Cấp cứu 24/24: 02373.829.115|Tổng đài CSKH: 02373.829.168 - 0914.505.115|Trực sản(24/24): 02373.829.120
Bệnh viện đa khoa Thiệu Hóa

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THIỆU HOÁ

Ngày đăng: 28/12/2022 15:35
100%



BẢNG GIÁ

DỊCH VỤ KỸ THUẬT GIÁ BHYT ĐANG THỰC HIỆN TẠI BVĐK THIỆU HOÁ

STT

TÊN DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ

1

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

65.500

2

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

68.000

3

Bóc nang tuyến Bartholin

1.274.000

4

Bóc nhân xơ vú

984.000

5

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

705.000

6

Các phẫu thuật ruột thừa khác

2.561.000

7

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

2.772.000

8

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

3.345.000

9

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.119.000

10

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

4.119.000

11

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

6.513.000

12

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

1.242.000

13

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

2.927.000

14

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

2.927.000

15

Cắt bỏ tinh hoàn

2.321.000

16

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

2.321.000

17

Cắt bỏ túi lệ

804.000

18

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

4.119.000

19

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

1.126.000

20

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

705.000

21

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

1.126.000

22

Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm

705.000

23

Cắt các u lành tuyến giáp

1.784.000

24

Cắt các u lành vùng cổ

2.627.000

25

Cắt các u nang giáp móng

2.133.000

26

Cắt dạ dày hình chêm

3.579.000

27

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

4.629.000

28

Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

4.414.000

29

Cắt hẹp bao quy đầu

1.242.000

30

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

158.000

31

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

158.000

32

Cắt nang thừng tinh hai bên

2.754.000

33

Cắt nang thừng tinh một bên

1.784.000

34

Cắt nang vùng sàn miệng

2.777.000

35

Cắt nang vùng sàn miệng

2.777.000

36

Cắt nang xương hàm khó

2.927.000

37

Cắt polyp cổ tử cung

1.935.000

38

Cắt polyp mũi

663.000

39

Cắt polyp ống tai

1.990.000

40

Cắt polyp ống tai

602.000

41

Cắt ruột thừa đơn thuần

2.561.000

42

Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

2.561.000

43

Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

2.561.000

44

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

3.876.000

45

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

4.166.000

46

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4.166.000

47

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4.166.000

48

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

455.000

49

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2.562.000

50

Cắt túi mật

4.523.000

51

Cắt túi mật

4.523.000

52

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

6.513.000

53

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

4.119.000

54

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

6.513.000

55

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

4.119.000

56

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

6.513.000

57

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2944000

58

Cắt u amidan

3771000

59

Cắt u bao gân

1.784.000

60

Cắt u cơ vùng hàm mặt

2.627.000

61

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

705.000

62

Cắt u da mi không ghép

724.000

63

Cắt u kết mạc không vá

755.000

64

Cắt u lành dương vật

1.965.000

65

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

1.784.000

66

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

1.784.000

67

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

1.784.000

68

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

1.784.000

69

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

455.000

70

Cắt u mạc treo ruột

4.670.000

71

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

705000

72

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

1.784.000

73

Cắt u máu vùng đầu mặt cổ

3.093.000

74

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

3.093.000

75

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

2.627.000

76

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

1.334.000

77

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

834.000

78

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

2.627.000

79

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

834.000

80

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

1.334.000

81

Cắt u môi lành tính có tạo hình

1.234.000

82

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

1.206.000

83

Cắt u nang buồng trứng

2.944.000

84

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2.944.000

85

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

3.950.000

86

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

1.234.000

87

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.206.000

88

Cắt u thành âm đạo

2.048.000

89

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4.119.000

90

Cắt u vú lành tính

2.862.000

91

Cắt u vú lành tính

2.862.000

92

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

2.627.000

93

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

2.627.000

94

Cắt u xương sụn lành tính

3.746.000

95

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

535.000

96

Chích mủ mắt

452.000

97

Chụp X quang ổ răng số hóa

17.000

98

Chụp Xquang Blondeau

65.400

99

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

65.400

100

Chụp Xquang Chausse III

65400

101

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

97.200

102

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

65.400

103

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

97.200

104

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

65.400

105

Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế

122.000

106

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

97.200

107

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

65.400

108

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

97.200

109

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

65.400

110

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

65.400

111

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

97.200

112

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

65.400

113

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

65.400

114

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

97.200

115

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

65.400

116

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

97.200

117

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

65.400

118

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

97.200

119

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

65.400

120

Chụp Xquang đại tràng

264.000

121

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

65.400

122

Chụp Xquang hàm chếch một bên

65.400

123

Chụp Xquang Hirtz

65.400

124

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

65.400

125

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

97.200

126

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

65.400

127

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

122.000

128

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

129

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

130

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

65.400

131

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

65.400

132

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

65.400

133

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

134

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

135

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

65.400

136

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

97.200

137

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

65.400

138

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

65.400

139

Chụp Xquang khớp vai thẳng

65.400

140

Chụp Xquang khung chậu thẳng

65.400

141

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

97.200

142

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

65.400

143

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

65.400

144

Chụp Xquang mỏm trâm

65.400

145

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

65.400

146

Chụp Xquang ngực thẳng

65.400

147

Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)

65.400

148

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

17.000

149

Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)

18.900

150

Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)

65.400

151

Chụp Xquang răng toàn cảnh

65.400

152

Chụp Xquang Schuller

65.400

153

Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng

97.200

154

Chụp Xquang Stenvers

65.400

155

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

224.000

156

Chụp Xquang thực quản dạ dày

224.000

157

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

122.000

158

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

97.200

159

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

65.400

160

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

161

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

162

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

163

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

164

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

97.200

165

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

65.400

166

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

97.200

167

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

65.400

168

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

97.200

169

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

65.400

170

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

97.200

171

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

65.400

172

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

65.400

173

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

174

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

175

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

176

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

97.200

177

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

178

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

65.400

179

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

65.400

180

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

97.200

181

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

65.400

182

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

97.200

183

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

65.400

184

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

97.200

185

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

65.400

186

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

186.000

187

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

807.000

188

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2.832.000

189

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218.600

190

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

1.242.000

191

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.751.000

192

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.751.000

193

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1455000

194

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

3.609.000

195

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

3.609.000

196

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

3.609.000

197

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

3.609.000

198

Dengue virus NS1Ag test nhanh

130.000

199

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

29.000

200

Điện tim thường

32.800

201

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm

2.644.000

202

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

2.644.000

203

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm

2.644.000

204

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

2.562.000

205

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn

2.562.000

206

Điều trị tủy lại

954.000

207

Điều trị tủy lại

954.000

208

Điều trị tủy răng sữa

382.000

209

Điều trị tủy răng sữa

271.000

210

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

422.000

211

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

925.000

212

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

565.000

213

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

565.000

214

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

795.000

215

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

422.000

216

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

565.000

217

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

795.000

218

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

422.000

219

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

925.000

220

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

769000

221

Định lượng Acid Uric [Máu]

21.500

222

Định lượng Albumin [Máu]

21.500

223

Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]

75.400

224

Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]

21.500

225

Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]

21.500

226

Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]

21.500

227

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

12.900

228

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

26.900

229

Định lượng Creatinin (máu)

21.500

230

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

32.300

231

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

102.000

232

Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động

102.000

233

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]

64.600

234

Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]

64.600

235

Định lượng Glucose [Máu]

21.500

236

Định lượng HbA1c [Máu]

101.000

237

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

26.900

238

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

26.900

239

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

21.500

240

Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]

64.600

241

Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]

64.600

242

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

26.900

243

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]

59.200

244

Định lượng Urê máu [Máu]

21.500

245

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

39.100

246

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

31.100

247

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

21.500

248

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

21.500

249

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

21.500

250

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

19.200

251

Đo lưu huyết não

43.400

252

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

82.300

253

Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA

141.000

254

Đơn bào đường ruột nhuộm soi

41.200

255

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

222.000

256

Gây mê khác

699.000

257

Ghi điện não thường quy

64.300

258

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

32.800

259

Gỡ dính sau mổ lại

2.498.000

260

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ

2.321.000

261

HBeAg test nhanh

59.700

262

HBsAg test nhanh

53.600

263

HCV Ab test nhanh

53.600

264

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

38.200

265

Khâu giác mạc

764000

266

Khâu giác mạc

1112000

267

Khâu củng mạc

1.112.000

268

Khâu củng mạc

814.000

269

Khâu da mi đơn giản

809.000

270

Khâu kết mạc

809.000

271

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

764.000

272

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

3.579.000

273

Khâu phủ kết mạc

638.000

274

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

275

Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng

954.000

276

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.898.000

277

Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V

2.963.000

278

Khâu tử cung do nạo thủng

2.782.000

279

Khâu vết thương thành bụng

1.965.000

280

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.612.000

281

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

282

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

283

Lấy dị vật trong củng mạc

893.000

284

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

2.860.000

285

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.248.000

286

Lấy sỏi bàng quang

4.098.000

287

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

4.098.000

288

Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng

1.014.000

289

Máu lắng (bằng máy tự động)

34.600

290

Mở khí quản cấp cứu

715.000

291

Mở khí quản thường quy

715.000

292

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

4.499.000

293

Mổ quặm bẩm sinh

638.000

294

Mở rộng lỗ sáo

1.242.000

295

Mở thông dạ dày

2.514.000

296

Mở thông dạ dày

2.514.000

297

Mở thông túi mật

1.965.000

298

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

1.277.000

299

Nâng xương chính mũi sau chấn thương

2.672.000

300

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

3.750.000

301

Nhổ răng thừa

207.000

302

Nhổ răng vĩnh viễn

207.000

303

Nối gân duỗi

2.963.000

304

Nối gân duỗi

2.963.000

305

Nối gân gấp

2.963.000

306

Nối gân gấp

2.963.000

307

Nội soi bàng quang tán sỏi

1.279.000

308

Nội soi họng

40.000

309

Nội soi lấy sỏi bàng quang

4.027.000

310

Nội soi màng phổi sinh thiết

5.760.000

311

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

4.982.000

312

Nội soi mũi

40.000

313

Nội soi nong niệu quản hẹp

904.000

314

Nội soi tai

40.000

315

Nội soi tai mũi họng

40000

316

Nội soi tai mũi họng

104.000

317

Nội soi tai mũi họng

40.000

318

Nội soi tháo sonde JJ

893.000

319

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

244.000

320

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

1696000

321

Nối vị tràng

2.664.000

322

Phản ứng CRP

21.500

323

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)

28.800

324

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

663000

325

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

457000

326

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2.562.000

327

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.832.000

328

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.677.000

329

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

3.761.000

330

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

3.761.000

331

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

3.313.000

332

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

4.151.000

333

Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ

2.562.000

334

Phẫu thuật cắt Amidan gây mê

1085000

335

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

1.085.000

336

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

2.847.000

337

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ

2.862.000

338

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

1.334.000

339

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

834.000

340

Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú

2.753.000

341

Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo

2.660.000

342

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

2.248.000

343

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú

2.862.000

344

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

295.000

345

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

295.000

346

Phẫu thuật cắt phanh má

295.000

347

Phẫu thuật cắt phanh má

295.000

348

Phẫu thuật cắt phanh môi

295.000

349

Phẫu thuật cắt phanh môi

295.000

350

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung

3.668.000

351

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.935.000

352

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.729.000

353

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.736.000

354

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.910.000

355

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.623.000

356

Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần

4.119.000

357

Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần

4.119.000

358

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

4.670.000

359

Phẫu thuật cắt u thành bụng

1.965.000

360

Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má

954.000

361

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.660.000

362

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.710.000

363

Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản

2.562.000

364

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

2.944.000

365

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.766.000

366

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.725.000

367

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

3.708.000

368

Phẫu thuật co gân Achille

2.963.000

369

Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp

2.562.000

370

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

6.404.000

371

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

372

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

1.898.000

373

Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille

2.963.000

374

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

2.914.000

375

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2.944.000

376

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2.843.000

377

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2.644.000

378

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản

2.562.000

379

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp

2.562.000

380

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

3.258.000

381

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3.258.000

382

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

3.258.000

383

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3.258.000

384

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3.258.000

385

Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3.258.000

386

Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3.258.000

387

Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng

3.258.000

388

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

2.758.000

389

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

3.750.000

390

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

2.167.000

391

Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên

2.167.000

392

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

3.750.000

393

Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay

3.750.000

394

Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân

3.750.000

395

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý

3.750.000

396

Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

3.750.000

397

Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ

2.598.000

398

Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương

2.851.000

399

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

2.612.000

400

Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân

3.750.000

401

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

3.985.000

402

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

3.750.000

403

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

3.750.000

404

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

3.708.000

405

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay

3.750.000

406

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

3.750.000

407

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3.750.000

408

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

3.750.000

409

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

3.750.000

410

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

3.750.000

411

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

3.750.000

412

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

3750000

413

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

3.750.000

414

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

3.750.000

415

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

3.750.000

416

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

3.750.000

417

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

3.750.000

418

Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

3.750.000

419

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

3.750.000

420

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

3.750.000

421

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

3.750.000

422

Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

3.750.000

423

Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

3.750.000

424

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

3.750.000

425

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

3.750.000

426

Phẫu thuật KHX gãy xương gót

3.750.000

427

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

3.750.000

428

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

3.750.000

429

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.844.000

430

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.746.000

431

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.461.000

432

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2461000

433

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

475.000

434

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

3.040.000

435

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

1.014.000

436

Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)

