ung thư tiêu hoá | 8.653.000 | |
1198 | Tháo khớp xương bà vai do ung thư | 6.453.000 | |
1199 | Phẫu thuật cắt xương bà vai và phần mềm | 7.853.000 | |
1200 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.248.000 | |
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | |||
1201 | Phẫu thuât loại đặc biệt | 4.282.000 | |
1202 | Phẫu thuât loại I | 2.536.000 | |
1203 | Phẫu thuât loai II | 1.642.000 | |
1204 | Phẫu thuât loại III | 1.107.000 | |
1205 | Thù thuât loại đặc biệt | 830.000 | |
1206 | Thù thuât loại I | 485.000 | |
1207 | Thủ thuật loại II | 345.000 | |
1208 | Thù thuật loại III | 199.000 | |
XII | NÔI SOI CHẢN ĐOÁN, CAN THIỆP | ||
1209 | Phẫu thuật loại I | 2.061.000 | |
1210 | Phẫu thuật loại II | 1.400.000 | |
1211 | Phẫu thuật loại III | 942.000 | |
1212 | Thù thuật loại đặc biệt | 916.000 | |
1213 | Thù thuật loại I | 539.000 | |
1214 | Thủ thuật loại II | 311.000 | |
1215 | Thú thuật loại III | 184.000 | |
XIII | VI PHẢU | ||
1216 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.311.000 | |
1217 | Phẫu thuật loại I | 2.986.000 | |
XIV | PHẲU THUẬT NỘI SOI | ||
1218 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật | 84.736.000 | |
1219 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực | 90.603.000 | |
1220 | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu | 78.905.000 | |
1221 | Phẫu thuật nội soi Robot điêu trị các bệnh lý tiêu hóa, ồ bụng | 96.190.000 | |
Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác | |||
1222 | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.469.000 | |
1223 | Phẫu thuật loại I | 2.262.000 | |
1224 | Phẫu thuật loại II | 1.524.000 | |
1225 | Phẫu thuật loại III | 916.000 | |
XV | GÂY MÊ | ||
Gây mê thay băng bỏng | |||
1226 | Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoăc có bỏng hô hấp | 970.000 | |
1227 | Gây mê thay băng bỏng diện tích tù 40% - 60% diện tích cơ thể | 685.000 | |
1228 | Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 511.000 | |
1229 | Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 361.000 | |
1230 | Gây mê khác | 632.000 | |
E | XÉT NGHIỆM | ||
I | Huyết học | ||
1231 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bàng thanh sắc ký miễn dịch) | 994.000 | |
1232 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.550.000 | |
1233 | Chụp ành màu tế bào qua kính hiển vi | 19.800 | |
1234 | Co cục máu đông | 14.500 | |
1235 | Công thức nhiễm sắc thề (Karyotype) | 675.000 | |
1236 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.179.000 | |
1237 | Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) | 407.000 | |
1238 | Đánh giá tỳ lệ sống của tế bào bàng kỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.200 | |
1239 | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 59.300 | |
1240 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 385.000 | |
1241 | Điện di có tính thành phần huyết sác tố (định tính) | 183.000 | |
1242 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 350.000 | |
1243 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.005.000 | |
1244 | Điện di protein huyết thanh | 360.000 | |
1245 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỳ xương | 16.300.000 | |
1246 | Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi | 16.300.000 | |
1247 | Định danh kháng thể Anti-HLA bàng kỹ thuật luminex | 3.679.000 | |
1248 | Định danh kháng thể bất thường | 1.150.000 | |
1249 | Định danh kháng thể kháng HLA bàng kỹ thuật ELISA | 4.348.000 | |
1250 | Định lượng anti Thrombin III | 134.000 | |
1251 | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.213.000 | |
1252 | Định lượng chẩt ức chế C1 | 201.000 | |
1253 | Định lượng D Dimer bàng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang | 505.000 | |
1254 | Định lượng D- Dimer | 246.000 | |
1255 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 201.000 | |
1256 | Định lượng FDP | 134.000 | |
1257 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 100.000 | |
1258 | Định lượng gen bệnh máu ác tính | 4.100.000 | |
1259 | Định lượng men G6PD | 78.400 | |
1260 | Định lượng men Pyruvat kinase | 168.000 | |
1261 | Định lượng Plasminogen | 201.000 | |
1262 | Định lượng Protein c | 224.000 | |
1263 | Định lượng Protein s | 224.000 | |
1264 | Định lượng t- PA | 201.000 | |
1265 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tao máu | 5.350.000 | |
1266 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 255.000 | |
1267 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | 145.000 | |
1268 | Định lượng yếu tố Heparin | 201.000 | |
1269 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 54.800 | |
1270 | Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (khảng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính) | 450.000 | |
1271 | Định lượng yếu tố kháng Xa | 246.000 | |
1272 | Đinh lương yếu tố Thrombomodulin | 201.000 | |
1273 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố v/yếu tố Vll/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 310.000 | |
1274 | Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 224.000 | |
1275 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI | 280.000 | |
1276 | Định lượng yếu tố xin (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.040.000 | |
1277 | Đinh lượng yếu tố: PAI-l/PAI-2 | 201.000 | |
1278 | Đinh lượng a2 anti -plasmin (a2 AP) | 201.000 | |
1279 | Đinh lượng |3 - Thromboglobulin (PTG) | 201.000 | |
1280 | Định nhóm máu A1 | 33.600 | |
1281 | Định nhóm máu hệ ABO bàng giấy định nhóm máu để truyền màu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22.400 | |
1282 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm mảu để truyền: chế phẩm tiều cầu hoặc huyết tương | 20.100 | |
1283 | Định nhóm mảu hệ ABO bàng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 38.000 | |
1284 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thè định nhóm màu | 56.000 | |
1285 | Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) đề truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 28.000 | |