4.307.000

437

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.332.000

438

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

2.945.000

439

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.027.000

440

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2.562.000

441

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

2.887.000

442

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.355.000

443

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.507.000

444

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

3.876.000

445

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

3.876.000

446

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

3.876.000

447

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.944.000

448

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.782.000

449

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.289.000

450

Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật

1.415.000

451

Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)

715.000

452

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

2.777.000

453

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

2.777.000

454

Phẫu thuật mộng đơn thuần

870.000

455

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

2.752.000

456

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

2.752.000

457

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

2.752.000

458

Phẫu thuật nạo VA gây mê

790.000

459

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

954.000

460

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

940.000

461

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

342.000

462

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng

342.000

463

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

342.000

464

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

342.000

465

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

337.000

466

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

207.000

467

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

5.507.000

468

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

5.507.000

469

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi

2.750.000

470

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.071.000

471

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.071.000

472

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.093.000

473

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

5.071.000

474

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.873.000

475

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3.188.000

476

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.188.000

477

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa

4.963.000

478

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.153.000

479

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

5.071.000

480

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

5.020.000

481

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

5.071.000

482

Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

4.899.000

483

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

5.071.000

484

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.533.000

485

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

6.575.000

486

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

2.896.000

487

Phẫu thuật quặm

1.235.000

488

Phẫu thuật quặm

845.000

489

Phẫu thuật quặm

638.000

490

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2.129.000

491

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2.562.000

492

Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn

1.965.000

493

Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi

2.887.000

494

Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)

2.887.000

495

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

1.242.000

496

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

3.601.000

497

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận

3.325.000

498

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ

3.325.000

499

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận

3.325.000

500

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ

3.325.000

501

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận

3.325.000

502

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ

3.325.000

503

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận

3.325.000

504

Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ

3.325.000

505

Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ

4.770.000

506

Phẫu thuật tháo khớp chi

3.741.000

507

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

2.851.000

508

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.342.000

509

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

3.228.000

510

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

3.258.000

511

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

3.258.000

512

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

3.258.000

513

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

3.258.000

514

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

3.258.000

515

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

3.258.000

516

Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động

4.616.000

517

Phẫu thuật tổn thương gân Achille

2.963.000

518

Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay

2.963.000

519

Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay

2.963.000

520

Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I

2.963.000

521

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.211.000

522

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.242.000

523

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

3.708.000

524

Phẫu thuật trĩ độ 1V

2.562.000

525

Phẫu thuật trĩ độ 3

2.562.000

526

Phẫu thuật U máu

3.014.000

527

Phẫu thuật u thần kinh trên da

705.000

528

Phẫu thuật u thần kinh trên da

1.126.000

529

Phẫu thuật vết thương bàn tay

1.965.000

530

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

2.963.000

531

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

2.887.000

532

Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu

2.598.000

533

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.616.000

534

Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp

2.923.000

535

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

4.289.000

536

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2.561.000

537

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1.242.000

538

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

2.321.000

539

Rotavirus test nhanh

178.000

540

Rút chỉ thép xương ức

1.716.000

541

Rút đinh các loại

1.731.000

542

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.731.000

543

Siêu âm 3D/4D trực tràng

181.000

544

Siêu âm các khối u phổi ngoại vi

43.900

545

Siêu âm các tuyến nước bọt

43.900

546

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

222.000

547

Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

43.900

548

Siêu âm Doppler động mạch thận

222.000

549

Siêu âm Doppler động mạch tử cung

222.000

550

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

222.000

551

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

222.000

552

Siêu âm Doppler tim, van tim

222.000

553

Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

222.000

554

Siêu âm dương vật

43.900

555

Siêu âm hạch vùng cổ

43.900

556

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

43.900

557

Siêu âm hốc mắt

43.900

558

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

43.900

559

Siêu âm màng phổi

43.900

560

Siêu âm nhãn cầu

43.900

561

Siêu âm ổ bụng

43.900

562

Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

43.900

563

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

43.900

564

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

43.900

565

Siêu âm qua thóp

43.900

566

Siêu âm tại giường

43.900

567

Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)

43.900

568

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối

43.900

569

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu

43.900

570

Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa

43.900

571

Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)

43.900

572

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

181.000

573

Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực

222.000

574

Siêu âm tinh hoàn hai bên

43.900

575

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo

181.000

576

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

43.900

577

Siêu âm tử cung phần phụ

43.900

578

Siêu âm tuyến giáp

43.900

579

Siêu âm tuyến vú hai bên

43.900

580

Soi cổ tử cung

61.500

581

Streptococcus pyogenes ASO

41.700

582

Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

1.279.000

583

Tháo bỏ các ngón chân

2.887.000

584

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

2.887.000

585

Tháo đốt bàn

2.887.000

586

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.242.000

587

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

12.600

588

Thời gian máu đông

12.600

589

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động

40.400

590

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động

40.400

591

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

36.900

592

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

27.400

593

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

40.400

594

Trứng giun, sán soi tươi

41.200

595

Trứng giun, sán soi tươi

41.700

596

Vi khuẩn nhuộm soi

68.000

597

Vi nấm nhuộm soi

41.700

598

Vi nấm soi tươi

41.700

599

Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt

926.000

600

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

926.000

601

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

926.000

602

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

325.000

603

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

325.000

604

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nhi

325.000

605

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Nội tổng hợp

325.000

606

Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

325.000

607

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt

256.300

608

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực

256.300

609

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu

256.300

610

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh

256.300

611

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa

256.300

612

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

256.300

613

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

256.300

614

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt

256.300

615

Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

256.300

616

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao

223.800

617

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

223.800

618

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực

223.800

619

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu

223.800

620

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh

223.800

621

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa

223.800

622

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

223.800

623

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

223.800

624

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt

223.800

625

Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

223.800

626

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Bỏng

199.200

627

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

199.200

628

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt

199.200

629

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực

199.200

630

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thận - tiết niệu

199.200

631

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh

199.200

632

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa

199.200

633

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

199.200

634

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

199.200

635

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt

199.200

636

Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

199.200

637

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt

170.800

638

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

170.800

639

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

170.800

640

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt

170.800

641

Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

170.800

642

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Dị ứng

187.100

643

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

187.100

644

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

187.100

645

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi

187.100

646

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội Hô hấp

187.100

647

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội thận - tiết niệu

187.100

648

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiết

187.100

649

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tiêu hóa

187.100

650

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nội tim mạch

187.100

651

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp

187.100

652

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tâm thần

187.100

653

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Thần kinh

187.100

654

Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm

187.100

655

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Chấn thương chỉnh hình

160.000

656

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Dị ứng

160.000

657

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

160.000

658

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Lao

160.000

659

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt

160.000

660

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại lồng ngực

160.000

661

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại thần kinh

160.000

662

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tiêu hóa

160.000

663

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp

160.000

664

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp

160.000

665

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản

160.000

666

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt

160.000

667

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng

160.000

668

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

160.000

669

Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

160.000

670

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu

130.600

671

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp

130.600

672

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

130.600

673

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

130.600

674

Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền

39.180

675

Khám Bỏng

34.500

676

Khám Da liễu

34.500

677

Khám Lao

34.500

678

Khám Mắt

34.500

679

Khám Ngoại

34.500

680

Khám Nhi

34.500

681

Khám Nội

34.500

682

Khám Nội tiết

34.500

683

Khám Phụ sản

34.500

684

Khám Răng hàm mặt

34.500

685

Khám Tai mũi họng

34.500

686

Khám tâm thần

34.500

687

Khám Ung bướu

34.500

688

Khám YHCT

34.500

689

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

1.126.000

690

Cắt đoạn đại tràng nối ngay

4.470.000

691

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)

512.000

692

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

693

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

694

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

695

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522000

696

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

697

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

698

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

699

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

700

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

701

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

702

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

703

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

704

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522000

705

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)

522.000

706

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

522.000

707

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)

632.000

708

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)

522.000

709

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

632.000

710

Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)

522.000

711

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

632.000

712

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

522.000

713

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

522.000

714

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

536.000

715

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

522.000

716

Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)

522.000

717

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

632.000

718

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

522.000

719

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)

632.000

720

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)

522.000

721

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

4.728.000

722

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4.027.000

723

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4.027.000

724

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo

222.000

725

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết

433000

726

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2.644.000

727

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.564.000

728

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.564.000

729

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

1793000

730

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.093.000

731

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

5.071.000

732

Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2.564.000

733

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.896.000

734

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

2.896.000

735

Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang

893.000

BẢNG GIÁ

DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆN PHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐỐI TƯỢNG VIỆN PHÍ THEO NGHỊ QUYẾT 162/NĐ-HĐND NGÀY 14/04/2019

STT

TÊN DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ

1

Siêu âm

42.100

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

4

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

211.000

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

6

Siêu âm tim gắng sức

576.000

7

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446.000

8

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quàn

794.000

9

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.970.000

II

Chụp X-quang thường

10

Chụp X-quang phim < 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

11

Chụp X-quang phim < 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

12

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

13

Chụp X-quang phim >’24x30 cm (2 tư thế)

66.000

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.000

15

Chụp sọ mặt chinh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61.000

16

Chụp Angiography mắt

211.000

17

Chụp thực quàn có uống thuốc cản quang

98.000

18

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113.000

19

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153.000

20

Chụp mật qua Kehr

225.000

21

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524.000

22

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514.000

23

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191.000

24

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356.000

25

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371.000

26

Lỗ dò cản quang

391.000

27

Mammography (1 bên)

91.000

28

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386.000

III

Chụp X-quang số hóa

29

Chụp X-quang số hóa 1 phim

64.200

30

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

31

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

32

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

33

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

34

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

35

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

36

Chụp thực quàn có uống thuốc càn quang số hóa

209.000

37

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc càn quang số hóa

209.000

38

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

39

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

506.000

40

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929.000

41

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bom thuốc cản quang trực tiếp

371.000

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hường từ

42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

519.000

43

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

628.000

44

Chụp CT Scanner 64 dây đến 128 dây có thuốc cản quang

1.697.000

45

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc càn quang

1.431.000

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.446.000

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dây không có thuốc càn quang

3.099.000

48

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên có thuốc cản quang

2.980.000

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trờ lên không có thuốc cản quang

2.712.000

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.667.000

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.606.000

52

Chụp PET/CT

19.724.000

53

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.478.000

54

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.502.000

55

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.796.000

56

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bầm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.696.000

57

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

8.946.000

58

Chụp và can thiệp mạch chù bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.696.000

59

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.546.000

60

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8.996.000

61

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mờ thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1.983.000

62

Can thiệp khác dưới hưởng dẫn của CT Scanner

1.159.000

63

Dần lưu, nong đặt Stent, lấy dj vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.496.000

64

Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.679.000

65

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn cùa siêu âm

1.179.000

66

Điều trị các tồn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.996.000

67

Chụp cộng hưởng tù (MRI) có thuốc càn quang

2.210.000

68

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.308.000

69

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phàn đặc hiệu mô

8.636.000

70

Chụp cộng hường từ tưới máu - phổ - chức năng

3.136.000

V

Một sổ kỹ thuật khác

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

79.500

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

139.000

73

Đo mật độ xương

21.000

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.003.000

77

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

78

Cắt chỉ

30.000

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150.000

80

Chọc dò màng bụng hoặc màng phồi

131.000

81

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm

169.000

82

Chọc hút khí màng phổi

136.000

83

Chọc rửa màng phổi

198.000

84

Chọc dò màng tim

234.000

85

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170.000

86

Chọc dồ tuỳ sống

100.000

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

89

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

90

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

91

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thưong khác dưói hướng dẫn cùa cắt lóp vi tính

719.000

92

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104.000

93

Choe hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn cùa siêu âm

144.000

94

Chọc hút tùy làm tủy đồ

523.000

95

Chọc hút tủy làm tùy đồ

121.000

96

Chọc hút tủy làm tùy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.353.000

97

Dần lưu màng phồi tối thiểu

583.000

98

Dần lưu màng phổi, ồ áp xe phổi dưới hướng dẫn cùa siêu âm

658.000

99

Dần lưu màng phổi, ố áp xe phối dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

100

Đặt catheter động mạch quay

533.000

101

Đãt catheter đông mach theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

102

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

103

Đãt catheter tĩnh mach trung tâm nhiều nòng

1.113.000

104

Đặt ống thông tĩnh mạch bàng catheter 2 nòng

1.113.000

105

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.774.000

106

Đặt nội khí quàn

555.000

107

Đặt sonde dạ dày

85.400

108

Đặt sonde J.T niệu quàn

904.000

109

Đặt stent thực quàn qua nội soi

1.107.000

110

Điều trị rung nhĩ bàng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bàn đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2.795.000

111

Điều trị suy tĩnh mạch bàng Laser nội mạch

1.973.000

112

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.873.000

113

Gây dính màng phổi bàng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183.000

114

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.308.000

115

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183.000

116

Hút dịch khóp

109.000

117

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

118

Hút đờm

10.000

119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

120

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549.000

121

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mac)