1286 | Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 44.800 | |
1287 | Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 36.900 | |
1288 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gán từ | 50.400 | |
1289 | Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 84.000 | |
1290 | Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) | 179.000 | |
1291 | Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) | 151.000 | |
1292 | Định nhóm máu hệ p (xác định kháng nguyên p,) | 190.000 | |
1293 | Định nhóm máu hê Rh ( D yếu , D từng phần) | 168.000 | |
1294 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bàng phương pháp ổng nghiệm, phiến đá | 30.200 | |
1295 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 201.000 | |
1296 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 224.000 | |
1297 | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus c, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) băng kỹ thuật PCR-SSP | 1.250.000 | |
1298 | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, c, DR, DQ, DP) bàng kỹ thuật PCR-SSO | 1.884.000 | |
1299 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 530.000 | |
1300 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 404.000 | |
1301 | Đo độ ngưng tập tiểu câu với ADP/Collgen | 106.000 | |
1302 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 201.000 | |
1303 | Đo độ nhớt (độ quành) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 50.400 | |
1304 | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) | 8.000.000 | |
1305 | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.700.000 | |
1306 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) | 29.100 | |
1307 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 443.000 | |
1308 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thề bất thường 30-50) | 39.200 | |
1309 | Hoá mô miễn dịch tuỳ xương (01 marker) | 179.000 | |
1310 | Hồng cầu lưới (bàng phương pháp thủ công) | 25.700 | |
1311 | Huyết đồ (bàng phương pháp thù công) | 63.800 | |
1312 | Huyết đồ (sừ dụng máy đếm tự động) | 67.200 | |
1313 | Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) | 145.000 | |
1314 | Lách đồ | 56.000 | |
1315 | Loc bach cầu trong khối hồng cầu | 561.000 | |
1316 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.174.000 | |
1317 | Máu lắng (băng máy tự động) | 33.600 | |
1318 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 22.400 | |
1319 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 109.000 | |
1320 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bàng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 78.400 | |
1321 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 117.000 | |
1322 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.000 | |
1323 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 289.000 | |
1324 | Nghiệm pháp von-Kaulla | 50.400 | |
1325 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 89.600 | |
1326 | Nhuôm Esterase không đăc hiệu có ức chê Naf | 99.600 | |
1327 | Nhuôm hồng cầu lưới trên máy tự động | 39.200 | |
1328 | Nhuôm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) | 33.600 | |
1329 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 89.600 | |
1330 | Nhuôm Peroxydase (MPO) | 75.000 | |
1331 | Nhuôm Phosphatase acid | 72 800 | |
1332 | Nhuôm Phosphatase kiềm bach cầu | 67 200 | |
1333 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỳ xương | 78.400 | |
1334 | Nhuộm sựi xơ trong mô tuỷ xương | 78.400 | |
1335 | Nhuộm sudan den | 75.000 | |
1336 | Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) | 1.273.000 | |
1337 | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 46.100 | |
1338 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khàc bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 384.000 | |
1339 | Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 417.000 | |
1340 | Phản ứng hoà họp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 72.600 | |
1341 | Phản ứng hoà họp có sừ dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 72.600 | |
1342 | Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) | 53.700 | |
1343 | Phản ứng hòa họp trong môi trường nước muối ỏ' 22°c (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 66.000 | |
1344 | Phàn ứng hòa hợp trong môi trưòng nước muối ở 22°c (kỹ thuật ống nghiệm) | 28.000 | |
1345 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thòi gian và nhiệt độ | 280.000 | |
1346 | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 350.000 | |
1347 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia băng kỹ thuật longrange PCR | 1.358.000 | |
1348 | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 584.000 | |
1349 | Phát hiện kháng đông đường chung | 85.900 | |
1350 | Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 237.000 | |
1351 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flowcytometry | 2.115.000 | |
1352 | Rửa hồng cầu/tiều cầu bàng máy ly tâm lạnh | 132.000 | |
1353 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 89.600 | |
1354 | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 237.000 | |
1355 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 36.900 | |
1356 | Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị | 850.000 | |
1357 | Tập trung bạch cầu | 28.000 | |
1358 | Test đường + Ham | 67.200 | |
1359 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 16.800 | |
1360 | Thời gian Howell | 30.200 | |
1361 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 47.000 | |
1362 | Thời gian máu chày/(phương pháp Duke) | 12.300 | |
1363 | Thời gian máu đông | 12.300 | |
1364 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 39.200 | |
1365 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bàng thủ công | 53.700 | |
1366 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) băng máy bán tự động, tụ động | 61.600 | |
1367 | Thời gian thrombin (TT) | 39.200 | |
1368 | Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | 39.200 | |
1369 | Thu thập và chiết tách tế bào góc từ máu cuống rốn | 2.550.000 | |
1370 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi | 2.550.000 | |
1371 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỳ xương | 3.050.000 | |
1372 | Tinh dịch đồ | 308.000 | |
1373 | Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu | 33.600 | |
1374 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) | 16.800 | |
1375 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bàng phương phấp thù công | 35.800 | |
1376 | Tìm mành võ hồng cầu (bằng máy) | 16.800 | |
1377 | Tìm tề bào Hargraves | 62.700 | |
1378 | Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh | 78.400 | |
1379 | Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh | 112.000 | |
1380 | Tồng phân tích tế bào máu ngoại vi (bàng hệ thống tự động hoàn toàn) | 103.000 | |
1381 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (băng phương pháp thủ công) | 35.800 | |
1382 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser | 44.800 | |
1383 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bàng máy đếm tự động | 39.200 | |
1384 | Xác định bản chất kháng thề đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phưong pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 430.000 | |
1385 | Xác đinh bất đồng nhóm máu mẹ con | 89.600 | |
1386 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.300.000 | |
1387 | Xác đinh gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR | 850.000 | |
1388 | Xác định gen bệnh máu bang kỹ thuật cig FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.116.000 | |
1389 | Xác định kháng nguyên c cùa hệ cùa nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 107.000 | |
1390 | Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000 | |
1391 | Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 82.300 | |
1392 | Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 125.000 | |
1393 | Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật óng nghiệm) | 87.400 | |
1394 | Xác định kháng nguyên e cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 111.000 | |
1395 | Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 110.000 | |
1396 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 125.000 | |
1397 | Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 115.000 | |
1398 | Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 149.000 | |
1399 | Xác định kháng nguyên H | 33.600 | |
1400 | Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd | 201.000 | |
1401 | Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd | 200.000 | |
1402 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 58.400 | |
1403 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 102.000 | |
1404 | Xác định khăng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis | 171.000 | |
1405 | Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis | 199.000 | |
1406 | Xác định kháng nguyên Lua cùa hệ nhóm máu Lutheran | 159.000 | |
1407 | Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran | 89.600 | |
1408 | Xác định khàng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 147.000 | |
1409 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS | 164.000 | |
1410 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.466.000 | |
1411 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 213.000 | |
1412 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 55.700 | |
1413 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 861.000 | |
1414 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 558.000 | |
1415 | Xét nghiệm chuyên dạng lympho với PHA | 280.000 | |
1416 | Xét nghiêm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 430.000 | |
1417 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) -Ab) | 1.761.000 | |
1418 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)-IgG) | 1.761.000 | |
1419 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 384.000 | |
1420 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù họp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°c, 37°c, kháng globulin người) bàng phương pháp Scangel/Gelcard | 453.000 | |
1421 | Xét nghiệm mô bệnh học tùy xương | 330.000 | |
1422 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bàng Col/ADP) | 852.000 | |
1423 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 852.000 | |
1424 | Xét nghiêm số lượng tiểu cầu (thù công) | 33.600 | |
1425 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.750.000 | |
1426 | Xét nghiệm tế bào hạch | 47.000 | |
1427 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 143.000 | |
1428 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em | 490.000 | |
1429 | Xét nghiệm và chẩn đoán hỏa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 937.000 | |
1430 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tùy xương trên máy nhuộm tự động. | 287.000 | |
1431 | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến p-thalasemia) | 4.349.000 | |
1432 | Xét nghiệm xác đinh gen Hemophilia | 1.050.000 | |
II | DỊ ỨNG MIỄN DỊCH | ||
1433 | Định lượng EL1SA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loai thuốc) | 431.000 | |
1434 | Đinh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 402.000 | |
1435 | Định lượng Histamine | 975.000 | |
1436 | Đinh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên | 552.000 | |
1437 | Định lượng Interleukin | 754.000 | |
1438 | Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 730.000 | |
1439 | Định lượng kháng thể IgGl/IgG2/IgG3/IgG4 | 679.000 | |
1440 | Định lượng kháng thể kháng C5a | 814.000 | |
1441 | Định lượng kháng thể kháng c 1 q | 427.000 | |
1442 | Đinh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.049.000 | |
1443 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 582.000 | |
1444 | Đinh lượng kháng thể kháng Cenưomere | 443.000 | |
1445 | Định lượng khảng thể kháng ENA | 415.000 | |
1446 | Định lượng kháng thề kháng Histone | 365.000 | |