938.000

122

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.173.000

123

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.597.000

124

Mờ khí quản

704.000

125

Mờ thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

126

Nghiệm pháp hồi phục phế quàn với thuốc giãn phế quản

63.300

127

Nội soi lồng ngực

937.000

128

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4.982.000

129

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.760.000

130

Niệu dòng đồ

54.200

131

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.743.000

132

Nội soi phế quàn dưới gây mê không sinh thiết

1.443.000

133

Nội soi phế quàn dưới gây mê lấy dị vật phế quàn

3.243.000

134

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê

738.000

135

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

136

Nội soi phế quàn ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

137

Nội soi phế quàn ống mềm: cát đốt u, sẹo nội phế quàn bằng điên đông cao tần

2.807.000

138

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

410.000

139

Nội soi dạ dày làm Clo test

291.000

140

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

141

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

385.000

142

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

143

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278.000

144

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

145

Nội soi dạ dày can thiệp

719.000

146

Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP)

2.663.000

147

Nội soi ồ bụng

793.000

148

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937.000

149

Nội soi ống mật chú

154.000

150

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.152.000

151

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ồ bụng bàng kim nhỏ

2.871.000

152

Nội soi tiết niệu có gây mê

824.000

153

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quàn

906.000

154

Nội soi bàng quang cỏ sinh thiết

621.000

155

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

156

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675.000

157

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870.000

158

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.342.000

159

Nối thông động - tĩnh mạch sừ dụng mạch nhân tạo

1.357.000

160

Nối thông động- tĩnh mạch

1.142.000

161

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

162

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

163

Rửa bàng quang

185.000

164

Rửa dạ dày

106.000

165

Rửa da dày loai bò chất độc qua hệ thống kín

576.000

166

Rửa phổi toàn bộ

7.910.000

167

Rửa ruột non toàn bộ loại bò chất độc qua đường tiêu hoá

812.000

168

Rút máu để điều trị

216.000

169

Rút ống dẫn lưu màng phối, ống dẫn lưu ồ áp xe

172.000

170

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

590.000

171

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ồ bụng

547.000

172

Sinh thiết cơ tim

1.702.000

173

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121.000

174

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn cùa siêu âm

978.000

175

Sinh thiết vú hoặc tồn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808.000

176

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn cùa cắt lớp vi tính

1.872.000

177

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.672.000

178

Sinh thiết hạch hoặc u

249.000

179

Sinh thiết màng hoạt dịch dưó'i hướng dẫn cùa siêu âm

1.078.000

180

Sinh thiết màng phổi

418.000

181

Sinh thiết móng

285.000

182

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589.000

183

Sinh thiết tủy xương

229.000

184

Sinh thiết tủy xưong có kim sinh thiết

1.359.000

185

Sinh thiết tùy xương (sù dụng máy khoan cầm tay).

2.664.000

186

Sinh thiết vú

144.000

187

Sinh thiết tuyến vú dưới hưóng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.541.000

188

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

626.000

189

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

544.000

190

Soi khóp có sinh thiết

483.000

191

Soi màng phổi

403.000

192

Soi phế quàn điều trị sặc phổi ờ bệnh nhân ngộ độc cấp

854.000

193

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710.000

194

Soi ruột non

608.000

195

Soi thực quàn hoặc dạ dày gắp giun

396.000

196

Soi trực tràng, tiêm hoặc thát trĩ

228.000

197

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968.000

198

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477.000

199

Thầm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.478.000

200

Thận nhân tạo cấp cứu

1.515.000

201

Thận nhân tạo chu kỳ

543.000

202

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp hàng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

203

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quà hấp phụ máu

833.000

204

Tháo bột khác

49.500

205

Thay băng cát lọc vết thương mạn tính

233.000

206

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm

55.000

207

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

79.600

208

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

209

Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 30 cm đến 50 cm

109.000

210

Thay băng vết thương hoặc mồ chiều dài tù trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

129.000

211

Thay băng vết thương hoặc mả chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

212

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

213

Thay canuyn mờ khí quản

241.000

214

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phối

89.500

215

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499.000

216

Thỏ' máy (01 ngày điều trị)

533.000

217

Thông đái

85.400

218

Thut tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

219

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)

10.000

220

Tiêm khớp

86.400

221

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

222

Truyền tĩnh mạch

20.000

223

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiêu dài < 10 cm

172.000

224

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

224.000

225

Khâu vết thưong phần mềm tồn thưong sâu chiều dài < 10 cm

244.000

226

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

286.000

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHUC HỒI CHỨC NĂNG

227

Bàn kéo

43.800

228

Bó Farafin

42.000

229

Bó thuốc

47.700

230

Bồn xoáy

14.800

231

Châm (có kim dài)

71.100

232

Châm (kim ngán)

64.100

233

Chẩn đoán điện

33.700

234

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

235

Chôn chi (cấy chi)

141.000

236

Cứu (Ngài cứu, tủi chườm)

35.000

237

Đặt thuốc y học cồ truyền

43.200

238

Điện châm (có kim dài)

73.100

239

Điện châm (kim ngắn)

66.100

240

Điện phân

44.000

241

Điện từ trường

37.000

242

Điện vi dòng giàm đau

28.000

243

Điện xung

40.000

244

Giác hơi

31.800

245

Giao thoa

28.000

246

Hồng ngoại

34.600

247

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

248

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phán hồi sinh học (Biofeedback)

328.000

249

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197.000

250

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chinh hình

44.400

251

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tùy sống

140.000

252

Laser châm

46.800

253

Laser chiếu ngoài

33.000

254

Laser nội mạch

51.700

255

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

256

Nắn, bó gẫy xương cảng tay bàng phương pháp y học cổ truyền

100.000

257

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bàng phương pháp y học cổ truyền

100.000

258

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47.300

259

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.009.000

260

Phục hồi chức nâng xương châu cùa sản phụ sau sinh đẻ

28.000

261

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

262

Siêu âm điều trị

44.400

263

Sóng ngắn

34.200

264

Sóng xung kích điêu trị

58.000

265

Tập do cứng khớp

41.500

266

Tập do liệt ngoại biên

24.300

267

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

268

Tập dư&ng sinh

20.000

269

Tập giao tiếp (ngón ngữ, ký hiệu, hình ánh...)

52.400

270

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

271

Tập mạnh cơ đày chậu (cơ săn chậu, Pelvis floor)

296.000

272

Tập nuốt (có sừ dụng máy)

152.000

273

Tập nuốt (không sừ dụng máy)

122.000

274

Tập sừa lỗi phát âm

98.800

275

Tập vận động đoạn chi

41.100

276

Tập vận động toàn thân

44.500

277

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

278

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

279

Tập với xe đạp tập

9.800

280

Thuỳ châm

61.800

281

Thuỳ trị liệu

60.600

282

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.707.000

283

Tiêm Botulinum toxine vào điềm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.116.000

284

Từ ngoại

33.400

285

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.000

286

Vật lý trị liệu hô hấp

29.000

287

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.000

288

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

289

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

290

Xoa bóp bàng máy

24.300

291

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40.600

292

Xoa bóp toàn thân

49 000

293

Xông hơi thuốc

40.000

294

Xông khói thuốc

35.000

295

Xông thuốc bằng máy

40.000

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lai khác

296

Thù thuật loại I

121.000

297

Thù thuật loại II

64.700

298

Thù thuật loại III

38.300

D

PHẲU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I

HỎI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

299

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.022.000

300

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.429.000

301

Theo dõi, chạy tim phồi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.173.000

302

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.343.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

303

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.062.000

304

Phẫu thuât loại I

2.061.000

305

Phẫu thuât loai II

1.223.000

306

Thủ thuật loai đặc biệt

1.149.000

307

Thù thuật loai I

713.000

308

Thù thuật loại II

430.000

309

Thủ thuật loại III

295.000

II

NỘI KHOA

310

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.336.000

311

Giảm mần câm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn

848.000

312

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.341.000

313

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.024.000

314

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

283.000

315

Phàn ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

153.000

316

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

511.000

317

Test hồi phục phế quán

165.000

318

Test huyết thanh tự thân

647.000

319

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863.000

320

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

817.000

321

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

330.000

322

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loai thuốc hoăc vacxin hoăc huyết thanh)

370.000

323

Test nội bỉ chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

468.000

324

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

382.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

325

Phẫu thuật loại I

1.509.000

326

Phẫu thuật loại II

1.047.000

327

Thù thuật loại đặc biệt

791.000

328

Thù thuật loại I

541.000

329

Thù thuật loại II

301.000

330

Thủ thuật loại in

154.000

III

DA LIỄU

331

Chụp và phân tích da bàng máy

198.000

332

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

181.000

333

Điều trị một số bệnh da bàng Ni tơ lông, nạo thương tồn

314.000

334

Điều trị các bệnh lý của da bàng PUVA hoặc UBV toàn thân

214.000

335

Điều trị hạt cơm bàng Plasma

332.000

336

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.144.000

337

Điều trị một số bệnh da bàng IPL

427.000

338

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

307.000

339

Điều trị một số bệnh da bàng Laser mầu

967.000

340

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.061.000

341

Điều trị một số bệnh da bàng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

187.000

342

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

259.000

343

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600.000

344

Điều trị u mạch máu bàng IPL (Intense Pulsed Light)

662.000

345

Điều trị viêm da cơ địa bàng máy

1.082.000

346

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.041.000

347

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.317.000

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

602.000

349

Phẫu thuât điều tri lỗ đáo không viêm xương

505.000

350

Phau thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.761.000

351

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.401.000

352

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

696.000

353

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.167.000

354

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.044.000

Các phẫu thuât, thủ thuật còn lại khác

355

Phẫu thuât loại đặc biệt

3.061.000

356

Phẫu thuât loại I

1.713.000

357

Phẫu thuât loại II

1.000.000

358

Phẫu thuât loại in

754.000

359

Thủ thuât loai đăc biệt

716.000

360

Thủ thuât loai I

365.000

361

Thủ thuât loai II

235.000

362

Thủ thuât loai in

142.000

IV

NỘI TIẾT

363

Dân lưu áp xe tuyến giáp

218.600

364

Gọt chai chân (gột nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

365

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.402.000

366

Phẫu thuật loại 1 mổ mờ tuyên nội tiết không dùng dao siêu âm

4.008.000

367

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu ấm

5.614.000

368

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.359.000

369

Phẫu thuật loại 2 mồ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.236.000

370

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.208.000

371

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.699.000

372

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.269.000

373

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mồ mở có dùng dao siêu âm

7.545.000

374

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.436.000

Các thủ thuât còn lai khác

375

Thủ thuât loai I

575.000

376

Thủ thuật loại II

369.000

377

Thủ thuât loai III

204.000

V

NGOAI KHOA

Ngoai Thần kinh

378

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.310.000

379

Phẫu thuật lẩy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

4.846.000

380

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

381

Phẫu thuật áp xe năo

6.514.000

382

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3.981.000

383

Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỳ sống

4.847.000

384

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.220.000

385

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.431.000

386

Phẫu thuật thoát vị não, màng nSo

5.132.000

387

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

6.852.000

388

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.118.000

389

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.277.000

390

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.277.000

391

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

6.752.000

392

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.107.000

393

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.351.000

394

Phẫu thuật u xương sọ

4.787.000

395

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.151.000

396

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.459.000

397

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

6.728.000

398

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.118.000

399

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.771.000

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

400

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.524.000

401

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

17.542.000

402

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cành hoặc thận)

14.042.000

403

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

13.931.000

404

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.550.000

405

Phẫu thuật nong van động mạch chù

7.431.000

406

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

13.931.000

407

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng đề lọc màng bụng

7.055.000

408

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.701.000

409

Phẫu thuật thăm dỏ ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.162.000

410

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.277.000

411

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.134.000

412

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sừa van tim hoặc thay van tim,..)

16.542.000

413

Phẫu thuật tim kin khác

13.460.000

414

Phẫu thuật tim loại Blalock

13.931.000

415

Phẫu thuật tim, mạch khác có sù dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.004.000

416

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.896.000

417

Phẫu thuật cắt phổi

8.265.000

418

Phẫu thuật cắt u trung thất

9.918.000

419

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.689.000

420

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.404.000

421

Phẫu thuật nội soi cát u trung thất

9.589.000

422

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

7.895.000

423

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.567.000

Ngoại Tiết niệu

424

Ghép thận, niệu quàn tự thân có sử dụng vi phẫu

6.307.000

425

Phẫu thuật cất thận

4.044.000

426

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cát nang thận

5.835.000

427

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.839.000

428

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.130.000

429

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.000.000

430

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.91O.OOO

431

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hỉnh bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4.997.000

432

Phẫu thuât cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.950.000

433

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.073.000

434

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.152.000

435

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.379.000

436

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.569.000

437

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.379.000

438

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.227.000

439

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.566.000

440

Nội soi cắt đốt u lành tuyển tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.566.000

441

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

442

Phẫu thuât cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.8O9.OOO

443

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chan thương niệu đạo khác

3.963.000

444

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

445

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde

1.684.000

446

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.049.000

447

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.434.000

448

Tán sỏi ngoài cơ thể bàng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

449

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quàn hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Tiêu hóa

450

Phẫu thuật cắt các u lành thực quàn

5.209.000

451

Phẫu thuật cắt thực quản

6.907.000

452

Phẫu thuật cắt thực quàn qua nội soi ngực và bụng

5.611.000

453

Phẫu thuật đạt Stent thực quản

4.936.000

454

Phẫu thuật nôi soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.727.000

455

Phẫu thuật tạo hình thực quàn

7.172.000

456

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.727.000

457

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

458

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

459

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

460

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.867.000

461

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.072.000

462

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.789.000

463

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.282.000

464

Phẫu thuật cắt dây chẳng gỡ dính ruột

2.416.000

465

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.105.000

466

Phẫu thuật nội soi cất nối ruột

4.072.000

467

Phẫu thuật cất ruột non

4.441.000

468

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

469

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.534.000

470

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.651.000

471

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.379.000

472

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.088.000

473

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.130.000

474

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tất) hoặc dẫn lưu ngoài

2.563.000

475

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

476

Phẫu thuật cắt gan

7.757.000

477

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.255.000

478

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.335.000

479

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.511.000

480

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.130.000

481

Phẫu thuật khâu vết thưcmg gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

482

Phẫu thuât cắt túi mật

4.335.000

483

Phẫu thuât nôi soi cắt túi mật

2.958.000

484

Phẫu thuật lấy sôi ống mật chù

4.311.000

485

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phúc tạp

6.498.000

486

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.630.000

487

Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chù

4.227.000

488

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dj vật đường mật

3.130.000

489

Tàn sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

3.919.000

490

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.268.000

491

Phẫu thuật nối mật ruột

4.211.000

492

Phẫu thuật cát khối tá tụy

10.424.000

493

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

9.840.000

494

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

495

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

496

Phẫu thuật cát thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.297.000

497

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.430.000

498

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.629.000

499

Phẫu thuật u trong ồ bụng

4.482.000

500

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.525.000

501

Phẫu thuật thăm dò ồ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

502

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

503

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ồ bụng

2.709.000

504

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

505

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.153.000

506

cát cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.391.000

507

cảt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.891.000

508

cắt polyp ống tiêu hoá (thực quàn hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

509

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

510

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.678.000

511

Lấy sỏi hoặc giun đưòng mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

512

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

513

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

514

Cắt phymosis

224.000

515

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

516

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

517

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

Xương, cột sống, hàm mặt

518

Cố định gãy xương sườn

46.500

519

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

520

Năn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

521

Năn trật khớp háng (bột liền)

635.000

522

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

523

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khóp cố chân hoặc khớp gối (bôt liền)

250.000

524

Nắn trật khớp khuỷu chân hoăc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

525

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

526

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cản)

208.000

527

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

528

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

529

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

530

Nắn, bó bôt bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

531

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

532

Nắn, bó bôt gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

533

Nắn, bó bột trât khớp hảng bẩm sinh (bột liền)

701.000

534

Nắn, bó bột trật khớp hàng bẩm sinh (bột tự cản)

306.000

535

Nắn, bó bôt xương cẳng chân (bột liền)

320.000

536

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

537

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

538

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

539

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

540

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

541

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

542

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

543

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chi định mổ

135.000

544

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

545

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận đông

2.767.000

546

Phẫu thuật thay khớp vai

6.703.000

547

Phẫu thuật chinh bàn chân khèo

2.597.000

548

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt vận động

2.767.000

549

Phẫu thuật đóng cứng khớp cồ chân

2.039.000

550

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.033.000

551

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cồ chán

3.109.000

552

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.101.000

553

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.109.000

554

Phẫu thuật thay khóp gối bán phần

4.481.000

555

Phẫu thuật thay khóp háng bán phần

3.609.000

556

Phẫu thuật thay toàn bộ khóp gối

4.981.000

557 558

Phẫu thuật thay toàn bộ khóp háng

4.981.000

Phẫu thuật đạt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

559

Phẫu thuật làm cứng khóp

3.508.000

560

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khóp

3.429.000

561

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

562

Phẫu thuật ghép chi

5.777.000

563

Phẫu thuật ghép xương

4.446.000

564

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bão quản bằng kĩ thuật cao

4.481.000

565

Phẫu thuật kéo dài chi

4.435.000

566

Phẫu thuật kết họp xương bàng nẹp vít

3.609.000

567

Phẫu thuật kết họp xương trên màn hình tăng sáng

4.981.000

568

Phẫu thuật lấy bó u xương

3.611.000

569

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.828.000

570

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.101.000

571

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.336.000

572

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bàng phẫu thuât tao hình

3.536.000

573

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

574

Phẫu thuật cố định cột sống bàng DIAM, SILICON, nẹp chữ u, Aparius

6.852.000

575

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8.478.000

576

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

577

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

578

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.181.000

579

Phẫu thuật thay đốt sống

5.360.000

580

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

4.837.000

581

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sừa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

582

Phẫu thuật nối dây thân kinh (tính 1 dây)

2.801.000

583

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.167.000

584

Phẫu thuât vá da lớn diện tích >10 cm2

4.040.000

585

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.689.000

586

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.531.000

587

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

588

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.675.000

589

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.157.000

590

Tạo hình khí-phế quàn

12.015.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

591

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

592

Phẫu thuật loại I

2.619.000

593

Phẫu thuât loai II

1.793.000

594

Phẫu thuật loại III

1.136.000

595

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

596

Thù thuật loại I

513.000

597

Thủ thuật loại II

345.000

598

Thủ thuật loại III

168.000

VI

PHỤ SẤN

599

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

600

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.586.000

601

Bóc nhân xơ vú

947.000

602

cát âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

603

Cắt bò âm hộ đơn thuần

2.677.000

604

cát chì khâu vòng cổ từ cung

109.000

605

Cắt cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cắt từ cung bán phần

3.937.000

606

cát cổ từ cung trên bệnh nhân đã mổ cát từ cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

607

cát u thành âm đạo

1.960.000

608

Cắt u tiểu khung thuộc từ cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.83O.OOO

609

Cắt vú theo phương pháp Patey, cát khối u vú ác tính + vét hach nách

4.522.000

610

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

611

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

612

Chích apxe tuyến vú

206.000

613

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

614

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805.000

615

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

616

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

617

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.155.000

618

Chọc ối

681.000

619

Dần lưu cùng đồ Douglas

798.000

620

Đặt mành ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5.873.000

621

Điều trị tổn thương cổ từ cung bàng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146.000

622

Điều trị viêm dính tiểu khung bàng hồng ngoại, sóng ngán

257.000

623

Đờ đẻ ngôi ngược

927.000

624

Đỡ đè thường ngôi chỏm

675.000

625

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

626

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.941.000

627

Forceps hoặc Giác hút sàn khoa

877.000

628

Giảm đau trong đẻ bàng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

629

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

630

Hút thai dưới siêu âm

430.000

631

Huỷ thai: cát thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

632

Huỳ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

633

Khâu phục hồi rách cổ từ cung, âm đạo

1.525.000

634

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

635

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

636

Khâu vòng cổ từ cung

536.000

637

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

638

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sàn phụ khoa

2.524.000

639

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

640

Lấy di vât âm đạo

541.000

641

Lấy dụng cụ từ cung, triệt sàn nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

642

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

643

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tổn từ cung

3.282.000

644

Nao hút thai trứng

716.000

645

Nao sót thai, nạo sót rau sau sây, sau đè

331.000

646

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.285.000

647

Nội soi buồng từ cung chẩn đoán

2.746.000

648

Nôi xoay thai

1.380.000

649

Nong buồng từ cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

650

Nong cổ từ cung do bế sàn dịch

268.000

651

Nong đăt dung cụ tử cung chống dính buồng từ cung

161.000

652

Phá thai bằng phương pháp nong và gằp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

653

Phá thai bàng thuốc cho tuồi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

654

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

655

Phá thai đến hết 7 tuần bàng thuốc

177.000

656

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phưong pháp đặt túi nước

1.003.000

657

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bàng thuốc

519.000

658

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

659

Phẫu thuât bảo tồn từ cung do vỡ tử cung

4.692.000

660

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc từ cung ờ tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

661

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

662

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại từ cung sau mổ lấy thai

4.480.000

663

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

664

Phẫu thuật cắt polip buồng từ cung (đường bụng, đường ám đao)

3.491.000

665

Phẫu thuật cất polip cổ từ cung

1.868.000

666

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

667

Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo

3.564.000

668

Phẫu thuật cắt từ cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.724.000

669

Phẫu thuật cắt từ cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vờ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.188.000

670

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chày máu thứ phát sau phẫu thuật sàn khoa

7.115.000

671

Phẫu thuật cắt ung thư- buông trứng + từ cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.848.000

672

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mờ thông âm đạo

2.551.000

673

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

674

Phẫu thuật chửa ngoài từ cung thế huyết tụ thành nang

3.594.000

675

Phẫu thuật chừa ngoài từ cung vỡ có choáng

3.553.000

676

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

677

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

5.334.000

678

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.213.000

679

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.735.000

680

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch từ cung, mũi khâu B- lynch..,)

4.056.000

681

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

682

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trờ lên

2.773 000

683

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

684

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mồ bụng cũ phức tạp

3.881.000

685

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

686

Phẫu thuật lấy thai và cắt từ cung trong rau cài răng lược

7.637.000

687

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.674.000

688

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

689

Phẫu thuật mờ bụng bóc u xơ từ cung

3.246.000

690

Phẫu thuật mờ bụng cắt góc tử cung

3.335.000

691

Phẫu thuật mờ bụng cắt tử cung

3.704.000

692

Phẫu thuật mở bụng cắt tứ cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

693

Phẫu thuật mờ bụng cắt u buồng trứng hoặc cát phần phụ

2.835.000

694

Phẫu thuật mờ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

695

Phẫu thuật mờ bụng thăm dò, xừ trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

696

Phẫu thuật mở bụng xù trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mù vòi trúng

4.117.000

697

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ từ cung

5.944.000

698

Phẫu thuật nội soi buồng từ cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy di vật

5.386.000

699

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

700

Phẫu thuật nội soi cắt từ cung

5.742.000

701

Phâu thuật nội soi cất tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

702

Phẫu thuật nội soi cẳt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.781.000

703

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi Ổ bụng)

5.851.000

704

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng từ cung

4.917.000

705

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ồ bụng

5.352.000

706

Phẫu thuật nội soi ồ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài từ cung

4.833.000

707

Phẫu thuật nội soi ồ bụng chần đoán các bệnh lý phụ khoa

4.791.000

708

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

709

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

710

Phẫu thuật nội soi triệt sàn nữ

4.568.000

711

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.361.000

712

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiêu khung, viêm phần phu, ứ mù vòi trứng

6.294.000

713

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.937.000

714

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi két họp đường dưới)

5.711.000

715

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dj dạng (đường dưới)

3.362.000

716

Phẫu thuật tạo hình từ cung (Strassman, Jones)

4.395.000

717

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.757.000

718

Phẫu thuật thắt động mạch từ cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.241.000

719

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mồ sa sinh dục

3.949.000

720

Phẫu thuật treo từ cung

2.750.000

721

Phẫu thuật Wertheim (cát từ cung tận gốc + vét hạch)

5.910.000

722

Sinh thiết cồ từ cung, âm hộ, âm đạo

369.000

723

Sinh thiết gai rau

1.136.000

724

Sinh thiết hạch gác (cừa) trong ung thư vú

2.143.000

725

Soi cổ tử cung

58.900

726

Soi ối

45.900

727

Thù thuật LEEP (cắt cồ tủ cung băng vòng nhiệt điện)

1.078.000

728

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ờ cồ tủ cung

235.000

729

Tiêm nhân Chorio

225.000

730

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.419.000

731

Xoắn hoặc cắt bò polype âm hộ, âm đạo, cồ từ cung

370.000

Các phẫu thuât, thủ thuật còn lai khác

732

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

733

Phẫu thuật loại I

2.173.000

734

Phẫu thuật loại II

1.373.000

735

Phẫu thuật loại III

1.026.000

736

Thù thuật loại đặc biệt

830.000

737

Thủ thuật loại I

543.000

738

Thủ thuật loại II

368.000

739

Thủ thuật loại III

174.000

VII

MẮT

740

Bom rừa lệ đạo

35.000

741

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

742

Cắt bò túi lệ

804.000

743

Cắt dịch kính đon thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

744

Cắt mông áp Mytomycin

940.000

745

cát mống mát chu biên bàng Laser

300.000

746

cát u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mac

1.115.000

747

Cắt u kết mạc không vá

750.000

748

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

749

Chích mù hốc mắt

429.000

750

Chọc tháo dịch dưới hác mạc, bom hơi tiền phòng

1.060.000

751

Chữa bòng mắt do hàn điện

27.000

752

Chụp mach ICG

230.000

753

Đánh bờ mi

34.900

754

Điên chầm

382.000

755

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

756

Điện đông thể mi

439.000

757

Điên võng mạc

86.500

758

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

759

Điều trị một số bệnh võng mạc bàng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đè non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