1447 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 380.000 | |
1448 | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 426.000 | |
1449 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 504.000 | |
1450 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 246.000 | |
1451 | Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 112.000 | |
1452 | Định lưọng kháng thể kháng nhân (ANA) bàng máy tự động/bán tự động | 280.000 | |
1453 | Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh | 168.000 | |
1454 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/lgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) | 571.000 | |
1455 | Đinh lượng kháng thể kháng Prothrombin | 440.000 | |
1456 | Đinh lượng kháng thể kháng RNP-70 | 411.000 | |
1457 | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 365.000 | |
1458 | Định lượng kháng thể kháng Sm | 393.000 | |
1459 | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 | 426.000 | |
1460 | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 696.000 | |
1461 | Đinh lượng kháng thề kháng tinh trùng | 1.002.000 | |
1462 | Định lượng kháng thể kháng tưong bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 484.000 | |
1463 | Định lượng kháng thế kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tưong bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thề gan thận type 1 (LKM1) / kháng thê kháng thụ thề GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) | 475.000 | |
1464 | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) | 426.000 | |
1465 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 237.000 | |
III | Hóa sinh | ||
Máu | |||
1466 | ACTH | 79.500 | |
1467 | ADH | 143.000 | |
1468 | ALA | 90.100 | |
1469 | Alpha FP (AFP) | 90.100 | |
1470 1471 | Alpha Microglobulin | 95.400 | |
Amoniac | 74.200 | ||
1472 | Anti - TG | 265.000 | |
1473 | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng | 201.000 | |
1474 | Apolipoprotein A/B (1 loại) | 47.700 | |
1475 | Benzodiazepam (BZD) | 37.100 | |
1476 | Beta - HCG | 84.800 | |
1477 | Beta2 Microglobulin | 74.200 | |
1478 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 572.000 | |
1479 | Bồ thể trong huyết thanh | 31.800 | |
1480 | CA 125 | 137.000 | |
1481 | CA 15-3 | 148.000 | |
1482 | CA 19-9 | 137.000 | |
1483 | CA 72 -4 | 132.000 | |
1484 | Ca++ máu | 15.900 | |
1485 | Calci | 12.700 | |
1486 | Calcitonin | 132.000 | |
1487 | Catecholamin | 212.000 | |
1488 | CEA | 84.800 | |
1489 | Ceruloplasmin | 68.900 | |
1490 | CK-MB | 37.100 | |
1491 | Complements (C3)/4 (C4) (1 loai) | 58.300 | |
1492 | Cortison | 90.100 | |
1493 | C-Peptid | 169.000 | |
1494 | CPK | 26.500 | |
1495 | CRP đinh lượng | 53.000 | |
1496 | CRPhs | 53.000 | |
1497 | Cyclosporine | 318.000 | |
1498 | Cyfra21 - 1 | 95.400 | |
1499 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 28.600 | |
1500 | Digoxin | 84.800 | |
1501 | Đinh lưong 25OH Vitamin D (D3) | 286.000 | |
1502 | Đinh lượng Alphal Antitrypsin | 63.600 | |
1503 | Đinh lượng Anti CCP | 307.000 | |
1504 | Định lượng Beta Crosslap | 137.000 | |
1505 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.200 | |
1506 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phàn, Ure, Axit Uric, Amylase,... | 21.200 | |
1507 | Đinh lưọng Cystatine c | 84.800 | |
1508 | Đinh lượng Ethanol (cồn) | 31.800 | |
1509 | Đinh lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 513.000 | |
1510 | Đinh lượng Free Lambda niêu/huyết thanh | 513.000 | |
1511 | Đinh lưọng Gentamicin | 95.400 | |
1512 | Đinh lưong Methotrexat | 392.000 | |
1513 | Đinh lượng p2PSA | 678.000 | |
1514 | Đinh lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 74.200 | |
1515 | Đinh lượng sất huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 31.800 | |
1516 | Đinh lượng Tobramycin | 95.400 | |
1517 | Định lượng Tranferin Receptor | 106.000 | |
1518 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoăc LDL - Cholesterol | 26.500 | |
1519 | Đo hoat độ Cholinesterase (ChE) | 26.500 | |
1520 | Đo hoat đô P-Amylase | 63.600 | |
1521 | Đo khả năng gắn sắt toàn thế | 74.200 | |
1522 | Đường máu mao mạch | 15.200 | |
1523 | E3 không liên hop (Unconjugated Estriol) | 180.000 | |
1524 | Erythropoietin | 79.500 | |
1525 | Estradiol | 79.500 | |
1526 | Ferritin | 79.500 | |
1527 | Folate | 84.800 | |
1528 | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 180.000 | |
1529 | FSH | 79.500 | |
1530 | Gama GT | 19.000 | |
1531 | GH | 159.000 | |
1532 | GLDH | 95.400 | |
1533 | Gross | 15.900 | |
1534 | Haptoglobin | 95.400 | |
1535 | HbAlC | 99.600 | |
1536 | HBDH | 95.400 | |
1537 | HE4 | 296.000 | |
1538 | Homocysteine | 143.000 | |
1539 | IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 63.600 | |
1540 | Inhibin A | 233.000 | |
1541 | Insuline | 79.500 | |
1542 | Kappa định tính | 95.400 | |
1543 | Khí máu | 212.000 | |
1544 | Lactat | 95.400 | |
1545 | Lambda định tính | 95.400 | |
1546 | LDH | 26.500 | |
1547 | LH | 79.500 | |
1548 | Lipase | 58.300 | |
1549 | Maclagan | 15.900 | |
1550 | Myoglobin | 90.100 | |
1551 | Ngộ đôc thuốc | 63.600 | |
1552 | Nồng độ rượu trong máu | 29.600 | |
1553 | NSE (Neuron Specific Enolase) | 190.000 | |
1554 | Paracetamol | 37.100 | |
1555 | Phàn ứng cố định bổ thể | 31.800 | |
1556 | Phàn ứng CRP | 21.200 | |
1557 | Phenytoin | 79.500 | |
1558 | PLGF | 720.000 | |
1559 | Pre albumin | 95.400 | |
1560 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 402.000 | |
1561 | Pro-calcitonin | 392.000 | |
1562 | Progesteron | 79.500 | |
1563 | PRO-GRP | 344.000 | |
1564 | Prolactin | 74.200 | |
1565 | PSA | 90.100 | |
1566 | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 84 800 | |
1567 | PTH | 233.000 | |
1568 | Ọuinin/ Cloroquin/ Mefloquin | 79.500 | |
1569 | RF (Rheumatoid Factor) | 37.100 | |
1570 | Salicylate | 74.200 | |
1571 | see | 201.000 | |
1572 | SFLT1 | 720.000 | |
1573 | T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) | 63.600 | |
1574 | Tacrolimus | 713.000 | |