760

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bàn đồ giác mạc

129.000

761

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mát; Đo thị giác tương phản

58.600

762

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

763

Đo Javal

34.000

764

Đo khúc xạ máy

8.800

765

Đo nhãn áp

23.700

766

Đo thị lực khách quan

65.500

767

Đo thị trường, ám điểm

28.000

768

Đo tính công suất thúy tinh thể nhân tạo

55.000

769

Đốt lông xiêu

45.700

770

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

771

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thùng giác mạc

1.177.000

772

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

773

Gọt giác mạc

734.000

774

Khâu cò mi

380.000

775

Khâu cùng mạc đơn thuần

800.000

776

Khâu cùng giác mạc phức tạp

1.200.000

777

Khâu cùng mạc phức tạp

1.060.000

778

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

779

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

780

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

781

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

782

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

783

Khâu vết thương phần mềm, tồn thương vùng mắt

879.000

784

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

785

Lanh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

786

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trè đè non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

787

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

788

Lấy dị vật giác mạc nông, một mất (gây tê)

75.300

789

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

790

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

791

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

792

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

793

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

794

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

795

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

796

Liệu pháp điều tri viêm kết mạc mùa xuân (áp tia P)

53.700

797

Mở bao sau bằng Laser

244.000

798

Mồ quặm 1 mi - gây mê

1.189.000

799

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614.000

800

Mồ quặm 2 mi - gây mê

1.356.000

801

Mồ quặm 2 mi - gây tê

809.000

802

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.020.000

803

Mồ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

804

Mồ quặm 4 mi - gây mê

1.745.000

805

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.176.000

806

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mù

704.000

807

Mộng tải phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

808

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

809

Nặn tuyến bờ mi

33.000

810

Nâng sàn hốc mát

2.689.000

811

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

812

Nối thông lệ mũi 1 mất

1.004.000

813

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điền

2.173.000

814

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

815

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

816

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mát)

2.838.000

817

Phẫu thuật cất màng đồng từ

895.000

818

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

819

Phẫu thuật cẳt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

820

Phẫu thuật cắt mống mát chu biên

500.000

821

Phẫu thuật cát thủy tinh thể

1.160.000

822

Phẫu thuật đặt 1OL (1 mắt)

1.950.000

823

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

824

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mát)

1.723.000

825

Phẫu thuật đục thuỳ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.615.000

826

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

827

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

828

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

829

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

830

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

831

Phẫu thuật lấy thủy tinh thề ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

832

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

833

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mát - gây tê

834.000

834

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

835

Phẫu thuật phù kết mạc lắp mắt giã

695.000

836

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

837

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết họp khâu mi

1.460.000

838

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

839

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

840

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

841

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

842

Phẫu thuật thể thủy tinh bàng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

843

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.600.000

844

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

845

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

846

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

847

Phẫu thuật u tồ chức hốc mát

1.200.000

848

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

849

Phủ kết mạc

614.000

850

Quang đông thề mi điều trị Glôcôm

275.000

851

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

852

Rửa cùng đồ

39.000

853

Sắc giác

60.000

854

Siêu âm bán phần trước (ƯBM)

195.000

855

Siêu âm mắt chẩn đoán

55.400

856

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

857

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

858

Soi bóng đồng tử

28.400

859

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

49.600

860

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

861

Tạo hình vùng bè bàng Laser

210.000

862

Test thừ càm giác giác mạc

36.900

863

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

864

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

865

Thông lệ đạo một mắt

57.200

866

Tiêm dưới kết mạc một mẳt

44.600

867

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

868

Vá sàn hốc mắt

3.085.000

Các phẫu thuât, thủ thuât còn lại khác

869

Phẫu thuât loai đặc biệt

2.081.000

870

Phẫu thuật loai I

1.195.000

871

Phẫu thuât loai II

845.000

872

Phẫu thuật loai III

590.000

873

Thủ thuât loai đăc biêt

519.000

874

Thủ thuât loai I

337.000

875

Thú thuât loai II

191.000

876

Thù thuât loai III

121.000

VIII

TAI MŨI HỌNG

877

Bè cuốn mũi

120.000

878

Cầm máu mũi băng Merocell (1 bên)

201.000

879

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

271.000

880

cát Amiđan (gây mê)

1.O33.OOO

881

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.303.000

882

Cắt bô đưòng rò luân nhĩ gây tê

449.000

883

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.479.000

884

Cắt polyp ống tai gây mê

1.938.000

885

Cắt polyp ống tai gây tê

589.000

886

Cắt thanh quàn có tái tạo phát âm

6.582.000

887

Cắt u cuộn cành

7.302.000

888

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

250.000

889

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

250.000

890

Chích rạch vành tai

57.900

891

Chỉnh hỉnh tai giữa có tái tạo chuỗi xưong con

5.627.000

892

Chọc hút dịch vành tai

47.900

893

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quàn

6.911.000

894

Đo ABR (1 lần)

176.000

895

Đo nhĩ lượng

24.600

896

ĐoOAE(l lần)

49.200

897

Đo phàn xạ cơ bàn đạp

24.600

898

Đo sức càn cùa mũi

91.600

899

Đo sức nghe lời

51.600

900

Đo thính lực đơn âm

39.600

901

Đo trên ngưỡng

54.200

902

Đốt Amidan áp lạnh

180.000

903

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

126.000

904

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

146.000

905

Đốt họng hạt

75.000

906

Ghép thanh khí quàn đặt stent

5.821.000

907

Hút xoang dưới áp lực

52.900

908

Khí dung

17.600

909

Làm thuốc thanh quản hoặctai

20.000

910

Lấy dị vật họng

40.000

911

Lấy dị vật tai ngoài đon giản

60.000

912

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

508.000

913

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

150.000

914

Lấy di vật thanh quàn gây mê ống cứng

683.000

915

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

346.000

916

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

660.000

917

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

187.000

918

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

919

Mồ cát bỏ u bẫ đâu vùng đầu mẫt cồ gây mê

1.314.000

920

Mổ cắt bô u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

819.000

921

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.585.000

922

Nâng xưong chính mũi sau chấn thương gây mê

2.620.000

923

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.258.000

924

Nạo VA gây mê

765.000

925

Nạo vét hạch cồ chọn lọc

4.487.000

926

Nhét meche hoặcbấc mũi

107.000

927

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hep

7.729.000

928

Nội soi cắt polype mũi gây mê

647.000

929

Nội soi cát polype mũi gây tê

444.000

930

Nội soi chọc rừa xoang hàm (gây tê)

265.000

931

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

265.000

932

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

431.000

933

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

660.000

934

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.135.000

935

Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống cứng

683.000

936

Nội soi lấy dị vật thực quàn gây mê ống mềm

703.000

937

Nội soi lấy dị vật thực quàn gây tê ống cứng

210.000

938

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

305.000

939

Nội soi nạo VA gây mê sừ dụng Hummer

1.541.000

940

Nội soi phế quàn ống cứng lấy dị vật gây tê

561.000

941

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.543.000

942

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

500.000

943

Nội soi Tai Mũi Họng

103.000

944

Nong vòi nhĩ

35.000

945

Nong vòi nhĩ nội soi

111.000

946

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.809.000

947

Phẫu thuật cắt Amidan bàng dao điện

1.634.000

948

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.

3.679.000

949

Phẫu thuật cất bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

4.902.000

950

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bàng kính hiển vi và nội soi

9.209.000

951

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quàn và nạo vét hạch cồ

5.531.000

952

Phẫu thuật cất bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.604.000

953

Phẫu thuât cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.738.000

954

Phẫu thuật cất dây thanh bằng Laser

4.487.000

955

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.495.000

956

Phẫu thuật cất tuyến mang tai có hoặc không bào tồn dây VII

4.495.000

957

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

7.629.000

958

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.208.000

959

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quàn bằng đặt ống nong

4.487.000

960

Phẫu thuật đình xương đá

4.187.000

961

Phẫu thuật giàm áp dây VII

6.796.000

962

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.208.000

963

Phẫu thuật laser cất ung thư thanh quàn hạ họng

6.616.000

964

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.031.000

965

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

966

Phẫu thuật mờ cạnh cồ dẫn lưu áp xe

2.867.000

967

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.794.000

968

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.487.000

969

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.722.000

970

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cành

5.531.000

971

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.658.000

972

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

8.782.000

973

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.322.000

974

Phẫu thuật nội soi cất bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.322.000

975

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.032.000

976

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

2.867.000

977

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)

4.009.000

978

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bàng dao siêu âm

7.794.000

979

Phẫu thuật nội soi cất u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

5.910.000

980

Phẫu thuật nội soi chình hình cuốn mũi dưới

3.738.000

981

Phẫu thuật nội soi chình hình vách ngăn mũi

3.O53.OOO

982

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

983

Phẫu thuật nội soi giảm áp 0 mắt

5.339.000

984

Phẫu thuật nội soi lấy u hoăcđiều trị rò dịch não tuỳ, thoát vị nền sọ

6.967.000

985

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

7.629.000

986

Phẫu thuật nội soi mờ dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.794.000

987

Phẫu thuật nội soi mò' khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.809.000

988

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.679.000

989

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoăc hat xơ hoác u hat dây thanh

2.865.000

990

Phẫu thuật phuc hồi, tái tao dây thần kinh VII

7.499.000

991

Phẫu thuật rò xoang lê

4.487.000

992

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.809.000

993

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.809.000

994

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

5.862.000

995

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.081.000

996

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

6.960.000

997

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.081.000

998

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.087.000

999

Phẫu thuật xừ trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.722.000

1000

Rừa tai, rứa mũi, xông họng

24.600

1001

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

200.000

1002

Soi thực quàn bằng ống mềm

200.000

1003

Thông vòi nhĩ

81.900

1004

Thông vòi nhĩ nội soi

111.000

1005

Trích màng nhĩ

58.000

1006

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

713.000

1007

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

713.000

1008

Vá nhĩ đơn thuần

3.585.000

1009

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

2.918.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lai khác

1010

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.209.000

1011

Phẫu thuật loại I

1.884.000

1012

Phẫu thuật loại II

1.323.000

1013

Phẫu thuật loại III

906.000

1014

Thù thuật loại đặc biệt

834.000

1015

Thù thuật loại I

492.000

1016

Thù thuât loại II

278.000

1017

Thủ thuật loại III

135.000

IX

RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1018

Cắt lợi trùm

151.000

1019

Chup thóp làm săn

279.000

1020

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chì thép, băng cố định)

343.000

Điều trị răng

1021

Điều tri răng sữa viêm tuỳ có hồi phục

316.000

1022

Điêu trị tuỷ lại

941.000

1023

Điều trị tuỷ ràng số 4, 5

539.000

1024

Điêu trị tuỳ răng số 6,7 hàm dưới

769.000

1025

Điêu trị tuỷ răng số 1, 2, 3

409.000

1026

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

899.000

1027

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

261.000

1028

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

369.000

1029

Hàn composite cổ răng

324.000

1030

Hàn răng sữa sâu ngà

90.900

1031

Lấy cao ràng và đánh bóng hai hàm

124.000

1032

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

70.900

1033

Nắn trật khớp thái dương hàm

100.000

1034

Nạo túi lợi 1 sextant

67.900

1035

Nhổ chân răng

180.000

1036

Nhổ răng đơn giàn

98.600

1037

Nhổ răng khó

194.000

1038

Nhổ răng số 8 bình thường

204.000

1039

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

320.000

1040

Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa

33.600

1041

Phục hồi thân răng có chốt

481.000

1042

Răng sâu ngà

234.000

1043

Răng viêm tuỳ hồi phục

248.000

1044

Rứa chấm thuốc điều tri viêm loét niêm mac (1 lần)

30.700

1045

Sửa hàm

180.000

1046

Trảm bít hố rãnh

199.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1047

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

324.000

1048

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.000.000

1049

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ồ răng 1 vùng

768.000

1050

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trờ lên

429.000

1051

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

389.000

1052

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

276.000

1053

Cấm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

509.000

1054

Lấy sỏi ống Wharton

1.000.000

1055

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

679.000

1056

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.094.000

1057

cát bỏ nang sàn miệng

2.657.000

1058

cát nang xương hàm từ 2-5cm

2.807.000

1059

cát u nang giáp móng

2.071.000

1060

cát u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quàn)

2.507.000

1061

Điều trị đóng cuống răng

447.000

1062

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

532.000

1063

Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm

2.672.000

1064

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.594.000

1065

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.709.000

1066

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng nẹp vít (1 bên)

2.335.000

1067

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bàng xương, sụn tự thân (1 bên) và cổ định bằng nẹp vít

3.869.000

1068

Phẫu thuật cất đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tài tạo bằng hàm đúc titan, sử, composite cao cấp

4.969.000

1069

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bào tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

3.917.000

1070

Phẫu thuật cất u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.935.000

1071

Phẫu thuật cát u lành tính tuyến dưới hàm

3.043.000

1072

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm măt

2.858.000

1073

Phẫu thuật cát ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.085.000

1074

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.085.000

1075

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cẩn và kết họp xương bằng nẹp vít

3.407.000

1076

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

1077

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.843.000

1078

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.643.000

1079

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.543.000

1080

Phẫu thuật điều trị gẫy xương hàm trên

2.943.000

1081

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toà lan, áp xe vùng hàm mặt

2.036.000

1082

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bàng khớp đúc titan

3.600.000

1083

Phẫu thuật dính khóp thái dương hàm 1 bên và tài tạo bàng sụn, xương tự thân

3.600.000

1084

Phẫu thuật dính khớp thài dương hàm 2 bên và tải tạo bàng khớp đúc titan

3.817.000

1085

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sun, xương tư thân

3.767.000

1086

Phẫu thuật ghép xương ồ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

2.986.000

1087

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phân mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.801.000