1575 | Testosteron | 92.200 | |
1576 | Theophylin | 79.500 | |
1577 | Thyroglobulin | 174.000 | |
1578 | TRAb định lượng | 402.000 | |
1579 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 63.600 | |
1580 | Tricyclic anti depressant | 79.500 | |
1581 | Troponin T/I | 74.200 | |
1582 | TSH | 58.300 | |
1583 | Vitamin B12 | 74.200 | |
1584 | Xác định Bacturate trong máu | 201.000 | |
1585 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.400 | |
1586 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sát) | 25.400 | |
1587 | Nước tiểu | ||
1588 | Amphetamin (định tính) | 42.400 | |
1589 | Amylase niệu | 37.100 | |
1590 | Calci niệu | 24.300 | |
1591 | Catecholamin niệu (HPLC) | 413.000 | |
1592 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 159.000 | |
1593 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu | 28.600 | |
1594 | DPD | 190.000 | |
1595 | Dưỡng chấp | 21.200 | |
1596 | Gonadotrophin đê chấn đoán thai nghén bằng phưong pháp hóa học-miễn dich đinh tính | 23.300 | |
1597 | Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lưong | 89.000 | |
1598 | Hydrocorticosteroid định lưong | 38.100 | |
1599 | Marijuana định tính | 42.400 | |
1600 | Micro Albumin | 42.400 | |
1601 | Oestrogen toàn phần định lưong | 31.800 | |
1602 | Opiate định tính | 42.400 | |
1603 | Phospho niệu | 20.100 | |
1604 | Porphyrin định tính | 47.700 | |
1605 | Protein Bence - Jone | 21 200 | |
1606 | Protein niệu hoặc đường niệu định lưong | 13.700 | |
1607 | Tề bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 42.400 | |
1608 | Tế bào/trụ hay các tinh thể khác đinh tính | 3.100 | |
1609 | Tồng phân tích nước tiều | 27.300 | |
1610 | Tỳ trọng trong nước tiểu/ pH đinh tính | 4.700 | |
1611 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niêu | 15.900 | |
1612 | Xentonic/ sác tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |
1613 | Phân | ||
1614 | Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính | 9.500 | |
1615 | Bilirubin định tính | 6.300 | |
1616 | Canxi, Phospho định tính | 6.300 | |
1617 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6.300 | |
Dich chọc dò | |||
1618 | Clo dich | 22.200 | |
1619 | Glucose dich | 12.700 | |
1620 | Phàn ứng Pandy | 8.400 | |
1621 | Protein dich | 10.600 | |
1622 | Rivalta | 8.400 | |
1623 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phối, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) | 55.100 | |
1624 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (nẫo tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rữa phế quản...) có đếm số lượng tế bào | 90.100 | |
IV | Vi sinh | ||
1625 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 63.200 | |
1626 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 103.000 | |
1627 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 97.700 | |
1628 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 109.000 | |
1629 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 92.000 | |
1630 | Anti-HIV (nhanh) | 51.700 | |
1631 | Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 103.000 | |
1632 | Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 69.000 | |
1633 | Anti-HBs định lượng | 112.000 | |
1634 | Anti-HBs miễn dich bán tự động/tự động | 69.000 | |
1635 | Anti-HCV (nhanh) | 51.700 | |
1636 | Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 115.000 | |
1637 | ASLO | 40.200 | |
1638 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 103.000 | |
1639 | BK/JC virus Real-time PCR | 444.000 | |
1640 | Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 172.000 | |
1641 | Chlamydia test nhanh | 69.000 | |
1642 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 800.000 | |
1643 | CMV Avidity | 241.000 | |
1644 | CMV đo tài lượng hệ thống tự động | 1.810.000 | |
1645 | CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 109.000 | |
1646 | CMV IgM miễn dịch bán tự động/tư động | 126.000 | |
1647 | CMV Real-time PCR | 720.000 | |
1648 | Cryptococcus test nhanh | 109.000 | |
1649 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 149.000 | |
1650 | Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 149.000 | |
1651 | Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh | 126.000 | |
1652 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 195.000 | |
1653 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 207.000 | |
1654 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự dộng/tự động | 178.000 | |
1655 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |
1656 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 113.000 | |
1657 | Giun chi ấu trùng trong máu nhuộm soi | 34.500 | |
1658 | HBeAb test nhanh | 57.500 | |
1659 | HBeAg miễn dịch bán tự đông/tư đông | 92.000 | |
1660 | HBeAg test nhanh | 57.500 | |
1661 | HBsAg (nhanh) | 51.700 | |
1662 | HBsAg Định lượng | 460.000 | |
1663 | HBsAg khẳng định | 600.000 | |
1664 | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 72.000 | |
1665 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.300.000 | |
1666 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 650.000 | |
1667 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 530.000 | |
1668 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.310.000 | |
1669 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 810.000 | |
1670 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 400.000 | |
1671 | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 207.000 | |
1672 | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 305.000 | |
1673 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 57.500 | |
1674 | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 305.000 | |
1675 | HEV IgM miễn dịch bàn tự động/tự động | 305.000 | |
1676 | HIV Ag/Ab test nhanh | 97.100 | |
1677 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 126.000 | |
1678 | HIV đo tài lượng hệ thống tự động | 928.000 | |
1679 | HIV khảng định | 165.000 | |
1680 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 63.200 | |