1088

Phẫu thuật khuyết hồng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

3.900.000

1089

Phẫu thuật khuyết hổng lón vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.000.000

1090

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.303.000

1091

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.235.000

1092

Phẫu thuật mờ xoang lấy răng ngầm

2.657.000

1093

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khóp cắn

4.103.000

1094

Phẫu thuât tạo hình khe hở chéo mặt

3.303.000

1095

Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng

2.335.000

1096

Phẫu thuât tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hằu

2.335.000

1097

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.435.000

1098

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.335.000

1099

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.727.000

1100

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương hai bên

2.624.000

1101

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương lồi cầu

2.561.000

1102

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết họp xương một bên

2.528.000

1103

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.007.000

1104

Tiêm xơ điều trị u màu phần mềm và xương vùng hàm mặt

834.000

Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác

1105

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.273.000

1106

Phẫu thuật loại I

2.084.000

1107

Phẫu thuật loai II

1.301.000

1108

Phẫu thuật loại III

866.000

1109

Thủ thuật loại đặc biệt

750.000

1110

Thù thuật loại 1

465.000

1111

Thủ thuật loại II

264.000

1112

Thủ thuật loai III

135.000

X

BỎNG

1113

Cắt bò hoại từ tiếp tuyến bòng sâu dưới 5% diện tích cơ thề ở người lớn, dưới 3% diên tích cơ thể ở trẻ em

2.151.000

1114

Cắt bò hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thề ở người 1ÓT1

3.645.000

1115

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em

2.713.000

1116

Cắt bỏ hoại từ tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ỏ- người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ờ trè em

3.095.000

1117

Cắt bỏ hoại từ toàn lóp bòng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ờ trẻ em

2.180.000

1118

cát bỏ hoại tử toàn lóp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thề ở người lớn

3.582.000

1119

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ờ trẻ em

2.791.000

1120

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bòng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diên tích cơ thể ờ trè em

3.112.000

1121

cát hoại tử toàn lớp - khâu kín > 3% diện tích cơ thể ở người lớn, > 1% diên tích cơ thể ờ trè em

3.837.000

1122

cát hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ờ người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.156.000

1123

cát lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bàng dao thủy lưc (chưa tính vât tư dao)

3.577.000

1124

cát sẹo ghép da mảnh trung bình

3.451.000

1125

cát sẹo khâu kín

3.130.000

1126

Chẩn đoán độ sâu bỏng băng mảy siêu âm doppler

270.000

1127

Điêu trị bằng ôxy cao áp

213.000

1128

Điều trị vết thương bòng bàng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

509.000

1129

Ghép da đồng loại > 10% diện tích cơ thề (chưa gồm mành da ghép)

2489.000

1130

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mành da ghép)

1.717.000

1131

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thề ờ người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở tré em

2.719.000

1132

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ờ người lớn

4.051.000

1133

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.376.000

1134

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.809.000

1135

Ghép da tự thân mành siêu nhò (micro skin graft) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em

6.056.000

1136

Ghép da tự thân mảnh siêu nhò (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.527.000

1137

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

4.691.000

1138

Ghép da tự thân phối họp kiểu hai lóp (sandwich)

6.265.000

1139

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) > 10% diện tích cơ thể ớ người lớn

4.129.000

1140

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, > 5% diện tích cơ thể ờ trẻ em

3.691.000

1141

Ghẻp da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.171.000

1142

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) > 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.846.000

1143

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trè em, dưới 10% diên tích cơ thể ở người lớn

5.247.000

1144

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điêu trị bỏng

491.000

1145

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

3.721.000

1146

Kỹ thuật giãn da (expander) điêu trị sẹo

3.679.000

1147

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

4.533.000

1148

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bòng và di chứng

3.428.000

1149

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiếu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.574.000

1150

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

12.990.000

1151

Lấy bò sụn viêm hoại từ trong bòng vành tai

2.590.000

1152

Phẫu thuật chuyền vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bòng và sẹo

16.969.000

1153

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause > điều trị bòng sâu, điều trị sẹo

4.029.000

1154

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bò xương chết trong điều trị bòng sâu

3.488.000

1155

Phẫu thuật loại bò hoại tử ồ loét vết thương mạn tính

2.319.000

1156

Sừ dụng giường khí hóa lỏng điều trị bòng nặng (01 ngày)

252.000

1157

Tăm điều trị bệnh nhân bòng (gây tê)

220.000

1158

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bòng (gây mê)

757.400

1159

Tắm điều trị tiệt khuẩn bàng TRA gamma

177.000

1160

Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể

114.000

1161

Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích dưới 10% diện tích cơ thề

235.000

1162

Thay băng cat lọc vết bòng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

392.000

1163

Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thề

519.000

1164

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thề

825.000

1165

Thay băng cắt lọc vết bòng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

1.301.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1166

Phẫu thuật đặc biệt

3.707.000

1167

Phẫu thuật loại I

2.123.000

1168

Phẫu thuật loại II

1.418.000

1169

Phẫu thuật loại III

1.043.000

1170

Thủ thuật loại đặc biệt

1.053.000

1171

Thủ thuật loại I

523.000

1172

Thủ thuật loại II

313.000

1173

Thủ thuật loại III

170.000

XI

UNG BƯỚU

1174

Bom hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)

372.000

1175

Đặt Iradium (lần)

467.000

1176

Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx

100.000

1177

Đô khuôn chì trong xạ trị

1.042.000

1178

Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

392.000

1179

Làm mặt nạ cố định đầu

1.053.000

1180

Mô phỏng và lập kê hoạch cho xạ tri áp sát

372.000

1181

Truyền hóa chất tĩnh mạch

148.000

1182

Truyền hóa chất tĩnh mạch

125.000

1183

Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)

337.000

1184

Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)

194.000

1185

Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

382.000

1186

Xạ phẫu bằng Cyber Knife

20.584.000

1187

Xạ phẫu bằng Gamma Knife

28.662.000

1188

Xạ trị bàng X Knife

28.584.000

1189

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)

1.555.000

1190

Xạ trị bàng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

500.000

1191

Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quàn, khí phế quàn (01 lần điều trị)

5.021.000

1192

Xạ trị ảp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)

3.163.000

1193

Xa trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)

1.355.000

1194

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hach cổ và tao hình băng vạt từ xa hoặc tại chỗ

7.253.000

1195

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

8.153.000

1196

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

7.953.000

1197

Cắt từ 3 tạng trờ lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

8.653.000

1198

Tháo khớp xương bà vai do ung thư

6.453.000

1199

Phẫu thuật cắt xương bà vai và phần mềm

7.853.000

1200

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.248.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1201

Phẫu thuât loại đặc biệt

4.282.000

1202

Phẫu thuât loại I

2.536.000

1203

Phẫu thuât loai II

1.642.000

1204

Phẫu thuât loại III

1.107.000

1205

Thù thuât loại đặc biệt

830.000

1206

Thù thuât loại I

485.000

1207

Thủ thuật loại II

345.000

1208

Thù thuật loại III

199.000

XII

NÔI SOI CHẢN ĐOÁN, CAN THIỆP

1209

Phẫu thuật loại I

2.061.000

1210

Phẫu thuật loại II

1.400.000

1211

Phẫu thuật loại III

942.000

1212

Thù thuật loại đặc biệt

916.000

1213

Thù thuật loại I

539.000

1214

Thủ thuật loại II

311.000

1215

Thú thuật loại III

184.000

XIII

VI PHẢU

1216

Phẫu thuật loại đặc biệt

5.311.000

1217

Phẫu thuật loại I

2.986.000

XIV

PHẲU THUẬT NỘI SOI

1218

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

84.736.000

1219

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

90.603.000

1220

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

78.905.000

1221

Phẫu thuật nội soi Robot điêu trị các bệnh lý tiêu hóa, ồ bụng

96.190.000

Các phẫu thuật, thù thuật còn lại khác

1222

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.469.000

1223

Phẫu thuật loại I

2.262.000

1224

Phẫu thuật loại II

1.524.000

1225

Phẫu thuật loại III

916.000

XV

GÂY MÊ

Gây mê thay băng bỏng

1226

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoăc có bỏng hô hấp

970.000

1227

Gây mê thay băng bỏng diện tích tù 40% - 60% diện tích cơ thể

685.000

1228

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể

511.000

1229

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

361.000

1230

Gây mê khác

632.000

E

XÉT NGHIỆM

I

Huyết học

1231

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bàng thanh sắc ký miễn dịch)

994.000

1232

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.550.000

1233

Chụp ành màu tế bào qua kính hiển vi

19.800

1234

Co cục máu đông

14.500

1235

Công thức nhiễm sắc thề (Karyotype)

675.000

1236

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.179.000

1237

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

407.000

1238

Đánh giá tỳ lệ sống của tế bào bàng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

18.200

1239

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

59.300

1240

Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8

385.000

1241

Điện di có tính thành phần huyết sác tố (định tính)

183.000

1242

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

350.000

1243

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.005.000

1244

Điện di protein huyết thanh

360.000

1245

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỳ xương

16.300.000

1246

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.300.000

1247

Định danh kháng thể Anti-HLA bàng kỹ thuật luminex

3.679.000

1248

Định danh kháng thể bất thường

1.150.000

1249

Định danh kháng thể kháng HLA bàng kỹ thuật ELISA

4.348.000

1250

Định lượng anti Thrombin III

134.000

1251

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.213.000

1252

Định lượng chẩt ức chế C1

201.000

1253

Định lượng D “ Dimer bàng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang

505.000

1254

Định lượng D- Dimer

246.000

1255

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

201.000

1256

Định lượng FDP

134.000

1257

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

100.000

1258

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.100.000

1259

Định lượng men G6PD

78.400

1260

Định lượng men Pyruvat kinase

168.000

1261

Định lượng Plasminogen

201.000

1262

Định lượng Protein c

224.000

1263

Định lượng Protein s

224.000

1264

Định lượng t- PA

201.000

1265

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tao máu

5.350.000

1266

Định lượng ức chế yếu tố IX

255.000

1267

Định lượng ức chế yếu tố VIII

145.000

1268

Định lượng yếu tố Heparin

201.000

1269

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

54.800

1270

Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (khảng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)

450.000

1271

Định lượng yếu tố kháng Xa

246.000

1272

Đinh lương yếu tố Thrombomodulin

201.000

1273

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố v/yếu tố Vll/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

310.000

1274

Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

224.000

1275

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

280.000

1276

Định lượng yếu tố xin (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.040.000

1277

Đinh lượng yếu tố: PAI-l/PAI-2

201.000

1278

Đinh lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)

201.000

1279

Đinh lượng |3 - Thromboglobulin (PTG)

201.000

1280

Định nhóm máu A1

33.600

1281

Định nhóm máu hệ ABO bàng giấy định nhóm máu để truyền màu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

22.400

1282

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm mảu để truyền: chế phẩm tiều cầu hoặc huyết tương

20.100

1283

Định nhóm mảu hệ ABO bàng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

1284

Định nhóm máu hệ ABO bằng thè định nhóm màu

56.000

1285

Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) đề truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

1286

Định nhóm máu hệ ABO trên thè định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.800

1287

Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

36.900

1288

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gán từ

50.400

1289

Định nhóm mảu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

84.000

1290

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

179.000

1291

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

151.000

1292

Định nhóm máu hệ p (xác định kháng nguyên p,)

190.000

1293

Định nhóm máu hê Rh ( D yếu , D từng phần)

168.000

1294

Định nhóm máu hệ Rh(D) bàng phương pháp ổng nghiệm, phiến đá

30.200

1295

Định nhóm máu khó hệ ABO

201.000

1296

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

224.000

1297

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus c, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) băng kỹ thuật PCR-SSP

1.250.000

1298

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, c, DR, DQ, DP) bàng kỹ thuật PCR-SSO

1.884.000

1299

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

530.000

1300

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

404.000

1301

Đo độ ngưng tập tiểu câu với ADP/Collgen

106.000

1302

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

201.000

1303

Đo độ nhớt (độ quành) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

50.400

1304

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.000.000

1305

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.700.000

1306

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

29.100

1307

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

443.000

1308

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thề bất thường 30-50)

39.200

1309

Hoá mô miễn dịch tuỳ xương (01 marker)

179.000

1310

Hồng cầu lưới (bàng phương pháp thủ công)

25.700

1311

Huyết đồ (bàng phương pháp thù công)

63.800

1312

Huyết đồ (sừ dụng máy đếm tự động)

67.200

1313

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

145.000

1314

Lách đồ

56.000

1315

Loc bach cầu trong khối hồng cầu

561.000

1316

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.174.000

1317

Máu lắng (băng máy tự động)

33.600

1318

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.400

1319

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

109.000

1320

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bàng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

78.400

1321

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

117.000

1322

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

28.000

1323

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

289.000

1324

Nghiệm pháp von-Kaulla

50.400

1325

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

89.600

1326

Nhuôm Esterase không đăc hiệu có ức chê Naf

99.600

1327

Nhuôm hồng cầu lưới trên máy tự động

39.200

1328

Nhuôm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

33.600

1329

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

89.600

1330

Nhuôm Peroxydase (MPO)

75.000

1331

Nhuôm Phosphatase acid

72 800

1332

Nhuôm Phosphatase kiềm bach cầu

67 200

1333

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỳ xương

78.400

1334

Nhuộm sựi xơ trong mô tuỷ xương

78.400

1335

Nhuộm sudan den

75.000

1336

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.273.000

1337

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

46.100

1338

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khàc bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

384.000

1339

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bàng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

417.000

1340

Phản ứng hoà họp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

72.600

1341

Phản ứng hoà họp có sừ dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

72.600

1342

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

53.700

1343

Phản ứng hòa họp trong môi trường nước muối ỏ' 22°c (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

66.000

1344

Phàn ứng hòa hợp trong môi trưòng nước muối ở 22°c (kỹ thuật ống nghiệm)

28.000

1345

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thòi gian và nhiệt độ

280.000

1346

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

350.000

1347

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia băng kỹ thuật longrange PCR

1.358.000

1348

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

584.000

1349

Phát hiện kháng đông đường chung

85.900

1350

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

237.000

1351

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flowcytometry

2.115.000

1352

Rửa hồng cầu/tiều cầu bàng máy ly tâm lạnh

132.000

1353

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

89.600

1354

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

237.000

1355

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

36.900

1356

Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị

850.000

1357

Tập trung bạch cầu

28.000

1358

Test đường + Ham

67.200

1359

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

16.800

1360

Thời gian Howell

30.200

1361

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

47.000

1362

Thời gian máu chày/(phương pháp Duke)

12.300

1363

Thời gian máu đông

12.300

1364

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

39.200

1365

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bàng thủ công

53.700

1366

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) băng máy bán tự động, tụ động

61.600

1367

Thời gian thrombin (TT)

39.200

1368

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

39.200

1369

Thu thập và chiết tách tế bào góc từ máu cuống rốn

2.550.000

1370

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.550.000

1371

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỳ xương

3.050.000

1372

Tinh dịch đồ

308.000

1373

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

33.600

1374

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

16.800

1375

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bàng phương phấp thù công

35.800

1376

Tìm mành võ hồng cầu (bằng máy)

16.800

1377

Tìm tề bào Hargraves

62.700

1378

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

78.400

1379

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

112.000

1380

Tồng phân tích tế bào máu ngoại vi (bàng hệ thống tự động hoàn toàn)

103.000

1381

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (băng phương pháp thủ công)

35.800

1382

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

44.800

1383

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bàng máy đếm tự động

39.200

1384

Xác định bản chất kháng thề đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phưong pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

430.000

1385

Xác đinh bất đồng nhóm máu mẹ con

89.600

1386

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.300.000

1387

Xác đinh gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

850.000

1388

Xác định gen bệnh máu bang kỹ thuật cig FISH (giá tính cho 1 gen)

4.116.000

1389

Xác định kháng nguyên c cùa hệ cùa nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

107.000

1390

Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1391

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

82.300

1392

Xác định kháng nguyên c cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

125.000

1393

Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật óng nghiệm)

87.400

1394

Xác định kháng nguyên e cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1395

Xác định kháng nguyên E cùa hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

110.000

1396

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

125.000

1397

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

115.000

1398

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

149.000

1399

Xác định kháng nguyên H

33.600

1400

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

201.000

1401

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

200.000

1402

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

58.400

1403

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

102.000

1404

Xác định khăng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

171.000

1405

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

199.000

1406

Xác định kháng nguyên Lua cùa hệ nhóm máu Lutheran

159.000

1407

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

89.600

1408

Xác định khàng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

147.000

1409

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

164.000

1410

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.466.000

1411

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

213.000

1412

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

55.700

1413

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

861.000

1414

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

558.000

1415

Xét nghiệm chuyên dạng lympho với PHA

280.000

1416

Xét nghiêm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

430.000

1417

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) -Ab)

1.761.000

1418

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)-IgG)

1.761.000

1419

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

384.000

1420

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù họp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°c, 37°c, kháng globulin người) bàng phương pháp Scangel/Gelcard

453.000

1421

Xét nghiệm mô bệnh học tùy xương

330.000

1422

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bàng Col/ADP)

852.000

1423

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

852.000

1424

Xét nghiêm số lượng tiểu cầu (thù công)

33.600

1425

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.750.000

1426

Xét nghiệm tế bào hạch

47.000

1427

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

143.000

1428

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

490.000

1429

Xét nghiệm và chẩn đoán hỏa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

937.000

1430

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tùy xương trên máy nhuộm tự động.

287.000

1431

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến p-thalasemia)

4.349.000

1432

Xét nghiệm xác đinh gen Hemophilia

1.050.000

II

DỊ ỨNG MIỄN DỊCH

1433

Định lượng EL1SA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loai thuốc)

431.000

1434

Đinh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

402.000

1435

Định lượng Histamine

975.000

1436

Đinh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

552.000

1437

Định lượng Interleukin

754.000

1438

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

730.000

1439

Định lượng kháng thể IgGl/IgG2/IgG3/IgG4

679.000

1440

Định lượng kháng thể kháng C5a

814.000

1441

Định lượng kháng thể kháng c 1 q

427.000

1442

Đinh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.049.000

1443

Định lượng kháng thể kháng CCP

582.000

1444

Đinh lượng kháng thể kháng Cenưomere

443.000

1445

Định lượng khảng thể kháng ENA

415.000

1446

Định lượng kháng thề kháng Histone

365.000

1447

Định lượng kháng thể kháng Insulin

380.000

1448

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

426.000

1449

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

504.000

1450

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động

246.000

1451

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

112.000

1452

Định lưọng kháng thể kháng nhân (ANA) bàng máy tự động/bán tự động

280.000

1453

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

168.000

1454

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/lgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

571.000

1455

Đinh lượng kháng thể kháng Prothrombin

440.000

1456

Đinh lượng kháng thể kháng RNP-70

411.000

1457

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

365.000

1458

Định lượng kháng thể kháng Sm

393.000

1459

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

426.000

1460

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

696.000

1461

Đinh lượng kháng thề kháng tinh trùng

1.002.000

1462

Định lượng kháng thể kháng tưong bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

484.000

1463

Định lượng kháng thế kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tưong bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thề gan thận type 1 (LKM1) / kháng thê kháng thụ thề GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

475.000

1464

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

426.000

1465

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

237.000

III

Hóa sinh

Máu

1466

ACTH

79.500

1467

ADH

143.000

1468

ALA

90.100

1469

Alpha FP (AFP)

90.100

1470 1471

Alpha Microglobulin

95.400

Amoniac

74.200

1472

Anti - TG

265.000

1473

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

201.000

1474

Apolipoprotein A/B (1 loại)

47.700

1475

Benzodiazepam (BZD)

37.100

1476

Beta - HCG

84.800

1477

Beta2 Microglobulin

74.200

1478

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

572.000

1479

Bồ thể trong huyết thanh

31.800

1480

CA 125

137.000

1481

CA 15-3

148.000

1482

CA 19-9

137.000

1483

CA 72 -4

132.000

1484

Ca++ máu

15.900

1485

Calci

12.700

1486

Calcitonin

132.000

1487

Catecholamin

212.000

1488

CEA

84.800

1489

Ceruloplasmin

68.900

1490

CK-MB

37.100

1491

Complements (C3)/4 (C4) (1 loai)

58.300

1492

Cortison

90.100

1493

C-Peptid

169.000

1494

CPK

26.500

1495

CRP đinh lượng

53.000

1496

CRPhs

53.000

1497

Cyclosporine

318.000

1498

Cyfra21 - 1

95.400

1499

Điện giải đồ (Na, K, CL)

28.600

1500

Digoxin

84.800

1501

Đinh lưong 25OH Vitamin D (D3)

286.000

1502

Đinh lượng Alphal Antitrypsin

63.600

1503

Đinh lượng Anti CCP

307.000

1504

Định lượng Beta Crosslap

137.000

1505

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

21.200

1506

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phàn, Ure, Axit Uric, Amylase,...

21.200

1507

Đinh lưọng Cystatine c

84.800

1508

Đinh lượng Ethanol (cồn)

31.800

1509

Đinh lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

513.000

1510

Đinh lượng Free Lambda niêu/huyết thanh

513.000

1511

Đinh lưọng Gentamicin

95.400

1512

Đinh lưong Methotrexat

392.000

1513

Đinh lượng p2PSA

678.000

1514

Đinh lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

74.200

1515

Đinh lượng sất huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31.800

1516

Đinh lượng Tobramycin

95.400

1517

Định lượng Tranferin Receptor

106.000

1518

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoăc LDL - Cholesterol

26.500

1519

Đo hoat độ Cholinesterase (ChE)

26.500

1520

Đo hoat đô P-Amylase

63.600

1521

Đo khả năng gắn sắt toàn thế

74.200

1522

Đường máu mao mạch

15.200

1523

E3 không liên hop (Unconjugated Estriol)

180.000

1524

Erythropoietin

79.500

1525

Estradiol

79.500

1526

Ferritin

79.500

1527

Folate

84.800

1528

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

180.000

1529

FSH

79.500

1530

Gama GT

19.000

1531

GH

159.000

1532

GLDH

95.400

1533

Gross

15.900

1534

Haptoglobin

95.400

1535

HbAlC

99.600

1536

HBDH

95.400

1537

HE4

296.000

1538

Homocysteine

143.000

1539

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

63.600

1540

Inhibin A

233.000

1541

Insuline

79.500

1542

Kappa định tính

95.400

1543

Khí máu

212.000

1544

Lactat

95.400

1545

Lambda định tính

95.400

1546

LDH

26.500

1547

LH

79.500

1548

Lipase

58.300

1549

Maclagan

15.900

1550

Myoglobin

90.100

1551

Ngộ đôc thuốc

63.600

1552

Nồng độ rượu trong máu

29.600

1553

NSE (Neuron Specific Enolase)

190.000

1554

Paracetamol

37.100

1555

Phàn ứng cố định bổ thể

31.800

1556

Phàn ứng CRP

21.200

1557

Phenytoin

79.500

1558

PLGF

720.000

1559

Pre albumin

95.400

1560

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

402.000

1561

Pro-calcitonin

392.000

1562

Progesteron

79.500

1563

PRO-GRP

344.000

1564

Prolactin

74.200

1565

PSA

90.100

1566

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

84 800

1567

PTH

233.000

1568

Ọuinin/ Cloroquin/ Mefloquin

79.500

1569

RF (Rheumatoid Factor)

37.100

1570

Salicylate

74.200

1571

see

201.000

1572

SFLT1

720.000

1573

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

63.600

1574

Tacrolimus

713.000

1575

Testosteron

92.200

1576

Theophylin

79.500

1577

Thyroglobulin

174.000

1578

TRAb định lượng

402.000

1579

Transferin/độ bão hòa tranferin

63.600

1580

Tricyclic anti depressant

79.500

1581

Troponin T/I

74.200

1582

TSH

58.300

1583

Vitamin B12

74.200

1584

Xác định Bacturate trong máu

201.000

1585

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

25.400

1586

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sát)

25.400

1587

Nước tiểu

1588

Amphetamin (định tính)

42.400

1589

Amylase niệu

37.100

1590

Calci niệu

24.300

1591

Catecholamin niệu (HPLC)

413.000

1592

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

159.000

1593

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

28.600

1594

DPD

190.000

1595

Dưỡng chấp

21.200

1596

Gonadotrophin đê chấn đoán thai nghén bằng phưong pháp hóa học-miễn dich đinh tính

23.300

1597

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lưong

89.000

1598

Hydrocorticosteroid định lưong

38.100

1599

Marijuana định tính

42.400

1600

Micro Albumin

42.400

1601

Oestrogen toàn phần định lưong

31.800

1602

Opiate định tính

42.400

1603

Phospho niệu

20.100

1604

Porphyrin định tính

47.700

1605

Protein Bence - Jone

21 200

1606

Protein niệu hoặc đường niệu định lưong

13.700

1607

Tề bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.400

1608

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác đinh tính

3.100

1609

Tồng phân tích nước tiều

27.300

1610

Tỳ trọng trong nước tiểu/ pH đinh tính

4.700

1611

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niêu

15.900

1612

Xentonic/ sác tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.300

1613

Phân

1614

Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính

9.500

1615

Bilirubin định tính

6.300

1616

Canxi, Phospho định tính

6.300

1617

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.300

Dich chọc dò

1618

Clo dich

22.200

1619

Glucose dich

12.700

1620

Phàn ứng Pandy

8.400

1621

Protein dich

10.600

1622

Rivalta

8.400

1623

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phối, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)

55.100

1624

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (nẫo tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rữa phế quản...) có đếm số lượng tế bào

90.100

IV

Vi sinh

1625

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

63.200

1626

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

1627

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

97.700

1628

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

109.000

1629

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

92.000

1630

Anti-HIV (nhanh)

51.700

1631

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

1632

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

69.000

1633

Anti-HBs định lượng

112.000

1634

Anti-HBs miễn dich bán tự động/tự động

69.000

1635

Anti-HCV (nhanh)