1681 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp | 36.800 | |
1682 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.050.000 | |
1683 | HPV Real-time PCR | 368.000 | |
1684 | HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự đông/tư đông | 149.000 | |
1685 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 149.000 | |
1686 | Influenza virus A, B Real-time PCR | 1.550.000 | |
1687 | Influenza virus A, B test nhanh | 164.000 | |
1688 | JEV IgM (test nhanh) | 120.000 | |
1689 | JEV IgM miên dịch bán tự đông/tư đông | 422.000 | |
1690 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | 40.200 | |
1691 | Leptospira test nhanh | 133.000 | |
1692 | Measles virus lgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000 | |
1693 | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 245.000 | |
1694 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lòng | 720.000 | |
1695 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 230.000 | |
1696 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lòng | 340.000 | |
1697 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 875.000 | |
1698 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 338.000 | |
1699 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 178.000 | |
1700 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy mòi trường đặc | 166.000 | |
1701 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lòng | 270.000 | |
1702 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 800.000 | |
1703 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 345.000 | |
1704 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.500.000 | |
1705 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động | 241.000 | |
1706 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động | 161.000 | |
1707 | NTM định danh LPA | 900.000 | |
1708 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn ky khí/vi hiếu khí | 1.300.000 | |
1709 | Phàn ứng Mantoux | 11.500 | |
1710 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) frong máu nhuộm soi | 31.000 | |
1711 | Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động | 345.000 | |
1712 | Rickettsia Ab | 115.000 | |
1713 | Rotavirus Ag test nhanh | 172.000 | |
1714 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000 | |
1715 | Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | |
1716 | Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 138.000 | |
1717 | Rubella virus Ab test nhanh | 144.000 | |
1718 | Rubella virus Avidity | 290.000 | |
1719 | Salmonella Widal | 172.000 | |
1720 | Toxoplasma Avidity | 245 000 | |
1721 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | |
1722 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 115.000 | |
1723 | Treponema pallidum RPR định lượng | 83.900 | |
1724 | Treponema pallidum RPR định tính | 36.800 | |
1725 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 172.000 | |
1726 | Treponema pallidum TPHA định tính | 51.700 | |
1727 | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 138.000 | |
1728 | Vi hệ đường ruột | 28.700 | |
1729 | Vi khuẩn khẳng định | 450.000 | |
1730 | Vi khuẩn nhuộm soi | 65.500 | |
1731 | Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường | 230.000 | |
1732 | Vi khuần nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 287.000 | |
1733 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động | 290.000 | |
1734 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Realtime PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.550.000 | |
1735 | Vi kliuấn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR | 720.000 | |
1736 | Vi khuản/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 230.000 | |
1737 | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene | 2.610.000 | |
1738 | Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 178.000 | |
1739 | Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động | 189.000 | |
1740 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 230.000 | |
1741 | Xác định dịch cúm, á cúm 2 bàng miễn dịch bán tự động/tự động | 460.000 | |
1742 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.100.000 | |
1743 | Xét nghiệm cặn dư phân | 51.700 | |
V | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | ||
1744 | Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 140.000 | |
1745 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 280.000 | |
1746 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 520.000 | |
1747 | Chọc, hút, nhuộm và chần đoản u nang buồng trứng | 400.000 | |
1748 | Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) | 140.000 | |
1749 | Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 210.000 | |
1750 | Sinh thiết và làm tiêu bàn tổ chức xương | 140.000 | |
1751 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 147.000 | |
1752 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bàng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 322.000 | |
1753 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 98.000 | |
1754 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.520.000 | |
1755 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.320.000 | |
1756 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.120.000 | |
1757 | Xét nghiệm FISH | 5.520.000 | |
1758 | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.620.000 | |
1759 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.320.000 | |
1760 | Cell Bloc (kliối tể bào) | 220.000 | |
1761 | Thin-PAS | 550.000 | |
1762 | Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên | 407.000 | |
1763 | Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học | 1.187.000 | |
1764 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô | 276.000 | |
1765 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 262.000 | |
1766 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 339.000 | |
1767 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 304.000 | |
1768 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin | 381.000 | |