51.700

1636

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

115.000

1637

ASLO

40.200

1638

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

1639

BK/JC virus Real-time PCR

444.000

1640

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động

172.000

1641

Chlamydia test nhanh

69.000

1642

Clostridium difficile miễn dịch tự động

800.000

1643

CMV Avidity

241.000

1644

CMV đo tài lượng hệ thống tự động

1.810.000

1645

CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

109.000

1646

CMV IgM miễn dịch bán tự động/tư động

126.000

1647

CMV Real-time PCR

720.000

1648

Cryptococcus test nhanh

109.000

1649

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

149.000

1650

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

149.000

1651

Dengue NS1 Ag/IgM-IgG test nhanh

126.000

1652

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động

195.000

1653

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động

207.000

1654

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự dộng/tự động

178.000

1655

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động

184.000

1656

EV71 IgM/IgG test nhanh

113.000

1657

Giun chi ấu trùng trong máu nhuộm soi

34.500

1658

HBeAb test nhanh

57.500

1659

HBeAg miễn dịch bán tự đông/tư đông

92.000

1660

HBeAg test nhanh

57.500

1661

HBsAg (nhanh)

51.700

1662

HBsAg Định lượng

460.000

1663

HBsAg khẳng định

600.000

1664

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

72.000

1665

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.300.000

1666

HBV đo tải lượng Real-time PCR

650.000

1667

HCV Core Ag miễn dịch tự động

530.000

1668

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.310.000

1669

HCV đo tải lượng Real-time PCR

810.000

1670

HDV Ag miễn dịch bán tự động

400.000

1671

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

207.000

1672

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

305.000

1673

Helicobacter pylori Ag test nhanh

57.500

1674

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

305.000

1675

HEV IgM miễn dịch bàn tự động/tự động

305.000

1676

HIV Ag/Ab test nhanh

97.100

1677

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

126.000

1678

HIV đo tài lượng hệ thống tự động

928.000

1679

HIV khảng định

165.000

1680

Hồng cầu trong phân test nhanh

63.200

1681

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

36.800

1682

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.050.000

1683

HPV Real-time PCR

368.000

1684

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự đông/tư đông

149.000

1685

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

1686

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.550.000

1687

Influenza virus A, B test nhanh

164.000

1688

JEV IgM (test nhanh)

120.000

1689

JEV IgM miên dịch bán tự đông/tư đông

422.000

1690

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

1691

Leptospira test nhanh

133.000

1692

Measles virus lgG miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1693

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1694

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lòng

720.000

1695

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

230.000

1696

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lòng

340.000

1697

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

875.000

1698

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

338.000

1699

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

178.000

1700

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy mòi trường đặc

166.000

1701

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lòng

270.000

1702

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

800.000

1703

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

345.000

1704

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.500.000

1705

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

241.000

1706

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

161.000

1707

NTM định danh LPA

900.000

1708

Nuôi cấy tìm vi khuẩn ky khí/vi hiếu khí

1.300.000

1709

Phàn ứng Mantoux

11.500

1710

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) frong máu nhuộm soi

31.000

1711

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

345.000

1712

Rickettsia Ab

115.000

1713

Rotavirus Ag test nhanh

172.000

1714

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1715

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1716

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1717

Rubella virus Ab test nhanh

144.000

1718

Rubella virus Avidity

290.000

1719

Salmonella Widal

172.000

1720

Toxoplasma Avidity

245 000

1721

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1722

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1723

Treponema pallidum RPR định lượng

83.900

1724

Treponema pallidum RPR định tính

36.800

1725

Treponema pallidum TPHA định lượng

172.000

1726

Treponema pallidum TPHA định tính

51.700

1727

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

1728

Vi hệ đường ruột

28.700

1729

Vi khuẩn khẳng định

450.000

1730

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

1731

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

1732

Vi khuần nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

287.000

1733

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

290.000

1734

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Realtime PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.550.000

1735

Vi kliuấn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

720.000

1736

Vi khuản/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

230.000

1737

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.610.000

1738

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

178.000

1739

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

189.000

1740

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

230.000

1741

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bàng miễn dịch bán tự động/tự động

460.000

1742

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.100.000

1743

Xét nghiệm cặn dư phân

51.700

V

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1744

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

140.000

1745

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

280.000

1746

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

520.000

1747

Chọc, hút, nhuộm và chần đoản u nang buồng trứng

400.000

1748

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

140.000

1749

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

210.000

1750

Sinh thiết và làm tiêu bàn tổ chức xương

140.000

1751

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

147.000

1752

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bàng phương pháp nhuộm Papanicolaou

322.000

1753

Xét nghiệm cyto (tế bào)

98.000

1754

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.520.000

1755

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.320.000

1756

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.120.000

1757

Xét nghiệm FISH

5.520.000

1758

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.620.000

1759

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.320.000

1760

Cell Bloc (kliối tể bào)

220.000

1761

Thin-PAS

550.000

1762

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

407.000

1763

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.187.000

1764

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

1765

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

262.000

1766

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

339.000

1767

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

1768

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

381.000

1769

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bàng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

1770

Xét nghiệm và chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

374.000

1771

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

353.000

1772

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bang phương pháp nhuộm Xanh Alcial

402.000

1773

Xét nghiệm và chẩn đoàn mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

493.000

1774

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

238.000

Các thủ thuật còn lại khác

1775

Thù thuật loại I

421.000

1776

Thủ thuật loại II

237.000

1777

Thủ thuật loại in

115.000

VI

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHAAST

1778

Định lượng cấp NH3 trong máu

238.000

1779

Định tính porphyrin trong nước tiều chần đoán tiêu cơ vân

49.000

1780

Định tính thuốc gây ngộ đôc (1 chì tiêu)

105.000

1781

Định tính thuốc trừ sâu (1 chi tiêu)

105.000

1782

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chì tiêu

86.800

1783

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

182.000

1784

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

630.000

1785

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bào vệ thực vât bàng sắc ký khí khối phổ

1.175.000

1786

Xét nghiệm định lượng một chì tiêu kim loại nặng trong máu bàng máy AAS

336.000

1787

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bàng máy sác ký lòng khối phổ

1.200.000

1788

Xét nghiệm định tính một chi tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lóp mòng

131.000

1789

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

67.200

1790

Xừ lý mẫu xét nghiệm độc chất

182.000

E

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1791

Đặt và thăm dò huyết động

4.532.000

1792

Điện cơ (EMG)

126.000

1793

Điện cơ tầng sinh môn

136.000

1794

Điện não đồ

63.000

1795

Điện tâm đồ

32.000

1796

Điện tâm đồ gẳng sức

187.000

1797

Đo áp lực đồ bàng quang

124.000

1798

Đo áp lực đồ cát dọc niêu đạo

134.000

1799

Đo áp lực thầm thấu niệu

27.700

1800

Đo áp lực bàng quang bàng cột nước

473.000

1801

Đo áp lực bàng quang bàng máy niệu động học

1.954.000

1802

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1.896.000

1803

Đo áp lực hậu môn trực tràng

907.000

1804

Đo biến đồi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

827.000

1805

Đo các chì số niệu động học

2.282.000

1806

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.774.000

1807

Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)

67.800

1808

Đo chức năng hô hấp

124.000

1809

Đo đa ký giấc ngù

2.298.000

1810

Đo FeNO

382.000

1811

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.316.000

1812

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - svc/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

767.000

1813

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

67.800

1814

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

191.000

1815

Lưu huyết não

40.600

1816

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

128.000

1817

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

158.000

1818

Nghiệm pháp kích Synacthen

411.000

1819

Nghiệm pháp nhịn uống

581.000

1820

Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều cao

407.000

1821

Nghiệm pháp ức chế bàng Dexamethason liều thấp

247.000

1822

Test dung nạp Glucagon

37.400

1823

Test Glucagon gián tiếp (Định lượng c - Peptid thời điềm 0' và 6' sau tiêm)

203.000

1824

Test Raven/ Gille

22.700

1825

Test tâm lý BECK/ ZUNG

17.700

1826

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

27.700

1827

Test thanh thải Creatinine

58.800

1828

Test thanh thài Ure

58.800

1829

Test trấc nghiệm tâm lý

27.700

1830

Test WAIS/ WICS

32.700

1831

Thăm dò các dung tích phổi

246.000

1832

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

1.900.000

1833

Thừ nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

32.100

1834

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

32.100

Các thủ thuât còn lại khác

1835

Thù thuât loai đăc biêt

680.000

1836

Thù thuật loai I

263.000

1837

Thù thuật loai II

165.000

1838

Thù thuật loai III

85.200

F

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BÀNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I

THĂM DÒ BẰNG ĐÒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phỏng xạ và Invivo kit)

1839

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

728.000

1840

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

271.000

1841

Định lưọng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

196.000

1842

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

176.000

1843

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

361.000

1844

Độ tập trung 1-131 tuyến giáp

197.000

1845

SPECT CT

886.000

1846

SPECT não

416.000

1847

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1848

SPECT tưới máu cơ tim

553.000

1849

SPECT tuyến cân giáp với đồng vi kép

616.000

1850

Thận đồ đồng vị

264.000

1851

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

316.000

1852

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

336.000

1853

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

446.000

1854

Xạ hình chẩn đoán khối u

416.000

1855

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

386.000

1856

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

316.000

1857

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

386.000

1858

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

386.000

1859

Xạ hình chức năng thận

366.000

1860

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

426.000

1861

Xạ hình chức năng tim

416.000

1862

Xạ hình gan mật

386.000

1863

Xạ hình gan vói Tc-99m Sulfur Colloid

416.000

1864

Xạ hình hạch Lympho

416.000

1865

Xạ hình lách

386.000

1866

Xạ hình lưu thông dịch não tuỳ

416.000

1867

Xạ hình não

336.000

1868

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1869

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

366.000

1870

Xạ hình thông khí phổi

416.000

1871

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

416.000

1872

Xạ hình toàn thân với 1-131

416.000

1873

Xạ hình tưới máu phổi

386.000

1874

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

286.000

1875

Xạ hình tụy

535.000

1876

Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

436.000

1877

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

535.000

1878

Xạ hình tuyến giáp

266.000

1879

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

316.000

1880

Xạ hình tuyến thượng thận với 1-131 MIBG

416.000

1881

Xạ hình tuyến vú

386.000

1882

Xạ hình xương

386.000

1883

Xa hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

416.000

1884

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

386.000

1885

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đành dấu Cr-51

286.000

II

Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chắt phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bỗ trợ khác, nếu có sừ dụng)

1886

Điêu trị Basedow/ bướu tuyên giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bàng 1-131

700.000

1887

Điều trị ung thư tuyến giáp bàng 1-131

850.000

1888

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giàm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

507.000

1889

Điều trị giâm đau bàng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

723.000

1890

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

200.000

1891

Đièu trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1.681.000

1892

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng 1-131 MIBG

569.000

1893

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

775.000

1894

Điều trị ung thư gan nguyên phát băng 1-131 Lipiodol

639.000

1895

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Reniuml 88

625.000

1896

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 1-125

15.090.000

1897

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 1-125

15.090.000

1898

Điều trị viêm bao hoạt dich bằng keo phóng xạ

448.000

1899

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ’°Y

14.873.000

1900

PET/CT bàng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ’°Y

3.673.000

Các thủ thuật còn lại khác

1901

Thù thuật loại đặc biệt

471.000

1902

Thù thuật loại I

285.000

1903

Thù thuật loại 11

187.000

G

CÁC DỊCH VỤ KHÁC

1904

Theo dõi tim thai và ccm co tử cung bàng monitoring

55.000

1905

Gây mê trong phẫu thuật mắt

500.000

1906

Gây mê trong thủ thuật mất

250.000

1907

Telemedicine

1.500.000

1908

Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sừ dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tải tạo collagen

242.000

1909

Điều trị bệnh da sử dụng phưcmg pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

304.000

1910

Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis

519.000

1911

Phẫu thuật cấy lông mày

1.634.000

1912

Xoá xăm bàng các kỹ thuật Laser Ruby

700.000

1913

Xoá nếp nhăn bàng Laser Fractional, Intracell

960.000

1914

Tré hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

960.000

1915

Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)

515.000

1916

Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tưcmg giàu tiểu cầu (PRP)

4.200.000

1917

Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc

485.000

1918

Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bàng máy Mesoderm

200.000

1919

Điểu trị bệnh da bằng chiếu đèn LED

180.000

1920

Bom tinh trùng vào buồng từ cung (IUI)

1.000.000

1921

Cấy - tháo thuốc tránh thai

200.000

1922

Chọc hút noãn

7.042.000

1923

Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn

2.527.000

1924

Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tù vào vòi từ cung

3.850.000

1925

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

210.000

1926

Điều trị tác tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại

60.000

1927

Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)

2.065.000

1928

Lọc rửa tinh trùng

925.000

1929

RS đông phôi, noãn

3.420.000

1930

Rã đông tinh trùng

190.000

1931

Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tồ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)

8.796.000

1932

Tiêm tinh trùng vào bào tương cùa noãn (ICSI)

6.180.000

1933

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

1.260.000

1934

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mát)

4.115.000

1935

Rach giác mạc nan hoa (1 mắt)

554.700

1936

Rach giác mac nan hoa (2 mắt)

665.500

1937

Dùng laser, sống cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.578.000

Tin khác