1769 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 360.000 | |
1770 | Xét nghiệm và chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 374.000 | |
1771 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 353.000 | |
1772 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bang phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 402.000 | |
1773 | Xét nghiệm và chẩn đoàn mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh | 493.000 | |
1774 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 238.000 | |
Các thủ thuật còn lại khác | |||
1775 | Thù thuật loại I | 421.000 | |
1776 | Thủ thuật loại II | 237.000 | |
1777 | Thủ thuật loại in | 115.000 | |
VI | XÉT NGHIỆM ĐỘC CHAAST | ||
1778 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 238.000 | |
1779 | Định tính porphyrin trong nước tiều chần đoán tiêu cơ vân | 49.000 | |
1780 | Định tính thuốc gây ngộ đôc (1 chì tiêu) | 105.000 | |
1781 | Định tính thuốc trừ sâu (1 chi tiêu) | 105.000 | |
1782 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chì tiêu | 86.800 | |
1783 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss | 182.000 | |
1784 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý | 630.000 | |
1785 | Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bào vệ thực vât bàng sắc ký khí khối phổ | 1.175.000 | |
1786 | Xét nghiệm định lượng một chì tiêu kim loại nặng trong máu bàng máy AAS | 336.000 | |
1787 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bàng máy sác ký lòng khối phổ | 1.200.000 | |
1788 | Xét nghiệm định tính một chi tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lóp mòng | 131.000 | |
1789 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 67.200 | |
1790 | Xừ lý mẫu xét nghiệm độc chất | 182.000 | |
E | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | ||
1791 | Đặt và thăm dò huyết động | 4.532.000 | |
1792 | Điện cơ (EMG) | 126.000 | |
1793 | Điện cơ tầng sinh môn | 136.000 | |
1794 | Điện não đồ | 63.000 | |
1795 | Điện tâm đồ | 32.000 | |
1796 | Điện tâm đồ gẳng sức | 187.000 | |
1797 | Đo áp lực đồ bàng quang | 124.000 | |
1798 | Đo áp lực đồ cát dọc niêu đạo | 134.000 | |
1799 | Đo áp lực thầm thấu niệu | 27.700 | |
1800 | Đo áp lực bàng quang bàng cột nước | 473.000 | |
1801 | Đo áp lực bàng quang bàng máy niệu động học | 1.954.000 | |
1802 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 1.896.000 | |
1803 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 907.000 | |
1804 | Đo biến đồi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 827.000 | |
1805 | Đo các chì số niệu động học | 2.282.000 | |
1806 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.774.000 | |
1807 | Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) | 67.800 | |
1808 | Đo chức năng hô hấp | 124.000 | |
1809 | Đo đa ký giấc ngù | 2.298.000 | |
1810 | Đo FeNO | 382.000 | |
1811 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.316.000 | |
1812 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - svc/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP | 767.000 | |
1813 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 67.800 | |
1814 | Holter điện tâm đồ/ huyết áp | 191.000 | |
1815 | Lưu huyết não | 40.600 | |
1816 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | 128.000 | |
1817 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 158.000 | |
1818 | Nghiệm pháp kích Synacthen | 411.000 | |
1819 | Nghiệm pháp nhịn uống | 581.000 | |
1820 | Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều cao | 407.000 | |
1821 | Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều thấp | 247.000 | |
1822 | Test dung nạp Glucagon | 37.400 | |
1823 | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng c - Peptid thời điềm 0' và 6' sau tiêm) | 203.000 | |
1824 | Test Raven/ Gille | 22.700 | |
1825 | Test tâm lý BECK/ ZUNG | 17.700 | |
1826 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 27.700 | |
1827 | Test thanh thải Creatinine | 58.800 | |
1828 | Test thanh thài Ure | 58.800 | |
1829 | Test trấc nghiệm tâm lý | 27.700 | |
1830 | Test WAIS/ WICS | 32.700 | |
1831 | Thăm dò các dung tích phổi | 246.000 | |
1832 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.900.000 | |
1833 | Thừ nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 32.100 | |
1834 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan | 32.100 | |
Các thủ thuât còn lại khác | |||
1835 | Thù thuât loai đăc biêt | 680.000 | |
1836 | Thù thuật loai I | 263.000 | |
1837 | Thù thuật loai II | 165.000 | |
1838 | Thù thuật loai III | 85.200 | |
F | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BÀNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | ||
I | THĂM DÒ BẰNG ĐÒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phỏng xạ và Invivo kit) | ||
1839 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 728.000 | |
1840 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 271.000 | |
1841 | Định lưọng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 196.000 | |
1842 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin | 176.000 | |
1843 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 361.000 | |
1844 | Độ tập trung 1-131 tuyến giáp | 197.000 | |
1845 | SPECT CT | 886.000 | |
1846 | SPECT não | 416.000 | |
1847 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000 | |
1848 | SPECT tưới máu cơ tim | 553.000 | |
1849 | SPECT tuyến cân giáp với đồng vi kép | 616.000 | |
1850 | Thận đồ đồng vị | 264.000 | |
1851 | Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO | 316.000 | |
1852 | Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid | 336.000 | |
1853 | Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid | 446.000 | |
1854 | Xạ hình chẩn đoán khối u | 416.000 | |
1855 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate | 386.000 | |
1856 | Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m | 316.000 | |
1857 | Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan | 386.000 | |
1858 | Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m | 386.000 | |
1859 | Xạ hình chức năng thận | 366.000 | |
1860 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 426.000 | |
1861 | Xạ hình chức năng tim | 416.000 | |
1862 | Xạ hình gan mật | 386.000 | |
1863 | Xạ hình gan vói Tc-99m Sulfur Colloid | 416.000 | |
1864 | Xạ hình hạch Lympho | 416.000 | |
1865 | Xạ hình lách | 386.000 | |
1866 | Xạ hình lưu thông dịch não tuỳ | 416.000 | |
1867 | Xạ hình não | 336.000 | |
1868 | Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 561.000 | |
1869 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 366.000 | |
1870 | Xạ hình thông khí phổi | 416.000 | |
1871 | Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA | 416.000 | |
1872 | Xạ hình toàn thân với 1-131 | 416.000 | |
1873 | Xạ hình tưới máu phổi | 386.000 | |
1874 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 286.000 | |
1875 | Xạ hình tụy | 535.000 | |
1876 | Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 436.000 | |
1877 | Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 535.000 | |
1878 | Xạ hình tuyến giáp | 266.000 | |
1879 | Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m | 316.000 | |
1880 | Xạ hình tuyến thượng thận với 1-131 MIBG | 416.000 | |
1881 | Xạ hình tuyến vú | 386.000 | |
1882 | Xạ hình xương | 386.000 | |
1883 | Xa hình xương 3 pha với Tc-99m MDP | 416.000 | |
1884 | Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 | 386.000 | |
1885 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đành dấu Cr-51 | 286.000 | |
II | Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chắt phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bỗ trợ khác, nếu có sừ dụng) | ||
1886 | Điêu trị Basedow/ bướu tuyên giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bàng 1-131 | 700.000 | |
1887 | Điều trị ung thư tuyến giáp bàng 1-131 | 850.000 | |
1888 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giàm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 | 507.000 | |
1889 | Điều trị giâm đau bàng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) | 723.000 | |
1890 | Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 200.000 | |
1891 | Đièu trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 1.681.000 | |
1892 | Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng 1-131 MIBG | 569.000 | |
1893 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 775.000 | |
1894 | Điều trị ung thư gan nguyên phát băng 1-131 Lipiodol | 639.000 | |
1895 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Reniuml 88 | 625.000 | |
1896 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 1-125 | 15.090.000 | |
1897 | Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 1-125 | 15.090.000 | |
1898 | Điều trị viêm bao hoạt dich bằng keo phóng xạ | 448.000 | |
1899 | Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y | 14.873.000 | |
1900 | PET/CT bàng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ °Y | 3.673.000 | |
Các thủ thuật còn lại khác | |||
1901 | Thù thuật loại đặc biệt | 471.000 | |
1902 | Thù thuật loại I | 285.000 | |
1903 | Thù thuật loại 11 | 187.000 | |
G | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | ||
1904 | Theo dõi tim thai và ccm co tử cung bàng monitoring | 55.000 | |
1905 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |
1906 | Gây mê trong thủ thuật mất | 250.000 | |
1907 | Telemedicine | 1.500.000 | |
1908 | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sừ dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tải tạo collagen | 242.000 | |
1909 | Điều trị bệnh da sử dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen | 304.000 | |
1910 | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis | 519.000 | |
1911 | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.634.000 | |
1912 | Xoá xăm bàng các kỹ thuật Laser Ruby | 700.000 | |
1913 | Xoá nếp nhăn bàng Laser Fractional, Intracell | 960.000 | |
1914 | Tré hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 960.000 | |
1915 | Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) | 515.000 | |
1916 | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tưcmg giàu tiểu cầu (PRP) | 4.200.000 | |
1917 | Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc | 485.000 | |
1918 | Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bàng máy Mesoderm | 200.000 | |
1919 | Điểu trị bệnh da bằng chiếu đèn LED | 180.000 | |
1920 | Bom tinh trùng vào buồng từ cung (IUI) | 1.000.000 | |
1921 | Cấy - tháo thuốc tránh thai | 200.000 | |
1922 | Chọc hút noãn | 7.042.000 | |
1923 | Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn | 2.527.000 | |
1924 | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tù vào vòi từ cung | 3.850.000 | |
1925 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 210.000 | |
1926 | Điều trị tác tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại | 60.000 | |
1927 | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.065.000 | |
1928 | Lọc rửa tinh trùng | 925.000 | |
1929 | RS đông phôi, noãn | 3.420.000 | |
1930 | Rã đông tinh trùng | 190.000 | |
1931 | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tồ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) | 8.796.000 | |
1932 | Tiêm tinh trùng vào bào tương cùa noãn (ICSI) | 6.180.000 | |
1933 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.260.000 | |
1934 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mát) | 4.115.000 | |
1935 | Rach giác mạc nan hoa (1 mắt) | 554.700 | |
1936 | Rach giác mac nan hoa (2 mắt) | 665.500 | |
1937 | Dùng laser, sống cao tần trong điều trị sẹo >2cm | 1.578.000 | |
Tin khác
- THƯ MỜI BÁO GIÁ: Mua bổ sung cây xanh trồng trong khuôn viên bệnh viện”
- THƯ MỜI BÁO GIÁ: “Sửa chữa, cải tạo một phần tầng 3 nhà TTYT cũ làm buồng bệnh Khoa Truyền nhiễm”
- THƯ MỜI BÁO GIÁ: “Mua bổ sung màn hình chuông gọi không dây”
- THƯ MỜI BÁO GIÁ: Mua vật liệu tấm nhựa nano, vật liệu trang trí và vật tư kèm theo ốp tường các phòng làm việc nhà A-B